Bảng Giá Cước Gọi Quốc Tế Của Viettel

Danh mục sản phẩmĐóng
  1. Công nghệ
    • Điện thoại di động
    • Máy tính bảng
    • Máy tính - Laptop
    • Máy ảnh
    • Đồng hồ
    • Loa - Micro - Tai nghe
    • Thiết bị - Linh kiện máy tính
  2. Cuộc sống
    • Du lịch
    • Mỹ phẩm
    • Thị trường
    • Thực phẩm - Đồ uống
    • Thời trang
    • Mẹo vặt
  3. Điện máy
    • Điều hòa
    • Tủ lạnh
    • Máy giặt
    • Máy sấy quần áo
    • Tivi
    • Âm thanh - Dàn karaoke - Amply
    • Thiết bị sưởi
    • Quạt điện
    • Cây nước nóng lạnh
    • Máy lọc không khí
    • Máy lọc nước
    • Máy tạo ẩm - hút ẩm
  4. Đồ thể thao
  5. Mẹ và Bé
    • Sản phẩm cho mẹ
    • Sản phẩm cho bé
    • Sữa công thức
  6. Review sách
  7. Sức khoẻ
  8. Đánh giá xe
    • Xe đạp
    • Xe điện
    • Xe máy
    • Xe ô tô
  9. Nhà cửa & Đời sống
    • Thiết bị văn phòng
    • Nội thất
    • Bình tắm nóng lạnh
    • Bàn là - Bàn ủi
    • Máy hút bụi
    • Bếp các loại
    • Lò nướng - Vỉ nướng
    • Lò vi sóng
    • Máy hút khói, khử mùi
    • Máy làm bánh
    • Máy pha cà phê
    • Máy xay, máy ép
    • Máy đánh trứng
    • Nồi điện các loại
    • Đồ dùng nhà bếp khác
    • Tư vấn mua sắm
  10. Khác
    • Tư vấn nhạc cụ
    • Chăm sóc thú cưng
    • Thiết bị công nghiệp
    • Thiết bị nông nghiệp
    • Đồ dùng học sinh
  • Trang chủ
  • Tin tức
  • Cuộc sống
  • Thị trường
Du lịch Mỹ phẩm Thị trường Thực phẩm - Đồ uống Thời trang Mẹo vặtBảng giá cước gọi quốc tế của Viettel Tác giả: Nguyễn Oanh Cập nhật ngày: 31/05/2020, lúc 23:40Chuyển tới nội dung chính trong bài [Xem]Tham khảo cách tính cước phí cuộc gọi quốc tế thông thường từ thuê bao di động của Viettel

Để đáp ứng nhu cầu của khách hàng về cách tính cước cuộc gọi ra nước ngoài của thuê bao Viettel, Websosanh đã giúp bạn tổng hợp cước phí khi gọi đến từng quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.

Để biết thêm chi tiết, bạn gọi trưc tiếp đến tổng đài hỗ trợ khách hàng của Viettel:19008198

Bảng giá cước gọi quốc tế thông thường của Viettel

STT

Quốc gia, vùng lãnh thổ

Giá dịch vụ có VAT (VNĐ)

Block

6s đầu

1s tiếp theo

Cước gọi/phút

1

Afghanistan

600

100

6

2

Albania

1

166,67

10

360

60

3.6

3

Algeria

1

166,67

10

360

60

3.6

4

American Samoa

360

60

3.6

5

Andorra

600

100

6

360

60

3.6

6

Angola

360

60

3.6

7

Anguilla

360

60

3.6

8

Antigua

360

60

3.6

and Barbuda

9

Argentina

360

60

3.6

10

Armenia

600

100

6

360

60

3.6

11

Aruba

600

100

6

360

60

3.6

12

Ascension

3.6

600

36

Island

13

Australia

4.5

750

45

360

60

3.6

14

Austria

1

166,67

10

360

60

3.6

15

Azerbaijan

1

166,67

10

16

Bahamas

360

60

3.6

17

Bahrain

360

60

3.6

18

Bangladesh

360

60

3.6

19

Barbados

600

100

6

20

Belarus

1.8

300

18

600

100

6

21

Belgium

600

100

6

360

60

3.6

22

Belize

600

100

6

360

60

3.6

23

Benin

600

100

6

24

Bermuda

360

60

3.6

25

Bhutan

360

60

3.6

26

Bolivia

360

60

3.6

27

Bosnia and

600

100

6

Herzegovina

360

60

3.6

28

Botswana

600

100

6

360

60

3.6

29

Brazil

360

60

3.6

30

British Virgin

600

100

6

Islands

31

Brunei

360

60

3.6

Darussalam

32

Bulgaria

1

166,67

10

360

60

3.6

33

Burkina Faso

600

100

6

34

Burundi

360

60

3.6

35

CapeVerde

600

100

6

360

60

3.6

36

Cambodia

179

29,83

1.79

Metfone

Cambodia

360

60

3.6

37

Cameroon

600

100

6

1.8

300

18

360

60

3.6

38

Canada

360

60

3.6

39

Cayman Islands

360

60

3.6

40

Central African

1.8

300

18

Republic

600

100

6

41

Chad

600

100

6

360

60

3.6

42

Chile

2.5

416,67

25

1.8

300

18

43

China

360

60

3.6

44

Colombia

360

60

3.6

45

Comoros

2.5

416,67

25

1

166,67

10

46

Congo

4.5

750

45

(Democratic

Republic)

1

166,67

10

47

Congo(Republic)

1

166,67

10

48

Cook Islands

1.8

300

18

49

Costa Rica

360

60

3.6

50

Croatia

600

100

6

360

60

3.6

51

Cuba

2.5

416,67

25

52

Cyprus

360

60

3.6

53

Czech Rep.

360

60

3.6

54

Denmark

360

60

3.6

55

Diego Garcia

2.5

416,67

25

56

Djibouti

1

166,67

10

57

Dominica

360

60

3.6

58

Dominican Rep.

360

60

3.6

59

East Timor

3.6

600

36

60

Ecuador

600

100

6

360

60

3.6

61

Egypt

360

60

3.6

62

Elsacom

1

166,67

10

63

El Salvador

600

100

6

64

Equatorial

600

100

6

Guinea

65

Eritrea

600

100

6

66

Estonia

1.8

300

18

600

100

6

67

Ethiopia

600

100

6

68

Falkland Islands

3.6

600

36

(Malvinas)

69

Faroe Islands

600

100

6

70

Fiji

600

100

6

71

Finland

360

60

3.6

72

France

360

60

3.6

73

French Guiana

600

100

6

360

60

3.6

74

French Polynesia

600

100

6

75

Gabon

1

166,67

10

76

Gambia

1.8

300

18

77

Georgia

360

60

3.6

78

Germany

600

100

6

360

60

3.6

79

Ghana

600

100

6

80

Gibraltar

600

100

6

360

60

3.6

81

Greece

360

60

3.6

82

Greenland

1.8

300

18

83

Grenada

600

100

6

84

Guadeloupe

1

166,67

10

360

60

3.6

85

Guam

360

60

3.6

86

Guatemala

360

60

3.6

87

Guinea

1.8

300

18

1

166,67

10

88

GuineaBissau

1

166,67

10

89

Guyana

600

100

6

90

Haiti

600

100

6

91

Honduras

360

60

3.6

92

Hong Kong

360

60

3.6

93

Hungary

360

60

3.6

94

Iceland

360

60

3.6

95

India

360

60

3.6

96

Indonesia

2.5

416,67

25

360

60

3.6

97

Iran

360

60

3.6

98

Iraq

360

60

3.6

99

Ireland

600

100

6

360

60

3.6

100

Israel

360

60

3.6

101

Italy

1.8

300

18

360

60

3.6

102

Ivory Coast

3.6

600

36

1

166,67

10

103

Jamaica

600

100

6

104

Japan

360

60

3.6

105

Jordan

360

60

3.6

106

Kazakhstan

360

60

3.6

107

Kenya

360

60

3.6

108

Kiribati

2.5

416,67

25

109

Korea (North)

1.8

300

18

110

Korea (South)

360

60

3.6

111

Kuwait

360

60

3.6

112

Kyrgyzstan

360

60

3.6

113

Laos Unitel

179

29,83

1.79

Laos

360

60

3.6

114

Latvia

2.5

416,67

25

115

Lebanon

360

60

3.6

116

Lesotho

600

100

6

360

60

3.6

117

Liberia

1

166,67

10

118

Libya

1

166,67

10

119

Liechtenstein

1.8

300

18

360

60

3.6

120

Lithuania

1

166,67

10

360

60

3.6

121

Luxembourg

360

60

3.6

122

Macao

360

60

3.6

123

Macedonia

1

166,67

10

360

60

3.6

124

Madagascar

2.5

416,67

25

1

166,67

10

125

Malawi

360

60

3.6

126

Malaysia

360

60

3.6

127

Maldives

1.8

300

18

128

Mali

600

100

6

129

Malta

360

60

3.6

130

Marshall Islands

600

100

6

131

Martinique

1

166,67

10

360

60

3.6

132

Mauritania

1

166,67

10

133

Mauritius

360

60

3.6

134

French Departments

360

60

3.6

and Territories

in the Indian Ocean

Mayotte Island

600

100

6

Reunion Island

600

100

6

135

Mexico

360

60

3.6

136

Micronesia

600

100

6

137

Moldova

600

100

6

360

60

3.6

138

Monaco

1

166,67

10

360

60

3.6

139

Mongolia

360

60

3.6

140

Montenegro

600

100

6

360

60

3.6

141

Montserrat

360

60

3.6

142

Morocco

1

166,67

10

360

60

3.6

143

Mozambique

600

100

6

360

60

3.6

144

Myanmar

600

100

6

145

Namibia

360

60

3.6

146

Nauru

2.5

416,67

25

147

Nepal

360

60

3.6

148

Netherlands

360

60

3.6

149

Netherlands Antilles

360

60

3.6

(bao gồm

Bonaire,

Sint Eustatius

and Saba)

150

New Caledonia

600

100

6

151

New Zealand

360

60

3.6

152

Nicaragua

600

100

6

153

Niger Republic

3.6

600

36

600

100

6

154

Nigeria

360

60

3.6

155

Niue Island

4.5

750

45

156

Norfolk Island

3.6

600

36

157

Northern Mariana

360

60

3.6

Islands

158

Norway

360

60

3.6

159

Oman

1

166,67

10

360

60

3.6

160

Pakistan

360

60

3.6

161

Palau

1

166,67

10

162

Panama

360

60

3.6

163

Papua

1.8

300

18

New Guinea

164

Paraguay

360

60

3.6

165

Peru

360

60

3.6

166

Philippines

360

60

3.6

167

Poland

1

166,67

10

360

60

3.6

168

Portugal

360

60

3.6

169

Puerto Rico

360

60

3.6

170

Qatar

360

60

3.6

171

Romania

360

60

3.6

172

Russian

1.8

300

18

360

60

3.6

173

Rwanda

360

60

3.6

174

St Helena

3.6

600

36

175

St Kitts

600

100

6

and Nevis

176

St Lucia

600

100

6

177

St Pierre

1

166,67

10

&Miquelon

178

St Vincent &

600

100

6

the Grenadines

179

San Marino

2.5

416,67

25

180

Sao Tome

3.6

600

36

and Principe

181

Saudi Arabia

360

60

3.6

182

Senegal

1

166,67

10

Republic

183

Serbia

1

166,67

10

360

60

3.6

184

SeychellesIsland

1

166,67

10

185

Sierra Leone

1

166,67

10

186

Singapore

360

60

3.6

187

Sint Maarten

360

60

3.6

(Dutch Part)

188

Slovakia

360

60

3.6

189

Slovenia

1

166,67

10

360

60

3.6

190

Solomon Islands

2.5

416,67

25

191

Somalia

2.5

416,67

25

192

South Africa

600

100

6

360

60

3.6

193

South Sudan

600

100

6

194

Spain

1.8

300

18

360

60

3.6

195

Sri Lanka

360

60

3.6

196

Sudan

360

60

3.6

197

Suriname

600

100

6

198

Swaziland

360

60

3.6

199

Sweden

360

60

3.6

200

Switzerland

1

166,67

10

360

60

3.6

201

Syrian Arab

360

60

3.6

Republic

202

Taiwan

360

60

3.6

203

Tajikistan

360

60

3.6

204

Tanzania

600

100

6

205

Thailand

360

60

3.6

206

Togo

1

166,67

10

207

Tokelau

2.5

416,67

25

208

Tonga

1

166,67

10

209

Trinidad and

360

60

3.6

Tobago

210

Tunisia

1

166,67

10

211

Turkey

360

60

3.6

212

Turkmenistan

360

60

3.6

213

Turks and Caicos

600

100

6

214

Tuvalu

2.5

416,67

25

215

Uganda

360

60

3.6

216

Ukraine

360

60

3.6

217

United Arab

360

60

3.6

Emirates

218

United Kingdom

1.8

300

18

360

60

3.6

219

United States

360

60

3.6

220

United States

360

60

3.6

Virgin Islands

221

Uruguay

360

60

3.6

222

Uzbekistan

360

60

3.6

223

Vanuatu

1

166,67

10

224

Venezuela

360

60

3.6

225

Wallis

2.5

416,67

25

and Futuna

226

Western Samoa

1

166,67

10

227

Yemen

360

60

3.6

228

Zambia

360

60

3600

229

Zimbabwe

1.8

300

18

360

60

3600

230

Các hướng khác

360

60

3600

Nguồn: Mobifone

Websosanh.vn – Website so sánh giá đầu tiên tại Việt Nam

O.N

Nguyễn Oanh Quay trở lại "Thị trường"

