Từ điển Tiếng Việt "bản địa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bản địa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bản địa
chỉ các loài sinh vật hình thành và phát triển ở một vùng địa lí nhất định.
hd. Tại địa phương được nói đến. Dân bản địa. Nền sản xuất bản địa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bản địa
bản địa- adj
- Native, indigenous
- dân bản địa: the native people
- nền văn hoá bản địa: the native culture
- ngôn ngữ bản địa: the indigenous language
- hổ là loài thú bản địa ở ẩn Độ: the tiger is native to India
- ông ta di cư đến Mỹ, và hoàn toàn trở thành người bản địa: he's emigrated to the USA and gone completely native
- người da trắng ở đây không hoà nhập về mặt xã hội với người bản địa: the white people here don't mix socially with the natives
- Native, indigenous
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
Từ khóa » Bản địa Là J
-
Người Bản địa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Loài Bản địa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Bản địa (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa) - Biểu Thức 2022
-
'Bản địa' Có Nghĩa Là Gì? Cách Sử Dụng (và Khi Nào Thì Tránh)
-
Bản địa Là Gì, Nghĩa Của Từ Bản địa | Từ điển Việt
-
Bản địa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bản địa Là Gì
-
Người Bản Địa Là Gì - Nghĩa Của Từ Bản Địa Trong Tiếng Việt
-
Văn Hóa Bản địa Là Gì? Mối Quan Hệ Giữa Văn Hóa Bản địa Với Kiến ...
-
Văn Hóa Bản địa Là Gì? Giá Trị Của Văn Hóa Bản địa Trong Du Lịch?
-
Tiếng Bản địa Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Nguồn Gốc Bản địa Là Gì - 123doc
-
Nghĩa Của Từ Bản địa Bằng Tiếng Anh
-
'người Bản địa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt