Thông Tin Về Giá Cước Dịch Vụ điện Thoại Cố định - Viettel
Có thể bạn quan tâm
I. Giới thiệu dịch vụ
PSTN (Public Switched Telephone Network)
- Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng, trong đó nhà cung cấp dịch vụ viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng mạng để cung cấp dịch vụ điện thoại cố định cho người sử dụng một cách rộng rãi.
- Chính thức được cung cấp từ năm 2003, hiện tại dịch vụ điện thoại cố định của Viettel đã có mặt tại 64 tỉnh/thành phố trên cả nước với chất lượng thoại ổn định, thủ tục đăng ký và lắp đặt đơn giản.
- Điện thoại cố định của Viettel cung cấp các dịch vụ gọi nội hạt, liên tỉnh và quốc tế truyền thống, liên tỉnh và quốc tế VoIP, gọi di động và các dịch vụ giá trị gia tăng khác.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ
- Phí lắp đặt thấp nhất - giảm từ 10- 15% so với thị trường
- Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7) cho các dịch vụ gọi điện thoại đường dài trong nước và quốc tế, gọi di động;
- Gọi trong nước, quốc tế tính cước 01 vùng duy nhất;
- Lắp đặt điện thoại cố định Viettel, Quý khách hàng đã sở hữu đôi dây có dung lượng > 20M, với đôi dây này Quý khách hàng có thể sử dụng kết hợp với dịch vụ ADSL, truyền hình, các dịch vụ gia tăng khác,… vẫn đảm bảo chất lượng và đảm bảo mỹ thuật cho gia đình, văn phòng…;
- Chất lượng dịch vụ ổn định;
- Cước sử dụng dịch vụ hợp lý;
- Thời gian lắp đặt nhanh.
Hình thức thanh toán và địa chỉ hòa mạng
- Quý khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng tại địa chỉ thông báo cước đăng ký hoặc các cửa hàng Viettel trên toàn quốc.
- Quý khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ tại các kênh bán hàng của Viettel bao gồm: Cửa hàng, Siêu thị, Đại lý, Điểm bán, Nhân viên địa bàn của Viettel trên toàn quốc.
II. Giá cước
| STT | Danh mục chi tiết | Giá cước |
| 1 | Cước thuê bao | 22.000đ/tháng |
| 2 | Cước gọi nội hạt | 220 đ/phút |
| 4 | Cước gọi liên tỉnh | |
| Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) | 790 đ/phút | |
| Gọi liên tỉnh truyền thống + Nội mạng + Ngoại mạng | 790đ/phút 1.000đ/phút | |
| 6 | Cước gọi quốc tế: | |
| Gọi IDD/178 | Chi tiết | |
| Gọi thuê bao vệ tinh | ||
| 7 | Cước gọi đến mạng di động | |
| Gọi đến mạng Viettel | 790 đ/phút | |
| Gọi đến các mạng khác | 1.090 đ/phút | |
| 8 | Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x) | |
| - Giải đáp thông tin kinh tế xã hội (108/1080/1081/1089) | Nội hạt: 2.000 đ/phút Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút | |
| - Dịch vụ tư vấn 1088: | Nội hạt: 3.500 đ/phút Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút | |
| - Hộp thư trả lời tự động (801xxxx) | Nội hạt: 3.000 đ/phút Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút | |
(Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT)
Chính sách giá cước giờ thấp điểm:
1. Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:
Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm: Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.
2. Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:
- Giảm 30% cước gọi vào giờ thấp điểm đối với các hướng:Giảm 20% cước gọi liên tỉnh ngoại mạng;
- Gọi liên tỉnh nội mạng và liên tỉnh qua 178;
- Gọi đến di động nội mạng và ngoại mạng;
- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, Quốc tế, gọi vào mạng VSAT, gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT: Không giảm cước giờ thấp điểm.
3. Các quy định khác
- Toàn bộ cước phát sinh chiều đi được thu ở thuê bao chủ gọi.
- Đơn vị tính cước:Mức cước áp dụng tại các điểm điện thoại công cộng: ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ: 500 đồng/cuộc (đã bao gồm VAT); Đối với cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh: không thu cước phục vụ.
- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi quốc tế vệ tinh, gọi VSAT: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút;
- Cuộc gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT (108x/801x/106x): theo phương thức 1+1 phút
- Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.
