BẠN MUỐN KHÁN GIẢ CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẠN MUỐN KHÁN GIẢ CỦA BẠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bạn muốn khán giả của bạn
do you want your audience
bạn muốn khán giả của bạnbạn muốn khách hàngchúng ta muốn khán giả
{-}
Phong cách/chủ đề:
What do you wish your audience knew?Hãy rõ ràng về những hành động bạn muốn khán giả của bạn thực hiện.
Get clear on the action that you want your audience to take.Bạn muốn khán giả của bạn để biết hoặc thực hiện là gì?
What do you want your viewer to know or do?.Hãy rõ ràng về những hành động bạn muốn khán giả của bạn thực hiện.
Be specific about the action you would like your audience to take.Bạn muốn khán giả của bạn để biết hoặc thực hiện là gì?
What do you want your audience to understand or do?.Hãy rõ ràng về những hành động bạn muốn khán giả của bạn thực hiện.
Make it clear what action you want your audience to take.Những gì bạn muốn khán giả của bạn để nhớ?
What do you really want your audience to remember from you?.Nhưng bạn cần phải thực sự rõ ràng về những gì bạn muốn khán giả của bạn làm và sau đó chọn đúng mục tiêu.
But you need to be really clear on what you want your audience to do and then pick the right objective.Bạn muốn khán giả của bạn làm gì sau khi họ đọc bài viết của bạn?.
What do you want your audience to do after reading your post?Trong trường hợp này, bạn muốn khán giả của bạn để đăng ký vào kênh của bạn..
In this case, you want your viewers to subscribe to your channel.Bạn muốn khán giả của bạn để nghe nội dung trình bày thông tin của bạn, chứ không phải là đọc màn hình.
You want your audience to listen to your presentation, rather than read the screen.Nếu bạn đang tạo một video thì bạn muốn khán giả của bạn sẽ quan tâm và nhớ tới thương hiệu của bạn..
If you're making a video, you want to be sure that your audience notices and remembers your brand.Bạn muốn khán giả của bạn để nghe nội dung trình bày thông tin của bạn, thay vì đọc màn hình.
You want your audience to listen to you present your information, instead of reading the screen.Khi tung ra sản phẩm của bạn trong một thị trường mới, bạn muốn khán giả của bạn cảm thấy như sản phẩm này đã được thực hiện cho họ.
When launching your product in a new market, you want your audience to feel like this product was made for them.Những gì bạn muốn khán giả của bạn phải làm sau khi họ đọc nội dung của bạn?.
What do you want your audience to do after reading about you?.Về thành phần, không để cho hình ảnh cá nhân chồng chéo ảnh bìa ẩn bất kỳ nội dung có giá trị mà bạn muốn khán giả của bạn để xem.
In terms of composition, don't let a profile picture overlapping the cover image hide any valuable content that you want your audience to see.Những gì bạn muốn khán giả của bạn phải làm sau khi họ đọc nội dung của bạn?.
What do you want your audience to do after they read your content?Còn nếu bạn muốn biết khán giả của bạn hứng thú với điều gì, thì đơn giản là hãy hỏi họ!
If you want to know what articles are interesting to your audience, simply ask them!Giống như khi bạn đang tạo điều kiện, bạn muốn giúp khán giả của bạn tận dụng tối đa bài thuyết trình của bạn..
Just as when you are facilitating, you want to help your audience get the most out of your presentation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 846, Thời gian: 0.3584 ![]()
bạn muốn khách hàngbạn muốn khám phá

Tiếng việt-Tiếng anh
bạn muốn khán giả của bạn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bạn muốn khán giả của bạn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bạndanh từfriendfriendsmuốnđộng từwantmuốnwould likemuốndanh từwishwannadesirekhánkhánkhándanh từaudienceauditoriumviewersaudiencesgiảdanh từfakecounterfeitimitationgiảtính từfalsefauxcủagiới từofTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khán Giả Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
"Khán Giả" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KHÁN GIẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt: Audience, Viewer, Spectator
-
“Khán Giả” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví ... - LIVESHAREWIKI
-
“Khán Giả” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"khán Giả" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khán Giả Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Khán Giả Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
→ Quý Khán Giả, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
VỀ KHÁN GIẢ CỦA BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
94 PHÂN BIỆT "SPECTATOR",... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
Khán Giả Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
'khán Giả' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Spectator Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary