Giá thép xây dựng hiện nay ư, tất nhiên rồi nó luôn là vấn đề được các bạn quan tâm khi có nhu cầu mua thép. Giá thép cao hay thấp tại thời điểm mua ảnh hưởng rất nhiều đến chi phí dự toán ban đầu của công trình.
Gọi trực tiếp để có giá sẽ có giá ưu đãi hơn [maxbutton id="1"]
Mục Lục
Sơ lược về giá sắt thép trên thị trường tháng 01/2026
Nhìn chung, giá sắt thép xây dựng tại từng thời điểm biến động theo nhu cầu cung ứng của thị trường. Khi thị trường có nhu cầu cao, thì giá sắt thép sẽ tăng lên, khi nhu cầu thấp hay còn gọi là cầu thấp thì giá sắt thép sẽ giảm xuống.
Nhìn chung giá sắt thép cuối năm 2020 và đầu năm 2021 đánh dấu sự tăng mạnh về giá, do nhiều yếu tố khác nhau mà tình hình giá thép xây dựng năm 2021 theo chúng tôi nhận định là có thể tăng thêm ít nhất là 2,000 vnđ/kg nữa.
Báo giá sắt thép Việt Nhật mới nhất được cập nhật từ đại lý cấp 1
Xem thêm : Xây nhà nên dùng thép xây dựng hãng nào
Báo giá thép xây dựng hôm nay tháng 01/2026
Không thể phủ nhận việc giá thép thị trường sôi động khiến giá thép các hãng được đẩy lên cao và dần thụ hẹp khoảng các về đơn giá bán ra cho người tiêu dùng.
Giá thép xây dựng Việt Nhật thường có đơn giá cao nhất, giao động từ 15,000 vnđ/kg đến 17,500 vnđ/kg. Giá thép ở phân khúc 2 chính là thép Pomina và thép Miền Nam, khi liên tục trong nhiều năm giá thép luôn ở mức sàn sàn ngang nhau, hiện tại giá thép đang năm ở mức là từ 14,500 vnđ/kg đến 16,500 vnđ/kg tùy vào từng khu vực. Phân khúc giá sắt thép thứ 3 là các hãng thép như Việt Đức, Hòa Phát, Tisco, Việt Úc, Việt Mỹ… đơn giá các hãng chênh lệch ít từ 300 vnđ/kg đến 500 vnđ/kg và đơn giá trên thị trường bán ra có giá từ 13,000 vnđ/ đến 15,500 vnđ/kg . Phân khúc cuỗi cùng là thép hàng tổ hợp và các hãng thép giá rẻ khác. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp tất cả các hàng thép khác theo yêu cầu của quý khách hàng.
Báo giá thép Pomina từ đại lý cấp 1 Pomina
Gọi trực tiếp để có giá sẽ có giá ưu đãi hơn [maxbutton id="1"]
Báo giá sắt thép mới nhất tháng 01/2026 có gì
Là đại lý thép xây dựng cấp 1 của tất cả các hãng thép lớn nhỏ trên cả nước, khi đặt hàng tại công ty chúng tôi quy khách sẽ có nhiều ưu điểm lợi ích thấy rõ
Cung cấp thép xây dựng chính hãng do nhà máy sản xuất.
Giá thép mới nhất, giá thép rẻ nhất là giá gốc của nhà máy.
Hàng có hóa đơn chứng từ rõ ràng, logo nhãn mác, CO, CQ của nhà sản xuất.
Cung cấp hàng uy tín, chất lượn, vận chuyển tận nơi
Thanh toán linh hoạt, đảm bảo, uy tín.
Đại lý thép xây dựng phân phối tổng hợp các hãng thép : Pomina, Miền Nam, Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Mỹ, Posco
Danh sách sản phẩm được báo giá thép tháng 01/2026 :
Sau đây, là bảng tổng hợp báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021 trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam nói chung và thị trường thép Việt Nam năm 2021 nói riêng mà hệ thống chúng tôi cập nhật được, kính mời quý khách hàng tham khảo :
Bảng báo giá thép Pomina mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
ĐVT
Pomina CB300-V
Pomina CB400-V
Thép phi 6
Kg
15.000
15.000
Thép phi 8
Kg
15.000
15.000
Thép phi 10
Cây
103.000
113.000
Thép phi 12
Cây
149.000
159.000
Thép phi 14
Cây
204.000
214.000
Thép phi 16
Cây
266.400
276.400
Thép phi 18
Cây
337.000
347.000
Thép phi 20
Cây
416.000
426.000
Thép phi 22
Cây
513.000
Thép phi 25
Cây
665.000
Thép phi 28
Cây
1.068.000
Thép phi 32
Cây
1.395.000
Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
ĐVT
Miền Nam CB300-V
Miền Nam CB400-V
Thép phi 6
Kg
14.500
14.500
Thép phi 8
Kg
14.500
14.500
Thép phi 10
Cây
90.000
100.000
Thép phi 12
Cây
143.000
153.000
Thép phi 14
Cây
196.000
206.000
Thép phi 16
Cây
254.000
264.000
Thép phi 18
Cây
324.000
334.000
Thép phi 20
Cây
401.000
411.000
Thép phi 22
Cây
485.000
495.000
Thép phi 25
Cây
632.000
642.000
Thép phi 28
Cây
1.063.000
Thép phi 32
Cây
1.388.000
Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
ĐVT
Việt Nhật CB3
Việt Nhật CB4
Thép phi 6
Kg
16.000
16.000
