Bảng Giá đầy đủ Các Loại Dây Cáp điện Thịnh Phát Mới Nhất Năm 2021
Có thể bạn quan tâm
Đại lý phân phối dây cáp điện, thiết bị điện nước Việt Nam
Trang chủ Thịnh Phát CÁP CAO THẾ Bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện Thịnh Phát mới...- Thịnh Phát
- CÁP CAO THẾ
- CÁP CHỐNG CHÁY
- CÁP HẠ THẾ
- CÁP TRUNG THẾ
- DÂY DẪN TRẦN
- DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG
- DÂY VÀ CÁP CHUYÊN DỤNG

Dây cáp điện Thịnh Phát luôn là dòng sản phẩm được khách hàng tin tưởng sử dụng nhiều nhất hiện nay. Tự hào là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm dây cáp điện Thịnh Phát trong nhiều năm liền. Công ty Thuận Thịnh Phát chúng tôi luôn cố gắng cập nhật các bảng giá dây điện Thịnh Phát mới nhất cho khách hàng tham khảo và tiện sử dụng.

THUẬN TÀI PHÁT - ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM
LIÊN HỆ BÁO GIÁ
ZALO: 0852 690000
Nội dung bài viết
- 1 Bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021
- 1.1 DK-CVV 0.6/1 kV: CÁP ĐIỆN KẾ 2 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG NHÔM, VỎ BỌC PVC
- 1.2 Du-CV, Tri-CV, Qu-CV 0.6/1 kV: CÁP DUPLEX, TRIPLEX, QUADRUPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
- 1.3 VA, AV, Du-AV0.6/ 1 kV: CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC
- 1.4 LV-ABC 0.6/ 1 kV: CÁP VẶN XOẮN 2, 3 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE
- 1.5 LV-ABC 0.6/1 kV: CÁP VẶN XOẮN 2, 3 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE
- 2 Địa chỉ cung cấp các loại dây cáp điện Thịnh Phát rẻ nhất tại Bình Dương.
Bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2021
DK-CVV 0.6/1 kV: CÁP ĐIỆN KẾ 2 LÕI, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG NHÔM, VỎ BỌC PVC
| MÃ SẢN PHẨM | Đơn vị tính | Đơn giá đại lý chưa có VAT | Đơn giá đại lý có VAT | |
| TÊN SẢN PHẨM | ||||
| Cáp điện kế Muller 2 pha – 0.6/1 kV | ||||
| MLCUV02002 | ĐK – CVV 2×4 mm2 (2×7×0.85) | Đ/Mét | 32,880 | 36,168 |
| MLCUV02004 | ĐK – CVV 2×6 mm2 (2×7×1.04) | Đ/Mét | 45,880 | 50,468 |
| MLCUV02006 | ĐK – CVV 2×7 mm2 (2×7×1.13) | Đ/Mét | 49,630 | 54,593 |
| MLCUV02007 | ĐK – CVV 2×8 mm2 (2×7×1.2) | Đ/Mét | 66,150 | 72,765 |
| MLCUV02008 | ĐK – CVV 2×10 mm2 (2×7×1.35) | Đ/Mét | 64,550 | 71.005 |
| MLCUV02017 | ĐK – CVV 2×11 mm2 (2×7×1.4) | Đ/Mét | 68.050 | 74,855 |
| MLCUV02009 | ĐK – CVV 2×14 mm2 (2×7×1.6) | Đ/Mét | 85,400 | 93,940 |
| MLCUV02010 | ĐK – CVV 2×16 mm2 (2×7×1.7) | Đ/Mét | 85,750 | 94,325 |
Du-CV, Tri-CV, Qu-CV 0.6/1 kV: CÁP DUPLEX, TRIPLEX, QUADRUPLEX, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC
| MÃ SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | Đơn giá đại lý chưa có VAT | Đơn giá đại lý có VAT | |
| TÊN SẢN PHẨM | ||||
| Dây Duplex Du – CV cấp điện áp 0.6/1 kV | ||||
| LVCUV02006 | DuCV 2×6 (2x7x1.04) | Đ/Mét | 26,870 | 29,557 |
| LVCUV02008 | DuCV 2×7 (2x7x1.13) | Đ/Mét | 31,430 | 34,573 |
| LVCUV02010 | DuCV 2×8 (2x7x1.2) | Đ/Mét | 35,110 | 38,621 |
| LVCUV02011 | DuCV 2×10 (2x7x1.35) | Đ/Mét | 43,750 | 48,125 |
| LVCUV02012 | DuCV 2×11 (2x7x1.4) | Đ/Mét | 46,850 | 51,535 |
| LVCUV02013 | DuCV 2×14 (2x7x1.6) | Đ/Mét | 60,720 | 66,792 |
| LVCUV02014 | DuCV 2×16 (2x7x1.7) | Đ/Mét | 67,220 | 73,942 |
| LVCUV02015 | DuCV 2×22 (2x7x2) | Đ/Mét | 95,560 | 105,116 |
| Dây Triplex Tr – CV cấp điện áp 0.6/1 kV | ||||
| LVCUV03006 | Tr – CV – 3×6 (3×7/1.04) | Đ/Mét | 43,320 | 47,652 |
| LVCUV03008 | Tr – CV – 3×7 (3×7/1.13) | Đ/Mét | 50,980 | 56.078 |
| LVCUV03010 | Tr – CV – 3×8 (3×7/1.2) | Đ/Mét | 57,110 | 62,821 |
| LVCUV03011 | Tr – CV – 3×10 (3×7/1.35) | Đ/Mét | 71,540 | 78,694 |
| LVCUV03012 | Tr – CV – 3×11 (3×7/1.4) | Đ/Mét | 76,700 | 84,370 |
| LVCUV03013 | Tr – CV – 3×14 (3×7/1.6) | Đ/Mét | 99,210 | 109,131 |
| LVCUV03014 | Tr – CV – 3×16 (3×7/1.7) | Đ/Mét | 111,490 | 122,639 |
| LVCUV03015 | Tr – CV – 3×22 (3×7/2) | Đ/Mét | 153,850 | 169,235 |
| Dây Quadruplex Qu – CV cấp điện áp 0.6/1 kV | ||||
| LVCUV04006 | Qu – CV – 4×6 (4×7/1.04) | Đ/Mét | 57,600 | 63,360 |
| LVCUV04008 | Qu – CV – 4×7 (4×7/1.13) | Đ/Mét | 67,640 | 74,404 |
| LVCUV04010 | Qu – CV – 4×8 (4×7/1.2) | Đ/Mét | 75,850 | 83,435 |
| LVCUV04011 | Qu – CV – 4×10 (4×7/1.35) | Đ/Mét | 95,200 | 104,720 |
| LVCUV04012 | Qu – CV – 4×11 (4×7/1.4) | Đ/Mét | 102.070 | 112,277 |
| LVCUV04013 | Qu – CV – 4×14 (4×7/1.6) | Đ/Mét | 131,990 | 145,189 |
| LVCUV04014 | Qu – CV – 4×16 (4×7/1.7) | Đ/Mét | 148,360 | 163,196 |
| LVCUV04015 | Qu – CV – 4×22 (4×7/2) | Đ/Mét | 204,610 | 225.071 |
VA, AV, Du-AV0.6/ 1 kV: CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC
| MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | Đơn giá đại lý chưa VAT | Đơn giá đại lý có VAT |
| VA – Dây đơn cứng lõi nhôm cách điện PVC – 0.6 / 1KV | ||||
| CIALV01108 | VA 7 mm2 – 0.6/1kV (1×3) | Đ/Mét | 2,620 | 2,882 |
| CIALV01109 | VA 12 mm2 – 0.6/1kV (1×4) | Đ/Mét | 4,100 | 4,510 |
| Dây nhôm bọc cách điện PVC – 0.6/1 kV | ||||
| LVALV01001 | AV 16 mm² | Đ/Mét | 5,580 | 6,138 |
| LVALV01002 | AV 22 mm² | Đ/Mét | 7,510 | 8,261 |
| LVALV01003 | AV 25 mm² | Đ/Mét | 7,850 | 8,635 |
| LVALV01026 | AV 30 mm² | Đ/Mét | 9,380 | 10,318 |
| LVALV01004 | AV 35 mm² | Đ/Mét | 10,230 | 11,253 |
| LVALV01027 | AV 38 mm² | Đ/Mét | 11,940 | 13,134 |
| LVALV01005 | AV 50 mm² | Đ/Mét | 14,320 | 15,752 |
| LVALV01028 | AV 60 mm² | Đ/Mét | 18,210 | 20.031 |
| LVALV01006 | AV 70 mm² | Đ/Mét | 19,320 | 21,252 |
| LVALV01029 | AV 80 mm² | Đ/Mét | 23,910 | 26,301 |
| LVALV01007 | AV 95 mm² | Đ/Mét | 26,290 | 28,919 |
| LVALV01009 | AV 120 mm² | Đ/Mét | 31,910 | 35,101 |
| LVALV01010 | AV 150 mm² | Đ/Mét | 41.030 | 45,133 |
| LVALV01011 | AV 185 mm² | Đ/Mét | 50,250 | 55,275 |
| Du – AV – Cáp Duplex – 0.6/1KV | ||||
