Bản địa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bản_địa&oldid=1806844” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ːn˧˩˧ ɗḭʔə˨˩ | ɓaːŋ˧˩˨ ɗḭə˨˨ | ɓaːŋ˨˩˦ ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːn˧˩ ɗiə˨˨ | ɓaːn˧˩ ɗḭə˨˨ | ɓa̰ːʔn˧˩ ɗḭə˨˨ | |
Tính từ
bản địa
- Xem bản xứ
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Bản địa Là J
-
Người Bản địa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Loài Bản địa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bản địa" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Bản địa (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa) - Biểu Thức 2022
-
'Bản địa' Có Nghĩa Là Gì? Cách Sử Dụng (và Khi Nào Thì Tránh)
-
Bản địa Là Gì, Nghĩa Của Từ Bản địa | Từ điển Việt
-
Bản địa Là Gì
-
Người Bản Địa Là Gì - Nghĩa Của Từ Bản Địa Trong Tiếng Việt
-
Văn Hóa Bản địa Là Gì? Mối Quan Hệ Giữa Văn Hóa Bản địa Với Kiến ...
-
Văn Hóa Bản địa Là Gì? Giá Trị Của Văn Hóa Bản địa Trong Du Lịch?
-
Tiếng Bản địa Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Nguồn Gốc Bản địa Là Gì - 123doc
-
Nghĩa Của Từ Bản địa Bằng Tiếng Anh
-
'người Bản địa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt