Bảng Giá Tôn Tân Phước Khanh Mới Cập Nhật Từ Nhà Máy Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
Tôn Tân Phước Khanh là sản phẩm chủ lực của Cổ phần TM & SX Tôn Tân Phước Khanh, sản xuất tại nhà máy ở Vũng Tàu. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt, bền bỉ dưới tác động của môi trường khắc nghiệt, cách nhiệt hiệu quả. Tôn TPK được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, mái tôn, vách ngăn và các công trình cần độ bền cao.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Tân Phước Khanh chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.12 - 1.48mm
- Màu sắc: xanh lam, xanh dương tím, xám đồng, xanh rêu, xanh ngọc, đỏ tươi, đỏ đậm, xám phong thủy, nâu phong thủy,…
- Đơn giá tôn Tân Phước Khanh từ 45.000 - 206.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …
Nội dung chính
Báo giá tôn Tân Phước Khanh hôm nay 25/01/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Tân Phước Khanh mới nhất hôm nay 25/01/2026 đến quý khách. Báo giá bao gồm bảng giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… đầy đủ quy cách. Chúng tôi bảo hành theo chính sách nhà máy, cắt, cán tôn theo yêu cầu.
Đơn giá tôn Tân Phước Khanh tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn kẽm Tân Phước Khanh có giá từ 45.000 - 75.000 vnđ/m
- Tôn lạnh Tân Phước Khanh có giá từ 47.000 - 92.000 vnđ/m
- Tôn màu Tân Phước Khanh có giá từ 51.000 - 98.000 vnđ/m
- Tôn cách nhiệt Tân Phước Khanh có giá từ 108.000 - 206.000 vnđ/m
- Tôn giả ngói Tân Phước Khanh có giá từ 68.000 - 178.000 vnđ/m
- Tôn la phông Tân Phước Khanh có giá từ 55.000 - 176.000 vnđ/m
Báo giá tôn kẽm Tân Phước Khanh
Tôn kẽm Tôn Tân Phước Khanh (TPK-ZINC) được sản xuất từ thép cán nguội mạ kẽm theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao, chống oxy hóa và ố màu, giảm được bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Thông số kỹ thuật tôn kẽm Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302:1998, ISO 9001:2008
- Độ bền kéo: 270 Mpa (Min)
- Khối lượng mạ: Z80 – Z275
- Độ dày thép nền: 0.22 – 1.48mm
- Khổ rộng cuộn: 750mm, 914mm, 1219mm, 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508mm – 610mm
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn
Ứng dụng: Làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn trong các công trình xây dựng, công nghiệp,...
Bảng giá tôn kẽm Tân Phước Khanh
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.24 | 2.10 | 45.000 |
| 0.29 | 2.45 | 46.000 |
| 0.32 | 2.60 | 49.000 |
| 0.35 | 3.00 | 52.000 |
| 0.38 | 3.25 | 54.000 |
| 0.40 | 3.50 | 59.000 |
| 0.43 | 3.80 | 64.000 |
| 0.45 | 3.95 | 70.000 |
| 0.48 | 4.15 | 72.000 |
| 0.50 | 4.50 | 75.000 |
Báo giá tôn lạnh Tân Phước Khanh
Tôn lạnh Tân Phước Khanh (TPK-ALZINC) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại. Sản phẩm có bề mặt trắng bạc, độ bền cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt hơn tôn kẽm gấp 2-4 lần. Tôn TPK-ALZINC còn có khả năng chịu nhiệt tốt nhờ tính phản chiếu ánh nắng mặt trời, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A972/A972M, AS 1397, AS 1965
- Độ bền kéo: 270 Mpa (Min)
- Khối lượng mạ: AZ50 – AZ200
- Độ dày thép nền: 0.18 – 1.47mm
- Khổ rộng cuộn: 750mm, 914mm, 1219mm, 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508mm – 610mm
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn
Ứng dụng: Làm tấm lợp, vách ngăn, thùng xe, vỏ các loại máy móc, thiết bị điện gia dụng, bảng hiệu, bảng quảng cáo,...
Bảng giá tôn lạnh Tân Phước Khanh
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.50 | 47.000 |
| 0.33 | 2.70 | 56.000 |
| 0.35 | 3.00 | 59.000 |
| 0.38 | 3.30 | 61.000 |
| 0.40 | 3.40 | 64.000 |
| 0.43 | 3.70 | 69.000 |
| 0.45 | 3.90 | 72.000 |
| 0.48 | 4.10 | 74.000 |
| 0.50 | 4.45 | 79.000 |
| 0.60 | 5.40 | 92.000 |
Báo giá tôn màu Tân Phước Khanh
Tôn màu Tân Phước Khanh (TPK-PPALZINC) được sản xuất trên dây chuyền mạ màu CCL của nhà máy. Cấu tạo gồm 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn hoàn thiện và sử dụng tôn lạnh làm thép nền. Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét, kháng bụi tốt, bề mặt sơn bền chắc.

