Bảng Giá đất Tỉnh Thành 2022 - Thư Viện Pháp Luật

THƯ VIỆN PHÁP LUẬTTrang Thông tin điện tử tổng hợp Logo

...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...

  • Các gói dịch vụ
  • Tin tức Pháp LuậtChính sách Pháp luật mới
  • Pháp LuậtPháp Luật
  • Liên hệLiên hệ
  • English Version
Danh mục
  • Văn bản và Tra cứu
  • 1. Tra cứu Pháp Luật mới
  • 2. Tra cứu Văn Bản trực tuyến
  • 3. Tra cứu Dự thảo
  • 4. Văn bản mới ban hành
  • 5. Tra cứu Tiêu Chuẩn
  • 6. ICS (Phân loại Quốc tế về Tiêu chuẩn)
  • 7. Tra cứu Công Văn
  • 8. Thuật ngữ pháp lý
  • 9. Tra cứu Bản án
  • 10. Luật sư toàn quốc
  • 11. Website ngành luật
  • 12. Hỏi đáp pháp luật
  • 13.Tra cứu Xử phạt vi phạm hành chính
  • 14. Bảng giá đất
  • 15. Tra cứu mẫu hợp đồng
  • 16. Tra cứu biểu mẫu
  • 17. Tra cứu mức phí, lệ phí
  • 18. Tra cứu diện tích tách thửa đất ở
  • 19. Tra cứu xử phạt giao thông đường bộ
  • 20. PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP
  • Thông tin và bài viết
  • 21. Pháp lý phát sinh do Covid-19
  • 22. HTKK - Hỗ Trợ Kê Khai
  • 23. Tính thuế thu nhập cá nhân Online
  • 24. Văn bản TP. Hồ Chí Minh
  • 25. Chủ đề văn bản
Sơ đồ WebSite Giới thiệu Hướng dẫn sử dụng Rss Bookmark Thư Viện Pháp LuậtHomepage Widget Phần mềm THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Phần mềm THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
  • Giới thiệu phần mềm
  • Cập nhật thư viện
  • Lấy mã sử dụng
  • Đại lý phân phối
  • Hướng dẫn sử dụng
Bạn hãy nhập e-mail đã sử dụng để đăng ký thành viên.

E-mail:

Sử dụng tài khoản LawNet

TIỆN ÍCH NÂNG CAO
  • Xử phạt vi phạm hành chính
  • Bảng giá đất
  • Mẫu hợp đồng
  • Biểu mẫu
  • Mức phí, lệ phí
  • Diện tích tách thửa đất ở
  • iThong
Tra cứu Bảng giá đất Bảng giá đất Lưu ý
Chọn địa bàn: 0 0 0
Loại đất: <Tất cả> Đất nông nghiệp Đất ở Đất TM-DV Đất SX-KD Đất ở đô thị Đất TM-DV đô thị Đất SX-KD đô thị Đất ở nông thôn Đất TM-DV nông thôn Đất SX-KD nông thôn Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng phòng hộ Đất rừng đặc dụng Đất rừng sản xuất Đất làm muối Đất trồng lúa Đất nông nghiệp khác
Mức giá: 0-99999
Sắp xếp: <Không> Theo giá đất Theo tên đường Từ thấp đến cao Từ cao đến thấp
Tìm thấy 931818 kết quả
Chú thích: VT - Vị trí đất (Vị trí 1, 2, 3, 4, 5)

