Bảng Chữ Cái Ả Rập – Wikipedia Tiếng Việt

Bảng chữ cái Ả Rập
Thể loại Abjad
Thời kỳ400 đến nay
Hướng viếtPhải sang trái Sửa đổi tại Wikidata
Các ngôn ngữTiếng Ả Rập
Hệ chữ viết liên quan
Nguồn gốcProto-Canaanit
  • Phoenicia
    • Aram
      • Nabata (Nabath)
        • Bảng chữ cái Ả Rập
Unicode
Dải UnicodeU+0600 to U+06FF

U+0750 to U+077F U+FB50 to U+FDFF

U+FE70 to U+FEFF
Bài viết này chứa các biểu tượng ngữ âm IPA trong Unicode. Nếu không thích hợp hỗ trợ dựng hình, bạn có thể sẽ nhìn thấy dấu chấm hỏi, hộp, hoặc ký hiệu khác thay vì kí tự Unicode. Để có hướng dẫn thêm về các ký hiệu IPA, hãy xem Trợ giúp:IPA.
Các quốc gia sử dụng bảng chữ cái Ả Rập:   Là hệ chũ viết chính thức   Là hệ chữ viết đồng chính thức
Bảng chữ cái Ả Rập (Listen to an Egyptian Arabic speaker recite the alphabet in Arabic) Trục trặc khi nghe tập tin âm thanh này? Xem hướng dẫn.

Bảng chữ cái Ả Rập (tiếng Ả Rập: أبجدية عربية ’abjadiyyah ‘arabiyyah) là hệ thống chữ viết được sử dụng cho chữ viết của nhiều ngôn ngữ ở châu Á và châu Phi, như Ả Rập và Urdu. Sau Bảng chữ cái Latinh, nó là bảng chữ cái được sử dụng rộng rãi thứ hai trên toàn thế giới.[1] Bảng chữ cái được sử dụng đầu tiên trong các văn bản ở Ả Rập, đáng chú ý là Qurʼan, kinh thánh của đạo Hồi. Với sự truyền bá đạo Hồi, nó đã được sử dụng cho nhiều ngôn ngữ của các họ ngôn ngữ.

Phụ âm

[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chữ cái tiếng Ả Rập cơ bản chứa 28 ký tự. Các bản mở rộng của tiếng Ả Rập cho các ngôn ngữ khác được thêm vào và loại bỏ một số chữ cái, như bảng chữ cái tiếng Ba Tư, Kurd, Ottoman, Sindhi, Urdu, Malaysia, Java,Kuryan,tiếng Pashto, và Arabi Malayalam, tất cả đều có chữ thêm như hình dưới đây. Không có khác nhau giữa chữ lớn và chữ nhỏ.

Nhiều chữ cái nhìn tương tự nhưng được phân biệt với nhau bằng dấu chấm (i'jām) ở trên hoặc dưới trung tâm của chữ (rasm). Những dấu chấm là một phần không thể thiếu trong một chữ, dùng để phân biệt giữa các ký tự đại diện cho âm thanh khác nhau. Ví dụ, các chữ cái tiếng Ả Rập phiên âm như b và t có hình dạng cơ bản giống nhau, nhưng b có một dấu chấm ở dưới, ب, và t có hai chấm ở trên, ت.

Cả hai dạng chữ in và viết tay của chữ Ả Rập đều là chữ thảo, với hầu hết các chữ cái trong một từ kết nối trực tiếp đến các chữ liền kề.

Trật tự chữ cái

[sửa | sửa mã nguồn]

Có hai trật tự chính cho bảng chữ cái tiếng Ả Rập, abjadhija.

Trình tự ban đầu abjadī (أبجدي), sử dụng cho các ký tự, xuất phát từ thứ tự của bảng chữ cái Phoenician, và do đó cũng tương tự như thứ tự của các bảng chữ cái có nguồn gốc từ Phoenician khác, chẳng hạn như bảng chữ cái Hebrew. Theo thứ tự này, chữ cái cũng được sử dụng như chữ số. Chúng được gọi là chữ số Abjad và nó bao gồm cùng một dạng mã / mã hóa như gematria tiếng Do Thái và isopsephy tiếng Hy Lạp.