II. Các dịch vụ GTGT
| STT | Tên dịch vụ | Cước đăng ký | Cước thuê bao tháng |
| 1 | Hạn chế hoàn toàn gọi 1080, 1088 | 0 | 5,000 |
| 2 | Hạn chế hoàn toàn gọi di động, liên tỉnh, quốc tế | 0 | 5,000 |
| 3 | Hạn chế hoàn toàn gọi đi quốc tế | 0 | 5,000 |
| 4 | Hạn chế hoàn toàn gọi liên tỉnh, quốc tế | 0 | 5,000 |
| 5 | Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đến | 0 | 5,000 |
| 6 | Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đi | 0 | 5,000 |
| 7 | Hiển thị số máy gọi đến | 10,000 | 5,000 |
| 8 | Nhận biết số máy gọi đến | 10,000 | 5,000 |
| 9 | Cấp tín hiệu đảo cực cho đại lý ĐTCC | 50,000 | 25,000 |
| 10 | Cấp tín hiệu đảo cực: cty, khách sạn | 50,000 | 0 |
| 11 | Cấp tín hiệu đảo cực cho khách hàng thường | 50,000 | 0 |
| 12 | Hiển thị số máy gọi đến KM | 10,000 | 0 |
| 13 | Kiểm tra trạng thái group trên tổng đài(ZTE) | 0 | 0 |
| 14 | Tách số máy ra khỏi nhóm trợt | 10,000 | 0 |
| 15 | Bổ sung thêm số máy vào nhóm trợt | 10,000 | 0 |
| 16 | Hạn chế dịch vụ gọi VNN1268 | 0 | 0 |
| 17 | Hạn chế dịch vụ gọi VNN 1269 | 0 | 0 |
| 18 | Mở tự động gọi đi quốc tế | 0 | |
| 19 | Cài đặt hộp thư thoại | 0 | 0 |
| 20 | Đàm thoại 3 bên | 0 | 4,000 |
| 21 | Chuyển cuộc gọi tạm thời | 0 | 4,000 |
| 22 | Thông báo có cuộc gọi đến khi đàm thoại | 0 | 4,000 |
| 23 | Tạo nhóm trượt liên tục | 80,000/nhúm | 8,000 |
| 24 | Quay số rút gọn | 0 | 4,000 |
| 25 | Thiết lập đường dây nóng | 0 | 10,000 |
| 26 | Thông báo vắng nhà | 0 | 4,000 |
| 27 | Cài âm thông báo đổi số | 15,000 | 10,000 |
| 28 | HC LT, QT bằng mã cá nhân | 0 | 5,000 |
| 29 | Báo thức tự động | 0 | 4,000 |
| 30 | Hạn chế hoàn toàn chiều đi quốc tế Free | 0 | 0 |
| 31 | Hạn chế cuộc gọi dùng mã cá nhân | 0 | 5,000 |
| 32 | Không hiển thị số chủ gọi | 120,000 | 50,000 |
| 33 | Thuê kênh trung kế - 1000000 | 0 | 1,000,000 |
(Đơn vị tính: đồng - Đã bao gồm 10% thuế VAT)
IV. Các dịch vụ GTGT
| Hướng cuộc gọi | Cách thức thực hiện |
| Gọi nội hạt, nội tỉnh | Bấm số thuê bao cần gọi. Ví dụ: Từ Hà Nội quý khách cần gọi đến số máy 6255178 ở Hà Nội, quý khách chỉ cần bấm 6255178 |
| Gọi liên tỉnh | 0 + Mã vùng+ Số thuê bao cần gọi Ví dụ: Từ máy cố định tại Hà Nội muốn gọi đến số máy cố định 62900900 ở Tp Hồ Chí Minh. Khách hàng chỉ cần bấm: 08 62900900 Trong đó: 0: Mã truy cập liên tỉnh 8: Mã vùng điện thoại của Tp Hồ Chí Minh 62900900: Số thuê bao Khách hàng muốn gọi |
| Gọi quốc tế | 00 + Mã nước +Mã vùng +Số thuê bao cần gọi Ví dụ: Từ máy cố định tại Hà Nội, muốn gọi đến số máy 8330154 tại Thành phố Sydney của nước Australia, Quý khách bấm như sau: 00 61 29 8330154 Trong đó: 00: Mã truy cập quốc tế 61: Mã nước của Australia 29: Mã vùng điện thoại của Tp Sydney 8330154: Số thuê bao Quý khách hàng muốn gọi |
| Gọi di động | Bấm số thuê bao cần gọi Từ máy cố định tại Hà Nội, muốn gọi đến số máy di động 0983 123 456, Quý khách chỉ cần bấm: 0983 123 456 |
Từ khóa » Gọi Quốc Tế Viettel Bao Nhiều Tiên 1 Phút
-
Đối Với Vùng 2 Nhà Mạng đã Có Quy định Mới, Nếu Trước đây Vùng 2 Là Các Nước Asean Thì Bây Giờ Là Các Mạng Thành Viên Của Viettel. ... 2/ Cước Gọi, Nhắn Tin, Data Vùng 2 Khi CVQT Viettel.
-
Thoại Quốc Tế Giá Rẻ - Viettel Telecom
-
Viettel điều Chỉnh Lại Toàn Bộ Bảng Cước Phí Dịch Vụ Chuyển Vùng ...
-
Bảng Giá Cước Gọi Quốc Tế Của Viettel
-
Cước Gọi Quốc Tế Viettel Có đắt Không? - .vn
-
Hướng Dẫn Đăng Ký Gọi Quốc Tế Viettel Thoại Giá Rẻ
-
02 Gói Cước Thoại đi Quốc Tế Rẻ Nhất Của Viettel: Chỉ 500đ/phút
-
Bảng Giá Phí Gọi, Nhắn Tin Chuyển Vùng Quốc Tế Sim Viettel
-
Viettel Gọi Quốc Tế
-
Chi Tiết Phí Chuyển Vùng Quốc Tế Sim Viettel
-
Cước Gọi điện Thoại Quốc Tế Siêu Rẻ Chỉ Còn Từ 663 đồng/phút
-
GỌI QUỐC TẾ VIETTEL
-
Gọi Nội Mạng Viettel Bao Nhiêu Tiền 1 Phút
-
Điện Thoại Cố Định Viettel