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu? Đăng ký mới Đăng nhập bằng FaceBook
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN MIỄN PHÍ ĐỂ
  • Khai thác hơn 524.000 văn bản Pháp Luật
  • Nhận Email văn bản mới hàng tuần
  • Được hỗ trợ tra cứu trực tuyến
  • Tra cứu Mẫu hợp đồng, Bảng giá đất
  • ... và nhiều Tiện ích quan trọng khác
Hỗ trợ Dịch Vụ (028) 3930 3279
Hỗ trợ trực tuyến 0906 22 99 66 0838 22 99 66
Đăng nhập để sử dụng tiện ích
Tên Thành Viên:
Mật khẩu:
Bạn chưa là thành viên thì đăng ký để sử dụng tiện ích
Họ và tên: Ông Bà Anh Chị
Tên Thành Viên:
Mật khẩu:
E-mail:
ĐT di động: Vui lòng nhập thêm số điện thoại để chúng tôi hỗ trợ bạn tốt hơn
Tôi đã đọc và đồng ý với Thỏa Ước Dịch Vụ và Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
Đăng nhập bằng tài khoản LawNet
Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng FaceBook
STTXã/Phường/Đặc khuTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
110401Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 07 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 469, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 301, tờ bản đồ 81.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110402Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 08 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 8) - Thửa đất số 77, tờ bản đồ 81.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110403Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 09 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 14, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 139, tờ bản đồ 91.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110404Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 10 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 33, tờ bản đồ 9) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ 91.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110405Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 11 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 5, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 3, tờ bản đồ 91.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110406Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 12 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 25, tờ bản đồ 10) - Thửa đất số 44, tờ bản đồ 101.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110407Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 13 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 34, tờ bản đồ 10)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110408Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 14 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 10) - Tân Thành 23 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 10)1.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110409Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110410Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 111.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110411Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110412Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110413Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110414Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110415Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110416Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 111.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110417Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 131.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110418Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110419Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110420Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 111.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110421Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110422Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 251.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110423Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 251.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110424Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 251.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110425Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 261.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110426Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 261.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110427Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 261.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110428Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27)1.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110429Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 35 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 38, tờ bản đồ 27)1.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110430Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 36 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 102, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 161, tờ bản đồ 241.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110431Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 37 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 24) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên1.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110432Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 38 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 152, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 69, tờ bản đồ 241.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110433Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 39 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 351, tờ bản đồ 24) - Thửa đất số 24, tờ bản đồ 241.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110434Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 40 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Trung tâm Văn hóa thị trấn) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 121.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110435Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 41 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Trường TH Tân Thành) - Thửa đất số 480, tờ bản đồ 121.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110436Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 42 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 138, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 43 (thửa đất số 188, tờ bản đồ 12)1.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110437Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 43 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (đường đội 5, thửa đất số 110, tờ bản đồ 12) - Ranh thị trấn Tân Thành và xã Đất Cuốc1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110438Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 44 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ 121.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110439Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 45 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 78, tờ bản đồ 12) - Nông trường cao su Nhà Nai1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110440Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 46 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Văn phòng khu phố 3) - Thửa đất số 279, tờ bản đồ 121.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110441Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 47 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 20, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 356, tờ bản đồ 121.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110442Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 48 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (thửa đất số 207, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 614, tờ bản đồ 71.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110443Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 49 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.411 (Văn phòng khu phố 2) - Thửa đất số 367, tờ bản đồ 71.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110444Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 50 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 109, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 357, tờ bản đồ 71.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110445Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 51 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 66, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 758, tờ bản đồ 71.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110446Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 52 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 314, tờ bản đồ 71.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110447Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 53 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 30, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 5, tờ bản đồ 71.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110448Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 54 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 03, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 338, tờ bản đồ 71.