| LVALV02002 | DuAV 2×11 (2x7x1.4) | Đ/Mét | 8,660 | 9,526 |
| LVALV02004 | DuAV 2×16 (2x7x1.7) | Đ/Mét | 11,200 | 12,320 |
| LVALV02005 | DuAV 2×22 (2x7x2) | Đ/Mét | 15,390 | 16,929 |
| LVALV02006 | DuAV 2×25 (2x7x2.14) | Đ/Mét | 17,180 | 18,898 |
| LVALV02007 | DuAV 2×35 (2x7x2.52) | Đ/Mét | 22,790 | 25.069 |
| LVALV02008 | DuAV 2×50 (2x19x1.8) | Đ/Mét | 31,550 | 34,705 |
LV-ABC 0.6/ 1 kV: CÁP VẶN XOẮN 2, 3 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE
| MÃ SẢN PHẨM | TÊN SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | Đơn giá đại lý chưa VAT | Đơn giá đại lý có VAT |
| Cáp nhôm vặn xoắn 2 lõi LV – ABC cách điện XLPE – 0.6/1 kV | ||||
| LVAPX02001 | ABC – 2×16 (2×7/1.7) | Đ/Mét | 13,840 | 15,224 |
| LVAPX02002 | ABC – 2×25 (2×7/2.14) | Đ/Mét | 18,270 | 20.097 |
| LVAPX02003 | ABC – 2×35 (2×7/2.52) | Đ/Mét | 23,280 | 25,608 |
| LVAPX02004 | ABC – 2×50 (2×7/3) | Đ/Mét | 34.050 | 37,455 |
| LVAPX02005 | ABC – 2×70 (2×19/2.14) | Đ/Mét | 43,940 | 48,334 |
| LVAPX02006 | ABC – 2×95 (2×19/2.52) | Đ/Mét | 56,450 | 62.095 |
| LVAPX02007 | ABC – 2×120 (2×19/2.82) | Đ/Mét | 71,390 | 78,529 |
| Cáp nhôm vặn xoắn 3 lõi LV – ABC cách điện XLPE – 0.6/1 kV | ||||
| LVAPX03001 | ABC – 3×16 (3×7/1.7) | Đ/Mét | 19,980 | 21,978 |
| LVAPX03002 | ABC – 3×25 (3×7/2.14) | Đ/Mét | 26,580 | 29,238 |
| LVAPX03003 | ABC – 3×35 (3×7/2.52) | Đ/Mét | 34.050 | 37,455 |
| LVAPX03004 | ABC – 3×50 (3×7/3) | Đ/Mét | 47,140 | 51,854 |
| LVAPX03005 | ABC – 3×70 (3×19/2.14) | Đ/Mét | 63,150 | 69,465 |
| LVAPX03006 | ABC – 3×95 (3×19/2.52) | Đ/Mét | 84,200 | 92,620 |
| LVAPX03007 | ABC – 3×120 (3×19/2.82) | Đ/Mét | 105,440 | 115,984 |
| LVAPX03008 | ABC – 3×150 (3x19x3.15) | Đ/Mét | 127,170 | 139,887 |
| LVAPX03009 | ABC – 3×185 (3x37x2.52) | Đ/Mét | 153,120 | 168,432 |
LV-ABC 0.6/1 kV: CÁP VẶN XOẮN 2, 3 LÕI, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN XLPE
| MÃ SẢN PHẨM | ĐƠN VỊ TÍNH | Đơn giá đại lý chưa VAT | Đơn giá đại lý có VAT | |
| TÊN SẢN PHẨM | ||||
| Cáp nhôm vặn xoắn 4 lõi LV – ABC cách điện XLPE – 0.6/1 kV | ||||
| LVAPX04001 | ABC – 4×16 (4×7/1.7) | Đ/Mét | 26,190 | 28,809 |
| LVAPX04002 | ABC – 4×25 (4×7/2.14) | Đ/Mét | 35,110 | 38,621 |
| LVAPX04003 | ABC – 4×35 (4×7/2.52) | Đ/Mét | 45.010 | 49,511 |
| LVAPX04004 | ABC – 4×50 (4×7/3) | Đ/Mét | 61.010 | 67,111 |
| LVAPX04005 | ABC – 4×70 (4×19/2.14) | Đ/Mét | 83,610 | 91,971 |
| LVAPX04006 | ABC – 4×95 (4×19/2.52) | Đ/Mét | 110,290 | 121,319 |
| LVAPX04007 | ABC – 4×120 (4×19/2.82) | Đ/Mét | 139,680 | 153,648 |
| LVAPX04008 | ABC – 4×150 (4x19x3.15) | Đ/Mét | 168,490 | 185,339 |
| LVAPX04009 | ABC – 4×185 (4x37x2.52) | Đ/Mét | 205.040 | 225,544 |
| Cáp nhôm vặn xoắn 3+1 lõi LV – ABC cách điện XLPE – 0.6/1 kV | ||||
| LVAPX13001 | ABC – 3×25+1×16 (7×2.14+7×1.7) | Đ/Mét | 30,800 | 33,880 |
| LVAPX13002 | ABC – 3×35+1×16 (7×2.52+7×1.7) | Đ/Mét | 38,570 | 42,427 |