TIN TỨC LIÊN QUAN

Bảng giá cước gọi quốc tế thông thường của Viettel năm 2016

Dưới đây là giá cước gọi quốc tế Viettel năm 2016, cùng tham khảo để tính toán chi phí cuộc gọi quốc tế của mình

Gọi quốc tế Viettel giá rẻ hơn trong nước

Bảng giá cước gọi quốc tế của Mobifone

Bảng giá cước gọi quốc tế của Vinaphone

Bảng giá cước gọi quốc tế của mạng di động Mobifone năm 2016

Giá cước gọi quốc tế Viettel năm 2016

Tin tức về Thị trường

Điện máy Phúc Khánh – Đại Lý điều hòa Casper giá rẻ tại Hà Nội

28/01/2026Nếu khách hàng đang có nhu cầu mua điều hòa Casper và tìm kiếm một đại lý phân phối chính hãng với mức giá cạnh tranh tại Hà Nội, thì Điện máy Phúc Khánh là một trong những địa chỉ uy tín hàng đầu hiện nay.

Điện máy Phúc Khánh – Địa chỉ mua sắm điện máy uy tín tại Hà Nội

19/01/2026Một trong những yếu tố quan trọng mà khách hàng đặc biệt quan tâm khi mua các sản phẩm điện lạnh, điện tử chính là chất lượng và sự bền bỉ khi sử dụng. Và để có được các sản phẩm chất lượng, việc chọn được một đại lý phân phối uy tín là rất quan trọng. 

TOP 5 tivi bán chạy nhất tại Điện máy Minh Phương cận Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026

19/01/2026Cận tết, nhu cầu mua tivi tăng mạnh bởi nhiều gia đình lựa chọn mua tivi mới cho gia đình để giải trí, và tự thưởng sau một năm lao động tích cực. Dưới đây là các mẫu tivi đang bán chạy, được rất nhiều khách hàng lựa chọn tại Điện máy Minh Phương

5 lý do khiến Điện máy Phương Anh luôn được khách hàng tin tưởng

29/12/2025Trong bối cảnh thị trường điện máy ngày càng sôi động, người tiêu dùng có rất nhiều lựa chọn với những hệ thống siêu thị quy mô lớn, không gian trải nghiệm hoành tráng hoặc mạng lưới cửa hàng phủ khắp nhiều tỉnh, thành phố.

Điện máy Minh Anh – địa chỉ mua tivi, điều hòa, máy giặt uy tín tại Hà Nội

29/12/2025Để đảm bảo chất lượng và an tâm khi sử dụng, khi mua các thiết bị điện máy, khách hàng nên ưu tiên lựa chọn các đơn vị cung cấp uy tín với thời gian bảo hành dài hạn. 

Điện máy Minh Phương: Tổng kho tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, bán lẻ rẻ như bán buôn!

28/12/2025Trong bối cảnh thị trường điện máy ngày càng sôi động, người tiêu dùng đứng trước vô vàn lựa chọn với hàng loạt cửa hàng, siêu thị điện máy lớn nhỏ khác nhau. Tuy nhiên, đi kèm với sự đa dạng ấy là nỗi băn khoăn quen thuộc: mua ở đâu vừa rẻ, vừa đảm bảo hàng chất lượng và bảo hành lâu dài?

Kim Thuận Phát – địa chỉ mua đèn diệt côn trùng uy tín hàng đầu hiện nay

18/12/2025Với gần 20 năm hình thành và phát triển, Kim Thuận Phát đã trở thành một trong những đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp đèn diệt côn trùng tại Việt Nam.

Khám phá Bud Light chai nhôm và các công thức cocktail hấp dẫn

10/11/2025Bud Light chai nhôm mang đến trải nghiệm bia nhẹ nhàng, tươi mát chuẩn hương vị Mỹ. Với thiết kế tiện lợi và hương vị thanh khiết, mỗi ngụm Bud Light đều mang lại cảm giác sảng khoái và dễ chịu.

iPhone Air pin bao nhiêu? Đánh giá thời lượng, công nghệ pin

15/10/2025iPhone Air đã chính thức ra mắt, mang đến một thiết kế mỏng nhẹ nhưng vẫn sở hữu hiệu năng mạnh mẽ. Giữa những ấn tượng về độ mỏng 5.6mm, nhiều người dùng quan tâm thời lượng pin của iPhone Air là bao nhiêu? Liệu có đủ đáp ứng nhu cầu hàng ngày? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết sau.

Từ khóa » Gọi Quốc Tế Viettel Bao Nhiều Tiên 1 Phút