Trật tự sắp xếp hijā'ī (هجائي) hoặc alifbā'ī (ألفبائي) được sử dụng khi có một danh sách tên và từ được sắp xếp, như trong danh bạ, danh sách lớp học, và từ điển. Các nhóm chữ được gộp lại bởi sự giống nhau của hình dạng chữ.

Abjadī

[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự chữ cái abjadī không phải là một sự tiếp nối lịch sử đơn giản của thứ tự chữ cái cho phía bắc Do Thái trước đó, vì nó có một vị trí tương ứng với chữ Aramaic samekh / semkat ס, nhưng không có chữ cái của bảng chữ cái tiếng Ả Rập lịch sử bắt nguồn từ chữ đó. Mất đi chữ cái samek được bù đắp bởi việc chia chữ shin ש thành hai chữ cái tiếng Ả Rập độc lập, ش (shin) và س (sin). Chữ sin được chuyển đến vị trí của chữ samek.

Trật tự bảng chữ cái Abjadi[2]
ا ب ج د ه و ز ح ط ي ك ل م ن س ع ف ص ق ر ش ت ث خ ذ ض ظ غ
ʾ b j d h w z y k l m n s ʻ f q r sh t th kh dh gh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000

Bảng chữ cái này thường được đọc như sau

abjad hawwaz ḥuṭṭī kalaman sa‘faṣ qarashat thakhadh ḍaẓagh.

Một cách đọc khác là

abujadin hawazin ḥuṭiya kalman sa‘faṣ qurishat thakhudh ḍaẓugh Thứ tự bảng chữ cái Abjadi Maghreb [2][3]
ا ب ج د ه و ز ح ط ي ك ل م ن ص ع ف ض ق ر س ت ث خ ذ ظ غ ش
ʾ b j d h w z y k l m n ʻ f q r s t th kh dh gh sh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
Màu sắc chỉ thị những chữ cái có vị trí thay đổi so với bảng trước đó

Bảng chữ cái này có thể được đọc như sau:

abujadin hawazin ḥuṭiya kalman ṣa‘faḍ qurisat thakhudh ẓaghush

Hijā’ī

[sửa | sửa mã nguồn]

Các từ điển hiện đại và các sách tham khảo khác không sử dụng trật tự chữ cái abjadī để sắp xếp; thay vào đó, trật tự chữ cái hijā’ī được sử dụng, trong đó các chữ cái được nhóm từng phần với nhau theo hình dạng. Điều quan trọng cần nhớ là trật tự chữ cái hijā’ī không bao giờ được sử dụng như các chữ số.

Trật tự bảng chữ cái hija'i thông thường
ا ب ت ث ج ح خ د ذ ر ز س ش ص ض ط ظ ع غ ف ق ك ل م ن ه و ي
ʾ b t th j kh d dh r z s sh ʻ gh f q k l m n h w y

Một dạng khác của trật tự chữ cái hijā’īđược sử dụng rộng rãi tại Maghreb cho đến gần đây, và nó đã được trật tự chữ cái Mashriqi thay thế.[3]

Trật tự bảng chữ cái hija'i Maghreb (lỗi thời)
ا ب ت ث ج ح خ د ذ ر ز ط ظ ك ل م ن ص ض ع غ ف ق س ش ه و ي
ʾ b t th j kh d dh r z k l m n ʻ gh f q s sh h w y
Màu sắc chỉ thị những chữ cái có vị trí thay đổi so với bảng trước đó

Các chữ cái khác

[sửa | sửa mã nguồn]
  • پ
  • چ
  • څ
  • ڤ
  • ڠ
  • ۋ
  • ڭ
  • ژ
  • ۊ
  • ۏ
  • ۆ
  • ۉ
  • ۇ
  • وْ
  • ځ
  • ڄ
  • ڃ
  • ڇ
  • ڙ
  • ڦ
  • ݮ
  • ک
  • گ
  • ڪ
  • ڗ
  • ٽ
  • ں
  • ݨ
  • ڻ
  • ڜ

