Bạn Thân / Người Bạn Thật Sự
Có thể bạn quan tâm
- NHẬP MÔN
- SƠ CẤP
- TRUNG CẤP
- VIDEO
- DU LỊCH - KHÁCH SẠN CỦA ĐÀI KBS
- 9 CẤP NGỮ PHÁP TTMIK
- Cấp 01
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 21 - 26
- Cấp 02
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 21 - 30
- Cấp 03
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 21 - 29
- Cấp 04
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 24 - 30
- Cấp 05
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 21 - 30
- Cấp 06
- Bài 01 - 10
- Bài 11 - 20
- Bài 21 - 30
- Cấp 7
- Cấp 01
- TIẾNG HÀN QUA TRANH ẢNH
- (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO
Tuesday, 30 December 2014
Bạn thân / Người bạn thật sự
Close friend 친한 친구 - Bạn thân 진정한 친구- Người bạn chân chính 진짜 친구 - Người bạn thật sự True friend 베프(best friend-slang of youngers) - Bạn tốt nhất진정 - 眞正 - Chân chính
Ảnh mang tính minh họa trên net Labels: Từ vựng No comments:
Post a Comment
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom)- Từ điển Việt- Hàn
Học tiếng Hàn qua Youtube video (132 videos)
Phát âm - Pronunciation
Xem Nhiều Nhất: 38 câu YÊU - THÍCH - GHÉT - NHỚ - CƯỚI... (LOVE in KOREAN)
Học tiếng Hàn qua Truyện ngắn
Trò chuyện - Chat
Học tiếng Hàn qua phim
Phim Hàn: Những từ thường gặp và dùng thường xuyên - Common words/phrases in Korean Drama
- Cậu 김성현 Viết
- Tiếng Hàn du lịch
- Hội thoại
Korean For Business - Tiếng Hàn thương mại
Tiếng Hàn qua ảnh - Korean Through Photo: 436 ảnh và cập nhật liên tục
149 Động từ và Câu ví dụ đi kèm
- 100 Động từ được sử dụng nhiều nhất
- Yêu trong tiếng Hàn
- Tiếng Hàn qua truyện tranh Doremon
- Cách gõ Tiếng Hàn
Bài đăng phổ biến trong tuần
-
Tiếng Hàn qua bài hát 영원히 - "Mãi mãi" 안재욱 (Ahn Jae Wook) ~ 영원히 (Forever) 별은 내 가슴에 (A Wish Upon a Star Ost) 사랑했던 너를 잊지 못해 부디 너를 다시 볼수 있다면 기다릴수 있어 잠시 멀리있는 거야 안녕 슬픈 우리사랑...
- Nói Tiếng Hàn - Bài 02: Dạ đúng, dạ vâng / Dạ không phải / À, thế, à há, đã hiểu / Gì ạ... 네 . [ne] = D ạ vâng, dạ đúng ạ ( That’s right. / I agree. / Sounds good. / What you said is correct. ) 아니요 . [aniyo] = D ạ không ...
-
Các động từ Mặc, đội, đeo, quàng... Mặc 옷을 입다 = Mặc quần áo 바지를입다 = Mặc quần 자켓을 입다 = Mặc jacket Mang 신발을 신다 = Mang giày 양말을 신다 = Mang vớ ...
-
Điên vì yêu - Tập 01 - Cấp 4 Bài 10 - Trong số / Giữa 1/ 중에서 [jung-e-seo] hoặc ngắn hơn 중에 [jung-e] 중 [jung], trong tiếng Trung là (中) (Trung trong chữ trung tâm) * Giữa (A và B) / Trong...
-
Hóa đơn - 청구서 (Hóa đơn tiền điện/nước/internet...) 전화 요금 청구서 - a phone bill / a phone invoice = hóa đơn tiền điện thoại 수도 요금 청구서 - Hóa đơn tiền nước 전기 요금 청구서 - Hóa đơn tiền điện ...
- Cấp 6 Bài 8 - Tôi không chắc... 1/ Tôi không chắc Trong tiếng Hàn 확실하다 [hwak-si-ra-da] có nghĩa "chắc/chắc chắn", vì thế nếu dịch theo nghĩa đen thì 확실하지 않다 ...
