Bảng Giá Lốp Xe Tải Cao Su Sao Vàng (SRC) 8/2022 Bán Miền Bắc

STT MÃ LỐP KIỂU HOA LỐP SĂM YẾM BỘ

LỐP SRC SAO VÀNG XE TẢI NHẸ

1 5.00-10 12PR SV717 Ngang x x 970.000
2 4.50-12 12PR SV959 Dọc x x 900.000
3 5.00-12 12PR SV735 Dọc x x 1.060.000
4 5.00-12 12PR SV717 Ngang x x 1.080.000
5 5.00-12 14PR SV717 Ngang x x 1.170.000
6 5.00-13 14PR SV770 Dọc x x 1.390.000
7 5.00-13 14PR SV717 Ngang x x 1.390.000
8 5.50-13 12PR SV730 Dọc x x 1.400.000
9 5.50-13 12PR SV717 Ngang x x 1.400.000
10 5.50-13 14PR SV717 New Tyre Plus Ngang x x 1.510.000
11 6.00-13 14PR SV717 Ngang x x 1.590.000
12 6.00-13 14PR SV763 Plus Dọc x x 1.590.000
13 6.00-14 14PR SV730 Dọc x x 1.670.000
14 6.00-14 14PR SV717 Ngang x x 1.690.000
15 6.00-15 14PR SV730 Dọc x x x 2.030.000
16 6.00-15 14PR SV717 Ngang x x x 2.040.000
17 6.50-15 14PR SV730 Dọc x x x 2.040.000
18 6.50-15 14PR SV717 Ngang x x x 2.040.000
19 7.00-15 14PR SV730 Dọc x x x 2.240.000
20 7.00-15 14PR SV717 Ngang x x x 2.430.000
21 8.40-15 8PR SV715 Dọc x x 2.430.000
22 8.40-15 14PR SV715 Dọc x x 2.470.000
23 6.50-16 14PR SV730 Dọc x x x 2.080.000
24 6.50-16 14PR SV717 Ngang x x x 2.090.000
25 7.00-16 14PR SV730 Dọc x x x 2.460.000
26 7.00-16 16PR SV730 Dọc x x x 2.540.000
27 7.00-16 14PR SV717 Ngang x x x 2.460.000
28 7.00-16 16PR SV717 Ngang x x x 2.550.000
29 7.00-16 16PR SV717 NT Ngang x x x 3.150.000
30 7.50-16 16PR SV730, 732 Dọc x x x 3.130.000
31 7.50-16 16PR SV717,772 Ngang x x x 3.170.000
32 7.50-16 18PR SV717 Ngang x x x 3.280.000
33 8.25-16 18PR SV730, 732 Dọc x x x 3.530.000
34 8.25-16 18PR SV717,772 Ngang x x x 3.600.000
35 8.25-16 16PR SV753 Ngang x x x 3.560.000
36 8.25-16 20PR SV717 Ngang x x x 3.730.000
37 7.50-18 16PR SV651 Dọc x x x 3.720.000
38 7.50-20 16PR SV651 Dọc x x x 3.720.000
39 7.50-20 16PR SV617 Ngang x x x 3.720.000
40 8.25-20 16PR SV646 Dọc x x x 4.180.000
41 8.25-20 16PR SV617 Ngang x x x 4.250.000
42 8.25-20 18PR SV617 Ngang x x x 4.400.000

Nhìn chung, dòng lốp SRC Sao Vàng này có những đặc điểm nổi bật sau:

1. Đa dạng về kích thước:

SRC cung cấp nhiều kích thước lốp khác nhau, từ 5.00-10 đến 8.25-20, đáp ứng nhu cầu của đa dạng các dòng xe tải nhẹ và vừa phổ biến trên thị trường.

2. Phân loại theo kiểu hoa lốp:

Hoa ngang: Thường được sử dụng cho bánh lái, giúp xe bám đường tốt hơn, đặc biệt là khi vào cua. Hoa dọc: Thường được sử dụng cho bánh sau, giúp xe di chuyển ổn định trên đường thẳng, chịu tải tốt.

3. Kết cấu lốp:

Lốp bố thép: Cấu tạo từ các sợi thép chịu lực, giúp lốp có độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và chống mài mòn tốt. Săm: SRC cung cấp săm (ruột) đi kèm với lốp, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi sử dụng. Yếm: Một số dòng lốp có thêm yếm bảo vệ, giúp tăng cường độ bền và tuổi thọ cho lốp.

4. Các dòng lốp chính:

Dựa vào mã lốp, tôi nhận thấy SRC có các dòng lốp chính sau cho xe tải nhẹ và vừa:

SV717: Dòng lốp phổ biến, có cả hoa ngang và hoa dọc, phù hợp với nhiều loại xe và điều kiện đường sá. SV730, SV732, SV735: Dòng lốp hoa dọc, thường dùng cho bánh sau, có khả năng chịu tải tốt. SV770, SV772: Dòng lốp hoa ngang, thường dùng cho bánh lái, tăng cường độ bám đường. SV617, SV651: Dòng lốp cho xe tải nhẹ, có khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

5. Giá cả hợp lý:

So với các thương hiệu lốp xe tải nhập khẩu, lốp SRC Sao Vàng có giá cả phải chăng hơn, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều người dùng Việt Nam.

Lưu ý:

Bảng giá bạn cung cấp có thể chưa đầy đủ tất cả các dòng lốp xe tải nhẹ và vừa của SRC. Giá lốp có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý phân phối. Để được tư vấn chi tiết hơn về dòng lốp phù hợp với nhu cầu của bạn, hãy cung cấp thêm thông tin về loại xe, kích thước lốp hiện tại và nhu cầu sử dụng. Tôi sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn loại lốp tốt nhất!

Từ khóa » Cao Su Săm Lốp ô Tô