Và các chữ cái khác

Unicode

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng Unicode chữ Ả RậpOfficial Unicode Consortium code chart: Arabic Version 13.0
  0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F
U+060x  ؀   ؁   ؂   ؃   ؄   ؅  ؆ ؇ ؈ ؉ ؊ ؋ ، ؍ ؎ ؏
U+061x ؐ ؑ ؒ ؓ ؔ ؕ ؖ ؗ ؘ ؙ ؚ ؛  ALM  ؞ ؟
U+062x ؠ ء آ أ ؤ إ ئ ا ب ة ت ث ج ح خ د
U+063x ذ ر ز س ش ص ض ط ظ ع غ ػ ؼ ؽ ؾ ؿ
U+064x ـ ف ق ك ل م ن ه و ى ي ً ٌ ٍ َ ُ
U+065x ِ ّ ْ ٓ ٔ ٕ ٖ ٗ ٘ ٙ ٚ ٛ ٜ ٝ ٞ ٟ
U+066x ٠ ١ ٢ ٣ ٤ ٥ ٦ ٧ ٨ ٩ ٪ ٫ ٬ ٭ ٮ ٯ
U+067x ٰ ٱ ٲ ٳ ٴ ٵ ٶ ٷ ٸ ٹ ٺ ٻ ټ ٽ پ ٿ
U+068x ڀ ځ ڂ ڃ ڄ څ چ ڇ ڈ ډ ڊ ڋ ڌ ڍ ڎ ڏ
U+069x ڐ ڑ ڒ ړ ڔ ڕ ږ ڗ ژ ڙ ښ ڛ ڜ ڝ ڞ ڟ
U+06Ax ڠ ڡ ڢ ڣ ڤ ڥ ڦ ڧ ڨ ک ڪ ګ ڬ ڭ ڮ گ
U+06Bx ڰ ڱ ڲ ڳ ڴ ڵ ڶ ڷ ڸ ڹ ں ڻ ڼ ڽ ھ ڿ
U+06Cx ۀ ہ ۂ ۃ ۄ ۅ ۆ ۇ ۈ ۉ ۊ ۋ ی ۍ ێ ۏ
U+06Dx ې ۑ ے ۓ ۔ ە ۖ ۗ ۘ ۙ ۚ ۛ ۜ  ۝  ۞ ۟
U+06Ex ۠ ۡ ۢ ۣ ۤ ۥ ۦ ۧ ۨ ۩ ۪ ۫ ۬ ۭ ۮ ۯ
U+06Fx ۰ ۱ ۲ ۳ ۴ ۵ ۶ ۷ ۸ ۹ ۺ ۻ ۼ ۽ ۾ ۿ
Arabic Extended-A (Official Unicode Consortium code chart: Arabic Extended-A)
U+08Ax
U+08Bx
U+08Cx
U+08Dx
U+08Ex  ࣢ 
U+08Fx
Arabic Supplement (Official Unicode Consortium code chart: Arabic Supplement)
U+075x ݐ ݑ ݒ ݓ ݔ ݕ ݖ ݗ ݘ ݙ ݚ ݛ ݜ ݝ ݞ ݟ
U+076x ݠ ݡ ݢ ݣ ݤ ݥ ݦ ݧ ݨ ݩ ݪ ݫ ݬ ݭ ݮ ݯ
U+077x ݰ ݱ ݲ ݳ ݴ ݵ ݶ ݷ ݸ ݹ ݺ ݻ ݼ ݽ ݾ ݿ
Ghi chú: U+0673 không còn sử dụng ở Unicode 6.0
Sắp đặt bàn phím tiếng Ả Rập

