BẠN NHÌN THẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BẠN NHÌN THẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbạn nhìn thấyyou seebạn thấybạn nhìn thấyanh thấybạn xemông thấycô thấycậu thấybạn gặpem thấyngươi thấyyou sawbạn thấyanh thấycô thấynhìn thấycậu thấyngươi thấyđã thấybạn xemông thấycon thấyyou seenbạn thấybạn nhìn thấyanh thấybạn xemông thấycô thấycậu thấybạn gặpem thấyngươi thấyyou seeingbạn thấybạn nhìn thấyanh thấybạn xemông thấycô thấycậu thấybạn gặpem thấyngươi thấy

Ví dụ về việc sử dụng Bạn nhìn thấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn nhìn thấy hai con mèo.I see two cats.Học cách vẽ những gì bạn nhìn thấy.Learn to draw what you SEE.Bạn nhìn thấy chữ gì?What word can you see?Nơi nào bạn nhìn thấy chính mình?Where you do you see yourself?Bạn nhìn thấy gì ở Alex?What have you seen Alex? Mọi người cũng dịch bạnsẽnhìnthấykhibạnnhìnthấybạnkhôngnhìnthấybạnđãnhìnthấybạnnhìnthấybạnmuốnnhìnthấyMột số điều bạn nhìn thấy ở World Cup.Some I see at the World Cup.Bạn nhìn thấy một trang trắng.They see a blank page.Từ đầu tiên bạn nhìn thấy là gì?So what are the first 3 words YOU see?Bạn nhìn thấy được bao nhiêu màu?How many colors are you seeing?Thứ đầu tiên bạn nhìn thấy là sư tử hay con chim?Do you see a bird first, or a lion?bạnđangnhìnthấybạnnhìnthấykhibạnnhìnthấybạnchỉnhìnthấyBạn nhìn thấy cô gái trẻ hay bà lão?Do you see the young girl or the old lady?Đã bao giờ bạn nhìn thấy mặt trăng có màu xanh?Has anybody ever seen the moon look blue?Bạn nhìn thấy điều này trong cuộc sống hằng ngày như thế nào?How have you seen that in day-to-day life?Thứ đầu tiên bạn nhìn thấy là sư tử hay con chim?Which did you see first, the bird or the dog?Bạn nhìn thấy một cái gì đó quyến rũ và bạn muốn nó.They see something beautiful and they want that.Có những thứ mà bạn nhìn thấy khi bạn chậm lại.Things that you glimpse of when you slow down.Khi bạn nhìn thấy nó, điều tra vị trí.When you do see it, note its location.Các đèn xoay cánh tay bức tường mà bạn nhìn thấy ở đây là Flos Mod 265.The imposing swing arm wall lampyou see here is the Flos Model 265.Trong nhà, bạn nhìn thấy một chiếc bàn.In front of you, you see a table.Và khi bạn nhìn thấy chúng tôi làm điều này.And when others see you doing this.Một ngày bạn nhìn thấy tai nạn giao thông?Did you see a traffic accident?Nhưng là bạn nhìn thấy những dấu hiệu của một mối quan hệ một chiều?But are you seeing the signs of a one-sided relationship?Giờ thì bạn nhìn thấy gì trên đường phố?What are you seeing on the street?Nhưng là bạn nhìn thấy những dấu hiệu của một mối quan hệ một chiều?Do You Recognize These Signs of a One-Sided Relationship?Với bạn, cái bạn nhìn thấy chính là cái bạn có được.With your friend, what you see is what you get.Nơi nào bạn nhìn thấy hạt giống mới sắp nở hoa?Where do you see new seeds about to blossom forth?Còn cái bạn nhìn thấy là background thôi.And what YOU saw was just the backstore.Có phải bạn nhìn thấy một ai đó từ kiếp trước?Were you seeing something from a past life?Có phải bạn nhìn thấy khuôn mặt người phụ nữ đầu tiên?Have you seen the size of the First Lady's ass?Nhưng những gì bạn đang nhìn thấy thực sự là một phần của quá trình thu hoạch.What is actually being seen is part of the harvesting process.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 6219, Thời gian: 0.0311

Xem thêm

bạn sẽ nhìn thấyyou will seeyou can seeyou should seeyou would seeyou are going to seekhi bạn nhìn thấywhen you seeonce you seewhen you sawwhenever you seebạn không nhìn thấyyou do not seeyou don't seeyou haven't seenyou can't seeyou're not seeingbạn đã nhìn thấyyou sawyou have seendo you seebạn nhìn thấy nóyou see ityou saw itbạn muốn nhìn thấyyou want to seeyou would like to seeyou need to seeyou wanted to seebạn đang nhìn thấyyou're seeingyou are seeingbạn có nhìn thấydo you seecan you seehave you seendo you recognizekhi bạn nhìn thấy nówhen you see itwhen you saw itonce you see itbạn chỉ nhìn thấyyou only seeyou just seeyou just sawnhìn thấy những gì bạnsee what youbạn nhìn thấy chúngyou see themyou saw thembạn nhìn thấy làyou see isbạn phải nhìn thấyyou have to seeyou must seeyou should seeyou gotta seeyou need to see

Từng chữ dịch

bạndanh từfriendfriendsnhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesawthấyđộng từseefindsawfeelthấydanh từshow S

Từ đồng nghĩa của Bạn nhìn thấy

anh thấy bạn xem ông thấy cô thấy cậu thấy ngươi thấy con thấy em thấy gặp see ngươi xem đã thấy cháu thấy bán nhiều sản phẩmbạn nhìn thấy ánh sáng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bạn nhìn thấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Nhìn Thấy được Tiếng Anh Là Gì