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110449Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 55 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 437, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 427, tờ bản đồ 11.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110450Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 56 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 42, tờ bản đồ 11.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110451Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 57 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 13, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 22, tờ bản đồ 311.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110452Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 58 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 19, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 33, tờ bản đồ 311.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110453Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 59 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 32, tờ bản đồ 1) - Thửa đất số 54, tờ bản đồ 311.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110454Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 60 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (Văn phòng khu phố 4) - Thửa đất số 2, tờ bản đồ 81.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110455Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 61 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 12, tờ bản đồ 81.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110456Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 62 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 73, tờ bản đồ 7) - Thửa đất số 20, tờ bản đồ 81.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110457Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 63 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐT.746 (thửa đất số 103, tờ bản đồ 7) - Tân Thành 01 (thửa đất số 37, tờ bản đồ 8)1.436.500936.000721.500572.0000Đất SX-KD đô thị
110458Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 64 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhNTCS Nhà Nai và thửa đất số 61, tờ bản đồ 2 - Thửa đất số 144, tờ bản đồ 141.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110459Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 65 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhTân Thành 64 (thửa đất số 449, tờ bản đồ 14) - Thửa đất số 190, tờ bản đồ 131.365.000890.500682.500546.0000Đất SX-KD đô thị
110460Huyện Bắc Tân UyênTân Thành 66 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐH.415 - Nông trường cao su Nhà Nai (thửa đất số 44, tờ bản đồ 3)1.222.000793.000611.000487.5000Đất SX-KD đô thị
110461Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhBề rộng mặt đường từ 9m trở lên - 1.371.500890.500689.000546.0000Đất SX-KD đô thị
110462Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhBề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - 1.235.000806.000617.500494.0000Đất SX-KD đô thị
110463Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.254.500812.500630.500500.5000Đất SX-KD đô thị
110464Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.196.000780.000598.000481.0000Đất SX-KD đô thị
110465Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - 1.196.000780.000598.000481.0000Đất SX-KD đô thị
110466Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 - 1.131.000734.500565.500455.0000Đất SX-KD đô thị
110467Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.196.000780.000598.000481.0000Đất SX-KD đô thị
110468Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.131.000734.500565.500455.0000Đất SX-KD đô thị
110469Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - 1.131.000734.500565.500455.0000Đất SX-KD đô thị
110470Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 - 1.066.000695.500533.000429.0000Đất SX-KD đô thị
110471Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.131.000734.500565.500455.0000Đất SX-KD đô thị
110472Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.066.000695.500533.000429.0000Đất SX-KD đô thị
110473Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - 1.066.000695.500533.000429.0000Đất SX-KD đô thị
110474Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 - 1.007.500656.500507.000403.0000Đất SX-KD đô thị
110475Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.066.000695.500533.000429.0000Đất SX-KD đô thị
110476Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố l - 1.007.500656.500507.000403.0000Đất SX-KD đô thị
110477Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - 1.007.500656.500507.000403.0000Đất SX-KD đô thị
110478Huyện Bắc Tân UyênĐường loại 4 - Thị trấn: Tân Thành và Tân BìnhĐường, đoạn đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 - 942.500611.000474.500377.0000Đất SX-KD đô thị
110479Huyện Bắc Tân UyênĐH.410 - Khu vực 1ĐT.747A (Bình Cơ) - Ranh xã Bình Mỹ - phường Vĩnh Tân2.320.0001.510.0001.280.000930.0000Đất ở nông thôn
110480Huyện Bắc Tân UyênĐH.411 - Khu vực 1Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ - Ranh xã Đất Cuốc - Ranh thị trấn Tân Thành2.750.0001.790.0001.510.0001.100.0000Đất ở nông thôn
110481Huyện Bắc Tân UyênĐH.413 - Khu vực 1ĐT.746 (Cầu Rạch Rớ) - Sở Chuối (Ngã 4 ông Minh Quăn)1.880.0001.220.0001.030.000750.0000Đất ở nông thôn
110482Huyện Bắc Tân UyênĐH.414 (trừ đoạn trùng với đường Vành đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) - Khu vực 1ĐH.411 (Lâm trường chiến khu D) - ĐT.746 (Nhà thờ Thượng Phúc, Lạc An)1.880.0001.220.0001.030.000750.0000Đất ở nông thôn
110483Huyện Bắc Tân UyênĐH.415 (trừ các đoạn thuộc thị trấn Tân Thành) - Khu vực 1ĐH.411 (Ngã 3 Đất Cuốc) - ĐT.746 (Công ty An Tỷ, xã Tân Định)2.020.0001.310.0001.110.000810.0000Đất ở nông thôn
110484Huyện Bắc Tân UyênĐH.416 - Khu vực 1ĐT.746 (Ngã 3 Tân Định) - Trường Giải quyết việc làm Số 41.740.0001.130.000960.000700.0000Đất ở nông thôn
110485Huyện Bắc Tân UyênĐH.431 (trừ đoạn trùng với đường Tạo lực) - Khu vực 1ĐH.416 (Ngã 3 vào cầu Tam Lập) - Tạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng1.740.0001.130.000960.000700.0000Đất ở nông thôn
110486Huyện Bắc Tân UyênĐH.436 - Khu vực 1ĐH.411 (Ngã 3 Cây Trắc) - ĐH.415 (UBND xã Đất Cuốc)2.320.0001.510.0001.280.000930.0000Đất ở nông thôn
110487Huyện Bắc Tân UyênĐH.437 - Khu vực 1ĐH.415 (Nhà ông 5 Đưa) - ĐH.414 (Ngã 3 Văn phòng ấp Giáp Lạc, xã Lạc An)1.740.0001.130.000960.000700.0000Đất ở nông thôn
110488Huyện Bắc Tân UyênĐT.742 - Khu vực 1Cầu Trại Cưa - Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45)4.830.0003.140.0002.660.0001.930.0000Đất ở nông thôn
110489Huyện Bắc Tân UyênĐT.742 - Khu vực 1Bình Mỹ 14 (thửa đất số 4, tờ bản đồ 45) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ (Bình Mỹ 01)4.120.0002.680.0002.270.0001.650.0000Đất ở nông thôn
110490Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Khu vực 1Ranh Uyên Hưng thành phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ huyện Bắc Tân Uyên - Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm)2.150.0001.400.0001.180.000860.0000Đất ở nông thôn
110491Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Khu vực 1Hiếu Liêm 20 và cuối thửa đất số 263, tờ bản đồ 19 (Hiếu Liêm) - Ranh xã Tân Định - Ranh thị trấn Tân Thành1.740.0001.130.000960.000700.0000Đất ở nông thôn
110492Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Khu vực 1Ngã 3 Cây Cầy - Bến đò Hiếu Liêm1.370.000890.000750.000550.0000Đất ở nông thôn
110493Huyện Bắc Tân UyênĐT.746 - Khu vực 1Ranh xã Tân Lập - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Tân Lập huyện Bắc Tân Uyên - phường Hội Nghĩa thành phố Tân Uyên2.320.0001.510.0001.280.000930.0000Đất ở nông thôn
110494Huyện Bắc Tân UyênĐT.747A - Khu vực 1Cầu Bình Cơ (Ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) - Ranh Tân Bình - Bình Mỹ2.610.0001.700.0001.440.0001.040.0000Đất ở nông thôn
110495Huyện Bắc Tân UyênĐường dọc bờ hồ Đá Bàn (Đất Cuốc 30) - Khu vực 1ĐH.415 (thửa đất số 585, tờ bản đồ 29) - Ranh thị trấn Tân Thành - Ranh xã Đất Cuốc1.860.0001.210.0001.020.000740.0000Đất ở nông thôn
110496Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ khu tái định cư xã Lạc An - Khu vực 1 - 7.000.0004.550.0003.850.0002.800.0000Đất ở nông thôn
110497Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ khu tái định cư xã Thường Tân - Khu vực 1 - 8.000.0005.200.0004.400.0003.200.0000Đất ở nông thôn
110498Huyện Bắc Tân UyênĐường nội bộ khu tái định cư xã Tân Mỹ - Khu vực 1 - 8.000.0005.200.0004.400.0003.200.0000Đất ở nông thôn
110499Huyện Bắc Tân UyênTạo lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng - Khu vực 1ĐT.746 - Cầu Tam Lập1.880.0001.220.0001.030.000750.0000Đất ở nông thôn
110500Huyện Bắc Tân UyênVành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) - Khu vực 1Cầu Thủ Biên - ĐH.4111.880.0001.220.0001.030.000750.0000Đất ở nông thôn
« Trước11011102110311041105110611071108110911101111111211131114111511161117111811191120Tiếp »