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Arabic Alphabet". Encyclopaedia Britannica online. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2007.
  2. ^ a b Macdonald 1986, tr. 117, 130, 149.Lỗi sfn: không có mục tiêu: CITEREFMacdonald1986 (trợ giúp)
  3. ^ a b (bằng tiếng Ả Rập) Alyaseer.net ترتيب المداخل والبطاقات في القوائم والفهارس الموضوعية Ordering entries and cards in subject indexes Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine Discussion thread (Accessed 2009-October–06)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Chữ Ả Rập
  • Tư liệu liên quan tới Arabic alphabet tại Wikimedia Commons
  • Learn Arabic alphabet with audio
  • A Very Creative Way to Teach Someone the Arabic Alphabet in 28 mins. - Br. Wisam Sharieff
  • Interactive audio lesson for learning the Arabic alphabet Lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2016 tại Wayback Machine
  • Named Entity Recognition – for a discussion of inconsistencies and variations of Arabic written text.
  • Arabetics – for a discussion of consistency and uniformization of Arabic written text.
  • Learn Arabic Letters and Quran Reading Lưu trữ ngày 11 tháng 3 năm 2014 tại Wayback Machine
  • Arabic alphabet course videos guide Lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2015 tại Wayback Machine
  • Open Source fonts for Arabic script
  • Online Arabic keyboard Lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2020 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Danh sách hệ chữ viết
Tổng quan
  • Lịch sử chữ viết
  • Grapheme
Danh sách
  • Danh sách hệ chữ viết
    • Không được mã hóa
    • Nhà phát minh
  • Ngôn ngữ theo hệ thống chữ viết / Ngôn ngữ theo tài khoản viết đầu tiên
Loại
Abjad
Chữ số
  • Aram
    • Hatran
  • Ả Rập
  • Chữ tượng hình Ai Cập
  • Hebrew
    • Ashuri
    • Cursive
    • Rashi
    • Solitreo
  • Tifinagh
  • Mani
  • Nabataean
  • Bắc Ả Rập cổ
  • Pahlavi
  • Pegon
  • Phoenicia
    • Paleo-Hebrew
  • Chữ tốc ký Pitman
  • Proto-Sinai
  • Psalter
  • Punic
  • Samaritan
  • Nam Ả Rập cổ
    • Zabur
    • Musnad
  • Sogdia
  • Syriac
    • ʾEsṭrangēlā
    • Serṭā
    • Maḏnḥāyā
  • Chữ tốc ký Teeline
  • Ugaritic
Abugida
Brahmic
Phía Bắc
  • Assam
  • Bengali
  • Bhaiksuki
  • Bhujimol
  • Brāhmī
  • Devanāgarī
  • Dogri
  • Gujarati
  • Gupta
  • Gurmukhī
  • Kaithi
  • Kalinga
  • Karani
  • Khojki
  • Khudabadi
  • Laṇḍā
  • Lepcha
  • Limbu
  • Mahajani
  • Meitei
  • Modi
  • Multani
  • Nagari
  • Nandinagari
  • Odia
  • ʼPhags-pa
  • Pracalit (Newar)
  • Ranjana
  • Sharada
  • Siddhaṃ
  • Soyombo
  • Sylheti Nagri
  • Takri
  • Tây Tạng
    • Uchen
    • Umê
  • Tirhuta
  • Tocharian
  • Zanabazar
  • Marchen
    • Marchung
    • Pungs-chen
    • Pungs-chung
    • Drusha
  • Phía Nam
    • Ahom
    • Bali
    • Batak
    • Baybayin
    • Bhattiprolu
    • Buhid
    • Myanmar
    • Chakma
    • Chăm
    • Grantha
    • Goykanadi
    • Hanunuo
    • Java
    • Kadamba
    • Kannada
    • Karen
    • Kawi
    • Khmer
    • Kulitan
    • Lanna