Thép phi 8
Kg
16.000
16.000
Thép phi 10
Cây
110.000
120.000
Thép phi 12
Cây
159.000
169.000
Thép phi 14
Cây
217.000
227.000
Thép phi 16
Cây
284.000
294.000
Thép phi 18
Cây
359.000
369.000
Thép phi 20
Cây
444.000
454.000
Thép phi 22
Cây
536.000
546.000
Thép phi 25
Cây
699.000
709.000
Thép phi 28
Cây
1.076.000
Thép phi 32
Cây
1.405.500
Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
ĐVT
Hòa Phát CB300-V
Hòa Phát CB400-V
Thép phi 6
Kg
14.400
14.400
Thép phi 8
Kg
14.400
14.400
Thép phi 10
Cây
89.000
99.000
Thép phi 12
Cây
142.000
152.000
Thép phi 14
Cây
195.000
205.000
Thép phi 16
Cây
247.000
257.000
Thép phi 18
Cây
323.000
333.000
Thép phi 20
Cây
399.000
409.000
Thép phi 22
Cây
481.000
Thép phi 25
Cây
629.000
Thép phi 28
Cây
1.068.000
Thép phi 32
Cây
1.340.000
Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
ĐVT
Việt Mỹ CB300-V
Việt Mỹ CB400-V
Thép phi 6
Kg
14.000
14.000
Thép phi 8
Kg
14.000
14.000
Thép phi 10
Cây
86.000
96.000
Thép phi 12
Cây
138.000
148.000
Thép phi 14
Cây
189.000
199.000
Thép phi 16
Cây
240.800
250.000
Thép phi 18
Cây
313.600
323.600
Thép phi 20
Cây
385.000
395.000
Thép phi 22
Cây
479.000
Thép phi 25
Cây
620.000
Thép phi 28
Cây
1.056.000
Thép phi 32
Cây
1.380.000
Bảng báo giá thép Tisco mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
Đơn vị tính
Thép Tisco CB300
Thép Tisco CB400
Thép phi 6
Kg
13.500
13.500
Thép phi 8
Kg
13.500
13.500
Thép phi 10
Cây
60.000
110.000
Thép phi 12
Cây
99.000
173.000
Thép phi 14
Cây
143.000
239.000
Thép phi 16
Cây
180.000
307.000
Thép phi 18
Cây
240.000
395.000
Thép phi 20
Cây
275.000
487.000
Thép phi 22
Cây
330.000
587.000
Thép phi 25
Cây
440.000
767.000
Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
Đơn vị tính
Thép Việt Úc CB300
Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6
Kg
18.750
18.750
Thép phi 8
Kg
18.750
18.750
Thép phi 10
Cây
116.500
131.500
Thép phi 12
Cây
183.500
188.000
Thép phi 14
Cây
252.500
256.500
Thép phi 16
Cây
325.500
335.000
Thép phi 18
Cây
417.000
423.500
Thép phi 20
Cây
515.000
523.400
Thép phi 22
Cây
621.000
632.500
Thép phi 25
Cây
817.000
821.000
Thép phi 28
Cây
1.033.500
Thép phi 32
cây
11.350.500
Bảng báo giá thép Tung Ho mới nhất tháng 01/2026
Liên hệ phòng kinh doanh để nhận giá ưu đãi và tư vấn vận chuyển
Chủng Loại
Đơn vị tính
Thép Tung Ho CB300
Thép Tung Ho CB400
Thép phi 6
Kg
19.200
19.200
Thép phi 8
Kg
19.200
19.200
Thép phi 10
Cây
131.000
133.000
Thép phi 12
Cây
187.000
189.000
Thép phi 14
Cây
255.000
257.000
Thép phi 16
Cây
333.000
335.000
Thép phi 18
Cây
422.000
424.000
Thép phi 20
Cây
521.000
523.000
Thép phi 22
Cây
630.000
632.000
Thép phi 25
Cây
822.000
Thép phi 28
Cây
1.030.600
Thép phi 32
Cây
1.347.600
Quý khách hàng lưu ý bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá có thể thay đổi dựa trên nhiều yếu tố, nên vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác sản phẩm bạn cần.
Lưu ý :
Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
Rất hân hạnh được phục vụ quý khách
Gọi trực tiếp để có giá sẽ có giá ưu đãi hơn [maxbutton id="1"]
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp, mua bán tất cả các loại vật liệu sắt thép công trình khác như : tôn lợp mái, xà gồ C, xà gồ Z, thép tròn trơn, thép tròn gân, thép cuộn, thép ống, thép hộp, thép vuông đặc, thép ray, thép hình i, thép hình U, thép hình H, lưới B40, kẽm gai, kẽm buộc, đinh 5 phân, thép hình V ..
Kho thép hình chữ u
GIÁ SẮT THÉP VN .COM chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm.
Thép chữ i – Báo giá thép hình chữ i
GIÁ SẮT THÉP VN .COM tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:
Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
Báo giá thép tấm giá tốt
GIÁ SẮT THÉP VN .COM – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.
Hệ thống GIÁ SẮT THÉP VN .COM xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!
GIÁ SẮT THÉP VN .COM
Bài viết liên quan:
Bảng báo giá thép hình tháng [thoigian]
Bảng giá thép xây dựng mới nhất tháng [thoigian] tại…