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: inf[email protected]
Mã số thuế: 0315459414
  • Trang chủ
  • Các Gói Dịch Vụ Online
  • Đăng ký Thành viên
  • Hướng Dẫn Sử Dụng
  • Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Quy Chế Hoạt Động
  • Thỏa Ước Dịch Vụ
  • PM TVPL trực tuyến
  • Tra cứu Pháp Luật mới
  • Tra cứu Công văn
  • Tra cứu Tiêu Chuẩn Việt Nam
  • Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
DMCA.com Protection Status IP: 103.110.85.167

Xin chúc mừng thành viên acb đã đăng ký sử dụng thành công www.thuvienphapluat.vn

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT giúp thành viên tìm kiếm văn bản chính xác, nhanh chóng theo nhu cầu và cung cấp nhiều tiện ích, tính năng hiệu quả:

1. Tra cứu và xem trực tiếp hơn 437.000 Văn bản luật, Công văn, hơn 200.000 Bản án Online;

2. Tải về đa dạng văn bản gốc, văn bản file PDF/Word, văn bản Tiếng Anh, bản án, án lệ Tiếng Anh;

3. Các nội dung của văn bản này được văn bản khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc; các quan hệ của các văn bản thông qua tiện ích Lược đồ và nhiều tiện ích khác;

4. Được hỗ trợ pháp lý sơ bộ qua Điện thoại, Email và Zalo nhanh chóng;

5. Nhận thông báo văn bản mới qua Email để cập nhật các thông tin, văn bản về pháp luật một cách nhanh chóng và chính xác nhất;

6. Trang cá nhân: Quản lý thông tin cá nhân và cài đặt lưu trữ văn bản quan tâm theo nhu cầu.

Xem thông tin chi tiết về gói dịch vụ và báo giá: Tại đây.