    • Lào
    • Leke
    • Lontara
    • Makassar
    • Malayalam
    • Maldives
      • Dhives Akuru
      • Eveyla Akuru
    • Môn (Chữ Môn cổ)
    • Tày Lự mới
    • Pallava
    • Pyu
    • Rejang
    • Rencong
    • Saurashtra
    • Shan
    • Sinhala
    • Sudan (Tiếng Sudan cổ)
    • Tagbanwa
    • Tai Le
    • Tai Nham
    • Tai Viet
    • Tamil
    • Tamil-Brahmi
    • Telugu
    • Thái
    • Tigalari
    • Vatteluttu
      • Kolezhuthu
      • Malayanma
    Khác
    • Tốc ký Boyd
    • Canada Hợp nhất
      • Blackfoot
      • Déné
    • Fox I
    • Geʽez
    • Gunjala Gondi
    • Japanese Braille
    • Jenticha
    • Kharosthi
    • Mandombe
    • Masaram Gondi
    • Meroitic
    • Miao
    • Mwangwego
    • Pahawh Hmông
    • Sorang Sompeng
    • Thaana
    • Thomas Natural Shorthand
    • Warang Citi
    Bảng chữ cái
    Tuyến tính
    • Abkhaz
    • Adlam
    • Armenian
    • Avestan
    • Avoiuli
    • Bassa Vah
    • Borama
    • Carian
    • Albania Kavkaz
    • Coelbren
    • Coorgi–Cox alphabet
    • Copt
    • Kirin
    • Deseret
    • Chữ tốc ký Duployan
      • Chinook writing
    • Early Cyrillic
    • Eclectic shorthand
    • Elbasan
    • Etruscan
    • Evenki
    • Fox II
    • Fraser
    • Gabelsberger shorthand
    • Garay
    • Gruzia
      • Asomtavruli
      • Nuskhuri
      • Mkhedruli
    • Glagolitic
    • Gothic
    • Gregg shorthand
    • Hy Lạp
    • Greco-Iberian alphabet
    • Hangul
    • Hanifi
    • IPA
    • Jenticha
    • Kaddare
    • Kayah Li
    • Klingon
    • Latinh
      • Beneventan
      • Blackletter
      • Carolingian minuscule
      • Fraktur
      • Gaelic
      • Insular
      • Kurrent
      • Merovingian
      • Sigla
      • Sütterlin
      • Tironian notes
      • Visigothic
    • Luo
    • Lycian
    • Lydian
    • Mãn Châu
    • Mandaic
    • Medefaidrin
    • Molodtsov
    • Mông Cổ
    • Mru
    • Neo-Tifinagh
    • N'Ko
    • Ogham
    • Oirat
    • Ol Chiki
    • Hungary cổ
    • Ý cổ
    • Permic cổ
    • Orkhon
    • Duy Ngô Nhĩ cổ
    • Osage
    • Osmanya
    • Pau Cin Hau
    • Runic
      • Anglo-Saxon
      • Cipher
      • Dalecarlian
      • Elder Futhark
      • Younger Futhark
      • Gothic
      • Marcomannic
      • Medieval
      • Staveless
    • Sidetic
    • Shavian
    • Somali
    • Sorang Sompeng
    • Tifinagh
    • Tolong Siki
    • Vagindra
    • Việt Nam
    • Visible Speech
    • Vithkuqi
    • Wancho
    • Warang Citi
    • Zaghawa
    Phi tuyến
    • Braille
      • Do Thái
      • Hàn Quốc
    • Cờ hàng hải
    • Mã Morse
    • New York Point
    • Semaphore
    • Flag semaphore
    • Moon type
    Chữ tượng hình
    • Adinkra
    • Aztec
    • Blissymbol
    • Đông Ba
    • Ersu Shaba
    • Emoji
    • IConji
    • Isotype
    • Kaidā
    • Míkmaq
    • Mixtec
    • New Epoch Notation Painting
    • Nsibidi
    • Ojibwe Hieroglyphs
    • Siglas poveiras
    • Testerian
    • Yerkish
    • Zapotec
    Văn tự ngữ tố
    Họ chữ viết Trung Hoa
    Chữ Hán
    • Giản thể
    • Phồn thể