| LVAPX13004 | ABC – 3×50+1×25 (7×3+7×2.14) | Đ/Mét | 53,600 | 58,960 |
| LVAPX13006 | ABC – 3×70+1×35 (19×2.14+7×2.52) | Đ/Mét | 71,230 | 78,353 |
| LVAPX13008 | ABC – 3×95+1×50 (19×2.52+7×3) | Đ/Mét | 97,230 | 106,953 |
| LVAPX13010 | ABC – 3×120+1×70 (19×2.82+19×2.14) | Đ/Mét | 119,450 | 131,395 |
Địa chỉ cung cấp các loại dây cáp điện Thịnh Phát rẻ nhất tại Bình Dương.
Công ty TNHH TM – DV Công Nghệ Thuận Thịnh Phát là một trong những đại lý chính hãng của Thịnh Phát. Các sản phẩm dây cáp điện Thịnh Phát của công ty chúng tôi luôn có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính hãng và giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực. Khách hàng khi mua sản phẩm tại Thuận Thịnh Phát còn được hỗ trợ, miễn phí vận chuyển, hưởng đầy đủ các chính sách bảo hành, đổi trả. Cùng các chương trình giảm giá, chiết khấu hấp dẫn khi khách hàng có đơn hàng sản phẩm với số lượng vừa và lớn.
Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm thì khách hàng có thể liên hệ theo số điện thoại: 0868 690 000, hoặc đến trực tiếp địa chỉ văn phòng công ty TNHH TM –DV Công nghệ Thuận Thịnh Phát tại địa chỉ: đường số 5, Bình Chuẩn, Thị xã Thuận An, Bình Dương để được tư vấn và báo giá cụ thể.
LIÊN HỆ BÁO GIÁ
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN TÀI PHÁT Địa chỉ: 57/KDC1 Tổ 27 Khu Phố, Bình Phước B, Thuận An, Bình Dương (xem bản đồ)
ZALO: 0852 690000
TIN LIÊN QUAN
- Bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát DUPLEX, TRIPLEX, QUADRUPLEX, VA, AV, LV, vặn xoắn.
- Bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2022
- Cập nhật bảng giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2022
- Dây cáp điện Thịnh Phát và cách lựa chọn dây cáp điện phù hợp với từng vị trí sử dụng
- Bảng báo giá dây cáp điện Thịnh Phát mới nhất năm 2024
BÀI VIẾT LIÊN QUANXEM THÊM
CadisunThu mua phế liệu giá cao ở Bình Dương
CadisunCáp chống cháy và những điều khách hàng nên biết
DÂY ĐIỆN DÂN DỤNGDây điện Thipha – Dây điện năng lượng mặt trời
BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Vui lòng nhập bình luận của bạn Vui lòng nhập tên của bạn ở đây Bạn đã nhập một địa chỉ email không chính xác!Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn ở đâyLưu tên, email và trang web của tôi trong trình duyệt này cho lần tiếp theo tôi nhận xét.
Quan tâm
3,509Người theo dõiTheo dõi3,912Người theo dõiTheo dõiBài viết gần đây
Thu mua phế liệu giá cao ở Bình Dương
Dây điện Thipha – Dây điện năng lượng mặt trời
Bảng giá dây cáp điện Duplex Cadivi
Bảng giá dây điện Thịnh Phát mới nhất năm 2022
Giá tiền dây điện Cadivi (Giá tiền dây điện Cadivi 4.0, 2.5, 1.5…)
Phổ biến nhất

Pin Năng Lượng Mặt Trời – Giải Pháp Tiết Kiệm Điện Cho Mọi Nhà
Pin năng lượng mặt trời đang trở thành xu hướng tất yếu trong chiến lược tiết kiệm điện và bảo vệ môi trường tại...