Xem thêm Sơ đồ website THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Quý khách chưa đăng nhập, vui lòng Đăng nhập để trải nghiệm những tiện ích miễn phí.

Mời Bạn trải nghiệm những tiện ích MIỄN PHÍ nổi bật trên www.thuvienphapluat.vn:

  1. Tra cứu mở rộng và xem trực tiếp nội dung văn bản;
  2. Theo dõi hiệu lực văn bản;
  3. Tải văn bản Tiếng Việt;
  4. Trang cá nhân;
  5. Thông tin liên hệ để được hỗ trợ một cách nhanh chóng.
Bỏ qua Bắt đầu xem hướng dẫn Đăng nhập để xem hướng dẫn

Quý khách chưa đăng nhập, vui lòng Đăng nhập để trải nghiệm những tiện ích có phí.

Mời Bạn trải nghiệm những tiện ích CÓ PHÍ khi xem văn bản trên www.thuvienphapluat.vn:

  1. Dấu mộc hiệu lực;
  2. Mục lục văn bản;
  3. Các nội dung của văn bản này được văn bản khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc;
  4. Tiện ích dẫn chiếu, tham chiếu;
  5. So sánh văn bản thay thế;
  6. Văn bản song ngữ;
  7. Xem và tải về văn bản gốc/PDF, văn bản Tiếng Anh, biểu mẫu trong văn bản;
  8. Các quan hệ của văn bản thông qua tiện ích Lược đồ;
  9. Tra cứu và xem nội dung Tiêu chuẩn/Quy chuẩn Việt Nam.
Bỏ qua Bắt đầu xem hướng dẫn Đăng nhập để xem hướng dẫn

Xin chào Quý khách hàng -!

Để trải nghiệm lại nội dung hướng dẫn tiện ích, Bạn vui lòng vào Trang Hướng dẫn sử dụng.

Bên cạnh những tiện ích vừa giới thiệu, Bạn có thể xem thêm Video/Bài viết hướng dẫn sử dụng để biết cách tra cứu, sử dụng toàn bộ các tính năng, tiện ích trên website.

Ngoài ra, Bạn có thể nhấn vào đây để trải nghiệm MIỄN PHÍ các tiện ích khi xem văn bản dành cho thành viên CÓ PHÍ.

👉 Xem thông tin chi tiết về gói dịch vụ và báo giá: Tại đây.

👉 Xem thêm Sơ đồ website THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Cảm ơn Bạn đã quan tâm và sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

Trân trọng,

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

TP. HCM, ngày31/05/2021

Thưa Quý khách,

Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.

Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.

Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xaqua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.

Sứ mệnh củaTHƯ VIỆN PHÁP LUẬTlà:

sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,

và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,

nhằm:

Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,

và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;

Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.

THÔNG BÁO

về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng

Kính gửi: Quý Thành viên,

Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.

Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.

Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.

Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.

Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân

Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
  • Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
  • Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc, nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
  • Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu nên nhiều người khác vào dùng?
  • Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
  • Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!

Tài khoản hiện đã đủ người dùng cùng thời điểm.

Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ có 1 người khác bị Đăng xuất.

Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập

Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng

Hãy để chúng tôi hỗ trợ bạn!
Góp Ý Cho THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Họ & Tên:

Email:

Điện thoại:

Nội dung:

Bạn hãy nhập mật khẩu đang sử dụng và nhập mật khẩu mới 2 lần để chắc rằng bạn nhập đúng.

Tên truy cập hoặc Email:

Mật khẩu cũ:

Mật khẩu mới:

Nhập lại:

Bạn hãy nhập e-mail đã sử dụng để đăng ký thành viên.

E-mail:

Từ khóa » Toàn Thuộc Tính 99999