    • Giáp cốt văn
    • Kim văn
    • Triện thư
      • Đại triện
      • Tiểu triện
      • Điểu trùng triện
    • Hanja
    • Idu
    • Kanji
    Dựa trên chữ Hán
    • Chữ Nôm
    • Chữ Nữ Chân
    • Chữ Đại Khiết Đan
    • Chữ Đảng Hạng
    • Sawndip
    Chữ hình nêm
    • Akkadian
    • Assyrian
    • Elamite
    • Hittite
    • Luwian
    • Chữ hình nêm
    Một số âm tượng hình khác
    • Anatolia
    • Bagam
    • Cretan
    • Isthmian
    • Maya
    • Proto-Elamite
    • Di (cổ điển)
    Phụ âm tượng hình
    • Demotic
    • Hieratic
    • Chữ tượng hình
    Chữ số
    • Ấn Độ-Ả Rập
    • Abjad
    • Attic (Hy Lạp)
    • Muisca
    • La Mã
    Bán âm tiết
    Đầy đủ
    • Celtiberia
    • Đông Bắc Iberia
    • Đông Nam Iberia
    • Khom
    Dư thừa
    • Espanca
    • Pahawh Hmông
    • Tiểu Khitan
    • Tây Nam Paleohispanic
    • Chú âm phù hiệu
    Chữ tượng thanh âm tiết
    • Afaka
    • Bamum
    • Bété
    • Byblos
    • Canadian Aboriginal
    • Cherokee
    • Cypriot
    • Cypro-Minoan
    • Ditema tsa Dinoko
    • Eskayan
    • Geba
    • Great Lakes Algonquian
    • Iban
    • Kana
      • Hiragana
      • Katakana
      • Man'yōgana
      • Hentaigana
      • Sogana
      • Jindai moji
    • Kikakui
    • Kpelle
    • Linear B
    • Linear Elamite
    • Lisu
    • Loma
    • Nữ thư
    • Nwagu Aneke script
    • Chữ hình nêm Ba Tư cổ
    • Chữ hình nêm
    • Vai
    • Woleai
    • Di (hiện đại)
    • Yugtun
    • x
    • t
    • s
    Chính tả ngôn ngữ
    • Abkhaz
    • Nam Phi
    • Albanian
    • Ả Rập
    • Aromanian
    • Avestan
    • Azerbaijan
    • Belarus
    • Bengali
    • Bulgaria
    • Catalan
    • Chakma
    • Cherokee
    • Trung Quốc
    • Czech
    • Đan Mạch
    • Hà Lan
    • English
    • Geʽez
    • Esperanto
    • Estonian
    • Faroese
    • Filipino
    • Finnish
    • Pháp
    • Fula
    • Georgian
    • Đức
    • Hy Lạp
    • Gujarati
    • Hawaii
    • Hebrew
    • Hindustan
    • Hungary
    • Icelandic
    • Inuktitut
    • Irish
    • Istro-Romanian
    • Ý
    • Nhật Bản
    • Triều Tiên
    • Kazakh
    • Kyrgyz
    • Kurdish
    • Latin
    • Latvian
    • Lithuanian
    • Macedonian
    • Malay
    • Maldivian
    • Maltese
    • Marathi
    • Massachusett
    • Mongolian
    • Montenegrin
    • Nahuatl
    • Norwegian
    • Odia
    • Ojibwe
    • Okinawan
    • Papiamento
    • Pashto
    • Persian
    • Ba Lan
    • Bồ Đào Nha
    • Romanian
    • Nga
    • Sámi
    • Scottish Gaelic
    • Sicilian
    • Slovak
    • Slovene
    • Somali
    • Sorbian
    • Sotho
    • Tây Ban Nha
    • Swedish
    • Tajik
    • Tamil
    • Tatar
    • Telugu
    • Thái
    • Thổ
    • Turkmen
    • Ukrainian
    • Uyghur
    • Uzbek
    • Vai
    • Việt Nam
    • Welsh
    • West Frisian
    • Yakut
    • Yiddish
    Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
    Quốc gia
    • Hoa Kỳ
    • Pháp
    • BnF data
    • Nhật Bản
    • Cộng hòa Séc
    • Latvia
    • Israel
    Khác
    • Yale LUX

    Từ khóa » Tiếng Urdu Và Tiếng ả Rập