Cách tính tỷ lệ phần trăm: Những công thức đơn giản và dễ hiểu
Học cách tính tỷ lệ phần trăm trong toán học và trong thực tế, dễ dàng áp dụng trong các công việc tính toán...
Công thức tính công suất: Hướng dẫn chi tiết các cách tính hiệu quả
Công suất điện là một trong những đại lượng quan trọng nhất trong lĩnh vực điện học, liên quan trực tiếp đến hiệu quả...
Công thức tính công suất điện: Cách tính và ứng dụng trong các thiết...
Tìm hiểu công thức tính công suất điện trong các thiết bị điện, giúp bạn dễ dàng tính toán công suất và hiệu suất...
Suất điện động là gì? Các công thức tính suất điện động chính xác
Khám phá suất điện động, cách tính suất điện động trong mạch điện và ứng dụng trong các thiết bị điện giúp tối ưu...Binh Duongovercast clouds enter location 19.7 ° C 19.7 ° 19.7 ° 87 % 4kmh 99 %T7 20 °CN 24 °T2 24 °T3 24 °T4 22 °THUẬN THỊNH PHÁT
Địa chỉ: Số 57/KDC1, Tổ 27, Khu phố Bình Phước B, Phường Bình Chuẩn, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thời gian làm việc: 8h - 17:30h (thứ 2 - thứ 7) Hotline: 0852.69.0000 (Zalo)
TIN MỚI
CadiviGiá dây cáp điện 3 pha Cadivi
CadiviBảng giá dây cáp điện 3 pha Cadivi
CadiviGiá 1 cuộn dây điện cadivi 2.5 1.5 4.0 3.5
CadiviGiá dây điện Cadivi
CadiviBáo giá cáp điện cadivi 2024 mới nhất
THÔNG TIN
- Giới thiệu
- Liên hệ
- Chính sách thanh toán
- Chính sách bảo hành
- Điều khoản chung
- Chính sách vận chuyển và giao nhận
- Chính sách bảo mật thông tin khách hàng
TÌM KIẾM NỔI BẬT
dây điện 3 pha giá dây điện 2.5 giá dây điện 2.5 dây điện nhôm ngoài trời giá dây điện cadivi 4.0 cuộn dây điệndây điện cadivi 2.5 dây điện cadivi 2.5 giá bao nhiêu giá dây điện nhôm ngoài trời giá dây cáp điện ngoài trời dây điện 3 pha 4 lõiCopyright 2020 © Thuận Thịnh Phát CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THUẬN THỊNH PHÁT MST: 3702893504 do Sở Kế Hoạch Đầu Tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 15/07/2020
![]()
- Không có sản phẩm trong giỏ hàng
Nối giảm PVC D32/20 3.423 ₫
Chữ T D16 1.970 ₫
Kẹp ống D20 1.066 ₫
Nối trơn PVC 16 594 ₫
Nối trơn PVC 20 737 ₫ Từ khóa » Bảng Giá Cáp điện 2021
-
Bảng Giá - Cadivi
-
Catalogue Bảng Giá Cadivi 2022. Nhà Phân Phối, đại Lý Cadivi
-
BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI 2022 MỚI NHẤT
-
Dây Cáp điện Cadivi Bảng Giá Cadivi Mới Nhất 2022 - Etinco
-
Bảng Giá Cáp điện CADIVI 2021 (17/05/2021)
-
Bảng Giá Dây Cáp điện Cadivi Mới Nhất 2022 Chiết Khấu 35%
-
Bảng Giá Dây Cáp điện Cadivi 2022 Chính Hãng Mới Nhất
-
Bảng Giá Dây Cáp Điện CADIVI [Mới Nhất 3/2021]
-
Bảng Giá Dây Cáp Điện 2021
-
BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG CADIVI 2022 - ĐẠI PHONG
-
Bảng Giá Dây Cáp điện Cadivi 2022 Mới [Chiết Khấu Cao] - Vật Tư 365
-
Bảng Giá Bán Buôn Dây Cáp điện Goldcup Năm 2021
-
Báo Giá Cáp điện Cadivi 2021 Mới Nhất - Thuận Thịnh Phát