- Cấp 3 Bài 21 - Động từ với -데 1/ Hình thành cấu trúc -데 -는데 theo sau động từ hành động, 있다 và 없다, và sau-았 or -겠. -은데 theo sau động từ mô tả kết thúc bằng phụ âm (n...
-
Cấp 7 Bài 12 - 더라 1/ Ý nghĩa: -더라 được dùng để nói về sự kiện/những gì một người đã trải nghiệm, thấy... (Quá khứ) 예쁘다 [ye-ppeu-da] = Xinh đẹp ... -
Cấp 6 Bài 28 - Tùy thuộc/Phụ thuộc vào... 1/ Cấu trúc -에 따라 다르다 [-e tta-ra da-reu-da] : Tùy thuộc / phụ thuộc vào 에 따라 = Tùy/tùy theo 다르다 = Khác/Không giống nhau 때에 따라 달라요. [t...
Đài Ariang - Let's speak Korean
- Let's speak Korean I
- Let's speak Korean II
Tìm bài theo Chủ đề
000 bài học (1) 1 (1) 18 điều Cấm (1) 500 động từ (5) 6000 Từ thường gặp nhất (12) Bài tập (23) Chuyến đi đến nước Anh của Kim -Mr. Kim is at UK (3) Clips hoạt hình (36) Cậu 김성현 Viết (28) Gia đình là số 1 (4) Hotel (27) Học tiếng Hàn qua phim (5) Hội thoại (96) Intermediate level - Tiếng Hàn trung cấp (74) Korean For Tourism and Hospitality (2) Korean drama phrases - Lời thoại trong phim Hàn (21) Korean irregular pronunciation (1) Mua sắm (9) Ngữ pháp (74) Nhập môn - Sơ cấp (38) Nói Tiếng Hàn TTMIK (178) Phát âm (10) Poppopping Korean Conversation (19) Restaurant - Nhà hàng (6) Seoul Korean Level 01 (30) Thành ngữ (22) Thời tiết - Weather (1) Tiếng Hàn cho người di cư (7) Tiếng Hàn du lịch khách sạn (36) Tiếng Hàn qua tin tức báo chí - Learn Korean through news (1) Tiếng Hàn qua truyện tranh Doraemon (3) Tiếng Hàn qua ảnh (525) Tiếng Hàn thương mại (5) Tiếng Hàn đời sống hàng ngày (316) Trung cấp chủ đề gia đình (20) Truyển cổ tích Hàn - Việt (1) Truyện ngắn bằng hình (1) Truyện tranh "Điên vì yêu" (1) Trái cây - Fruit (1) Tên 44 nước - Names of 44 countries (1) Từ vựng (184) Từ điển qua ảnh (39) University of California (5) cao cấp - advanced (1) khách sạn (13) pronunciation (6) Đi lại (1) Đi taxi (2) Ẩm thực - Food (36) 비즈니스 한국어 - Korean For Business (10) 한국어 Seoul Korean Level 02 (20)Total Pageviews
Học tiếng Hàn qua bài hát
Học tiếng Hàn qua bài hát 그 사람 - Người ấy - That person
그 사람 날 웃게 한 사람 That person was the one who made me smile Người ấy - người đã làm tôi cười 그 사람 날 울게 한 사람 T...
Blog của tôi
- Vietnam Guidebook - Hướng dẫn du lịch
- Website miễn phí cho mọi người
Các thành viên
Từ khóa » Từ Bạn Thân Trong Tiếng Hàn
-
Bạn Thân Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
Danh Từ 친구 Trong Tiếng Hàn - SÀI GÒN VINA
-
Bạn Thân Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Người Bạn Thân Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
List 25 Những Câu Nói Hay Về Tình Bạn Bằng Tiếng Hàn - Du Học Sunny
-
Chingu Là Gì Vậy ? Bạn Thân Tiếng Hàn Là Gì Vậy - Học Đấu Thầu
-
Tiếng Hàn Chủ đề Bạn Bè
-
Xin Chào Lại Là V Korean_tiếng Hàn Quốc đây! - VLIVE
-
Cấu Trúc Tiếng Hàn - Bài 1 Giới Thiệu Bản Thân
-
Những Cách Tự Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn ấn Tượng
-
8 Chủ đề Từ Vựng Giúp Bạn Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn Quốc ...
-
Những Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn ấn Tượng Nhất
-
Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn – TOP Mẫu Giới Thiệu ẤN TƯỢNG