Thông số kỹ thuật tôn màu Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: JIS G3322, ASTM A755/A755M, AS 2728
- Độ bền kéo: 270 Mpa (Min)
- Khối lượng mạ: AZ50 – AZ200
- Độ dày màng sơn:
- Mặt trên: 15 – 25μm
- Mặt dưới: 5 – 25μm
- Độ dày thép nền: 0.12 – 0.8mm
- Khổ rộng cuộn: 750mm, 914mm, 1219mm, 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508mm – 610mm
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn
- Màu sắc: xanh lam, xanh dương tím, xám đồng, xanh rêu, xanh ngọc, đỏ tươi, đỏ đậm, xám phong thủy, nâu phong thủy,…
Ứng dụng: Làm nguyên liệu lớp mái nhà dân dụng, nhà xưởng, làm cửa cuốn, cổng rào, thân xe,...
Bảng giá tôn màu Tân Phước Khanh
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 2.40 | 51.000 |
| 0.30 | 2.60 | 55.000 |
| 0.32 | 2.80 | 57.000 |
| 0.35 | 3.00 | 58.000 |
| 0.38 | 3.25 | 63.000 |
| 0.40 | 3.35 | 65.000 |
| 0.43 | 3.65 | 69.000 |
| 0.45 | 4.00 | 72.000 |
| 0.48 | 4.25 | 77.000 |
| 0.50 | 4.45 | 80.000 |
| 0.60 | 5.40 | 98.000 |
Bảng màu tôn Tân Phước Khanh

Báo giá tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt là giải pháp tối ưu cho các công trình cần giảm nhiệt độ và tiếng ồn từ môi trường bên ngoài. Sản phẩm được thiết kế với lớp cách nhiệt PU/PE và lớp tôn lạnh bên trên, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3322, AS 2728,....
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1050mm
- Khổ tôn hữu dụng: 960mm
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.36 - 0.60mm
- Độ dày xốp: 16mm, 18mm, 20mm, 25mm
- Màu sắc: xanh lam, xanh dương tím, xám đồng, xanh rêu, xanh ngọc, đỏ tươi, đỏ đậm, xám phong thủy, nâu phong thủy,....
- Loại sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông/tròn, 9 sóng vuông/tròn, 11 sóng vuông/ tròn,....
Ứng dụng: Làm mái nhà ở dân dụng, nhà máy, nhà xưởng, bãi đỗ xe, gara ô tô, làm vách, tường phòng lạnh, kho hàng,...
Đơn giá tôn Tân Phước Khanh cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (mm) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 108.000 - 155.000 | 157.000 - 200.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 110.000 - 158.000 | 162.000 - 206.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 128.000 - 178.000 | – |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Tân Phước Khanh
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày mút PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Tân Phước Khanh 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 16.000 |
| PE-OPP 5ly | 17.000 | |
| PE-OPP 10ly | 22.000 | |
| PE-OPP 15ly | 31.000 | |
| PE-OPP 20ly | 38.000 | |
| PE-OPP 25ly | 47.000 | |
| PE-OPP 30ly | 60.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Báo giá tôn Tân Phước Khanh sóng ngói
Tôn Tân Phước Khanh sóng ngói có thiết kế sóng giả ngói thật, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ giống như mái ngói truyền thống nhưng lại có các ưu điểm vượt trội như nhẹ, bền và dễ lắp đặt. Sản phẩm được sản xuất từ tôn lạnh mạ màu có khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài.

Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3322, AS 2728
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 960mm
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.35 - 0.60mm
- Màu sắc: xanh lam, xanh dương tím, xám đồng, xanh rêu, xanh ngọc, đỏ tươi, đỏ đậm, xám phong thủy, nâu phong thủy,…
- Loại sóng (ngói tây, ruby): 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng....
Ứng dụng: Lợp mái nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, nhà mái thái, các công trình du lịch, resort, khách sạn, công trình công cộng,...
Bảng giá tôn giả ngói Tân Phước Khanh 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.35 | 3.00 | 68.000 |
| 0.38 | 3.25 | 73.000 |
| 0.40 | 3.35 | 75.000 |
| 0.43 | 3.65 | 79.000 |
| 0.45 | 4.00 | 82.000 |
| 0.48 | 4.25 | 87.000 |
| 0.50 | 4.45 | 90.000 |
| 0.60 | 5.40 | 108.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Tân Phước Khanh 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.35 | 70.000 – 80.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 128.000 - 138.000 |
| 0.38 | 133.000 - 143.000 | |
| 0.40 | 135.000 - 145.000 | |
| 0.43 | 139.000 - 149.000 | |
| 0.45 | 142.000 - 152.000 | |
| 0.48 | 147.000 - 157.000 | |
| 0.50 | 150.000 - 160.000 | |
| 0.60 | 168.000 - 178.000 |
Báo giá tôn la phông Tân Phước Khanh
Tôn la phông Tân Phước Khanh gia công từ tôn lạnh màu nên có độ bền cao hơn các loại laphong nhựa, laphong gỗ,... Tôn laphong Tân Phước Khanh có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, bề mặt sáng bóng đẹp mặt.

Thông số kỹ thuật tôn la phông Tân Phước Khanh:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3322, AS 2728
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 960mm
- Chiều dài: 3m, 6m, 12m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.25 - 0.60mm
- Màu sắc: xanh lam, xanh ngọc, xám phong thủy, nâu phong thủy,…
- Loại sóng: 13 sóng laphong
Ứng dụng: Lợp trần nhà, làm vách ngăn trang trí trong các không gian nội thất, văn phòng, showroom,...
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 2.40 | 55.000 |
| 0.30 | 2.60 | 59.000 |
| 0.32 | 2.80 | 61.000 |
| 0.35 | 3.00 | 62.000 |
| 0.38 | 3.25 | 67.000 |
| 0.40 | 3.35 | 69.000 |
| 0.43 | 3.65 | 73.000 |
| 0.45 | 4.00 | 76.000 |
| 0.48 | 4.25 | 81.000 |
| 0.50 | 4.45 | 84.000 |
| 0.60 | 5.40 | 102.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 67.000 – 78.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 118.000 - 129.000 |
| 0.30 | 122.000 - 133.000 | |
| 0.32 | 124.000 - 135.000 | |
| 0.35 | 125.000 - 136.000 | |
| 0.38 | 130.000 - 141.000 | |
| 0.40 | 132.000 - 143.000 | |
| 0.43 | 136.000 - 147.000 | |
| 0.45 | 139.000 - 150.000 | |
| 0.48 | 144.000 - 155.000 | |
| 0.50 | 147.000 - 158.000 | |
| 0.60 | 165.000 - 176.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Tân Phước Khanh
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 3.800 |
| Chấn vòm | 2.800 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn Tân Phước Khanh thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Tân Phước Khanh chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn Tân Phước Khanh
Tôn Tân Phước Khanh là một trong số những sản phẩm được khách hàng nhắc đến đầu tiên khi có nhu cầu sử dụng, lý do là vì:
- Ứng dụng công nghệ lò đốt không oxy NOF, đảm bảo bề mặt tôn đồng đều, chống rỉ sét tốt, tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Sử dụng công nghệ sơn bằng trục từ Đức, Hàn Quốc giúp màu tôn bền bỉ, đẹp mắt theo thời gian.
- Thiết kế nhiều lớp giúp tôn phản xạ 80% tia UV, giảm tiếng ồn đến 60%.
- Bảng màu đa dạng, từ gam màu nóng đến gam màu lạnh, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau.
- Sản phẩm được bảo hành chính hãng 10 - 20 năm.
- Nhà máy quy mô lớn, tổng diện tích 100.000m2, với dây chuyền mạ màu năng suất 80.000 tấn/năm và nhà máy mạ hợp kim nhôm kẽm năng suất 150.000 tấn/năm, đáp ứng nhu cầu lớn của thị trường.

Công ty Cổ phần TM & SX Tôn Tân Phước Khanh đã nhận nhiều giải thưởng uy tín, bao gồm "Thương Hiệu Việt Yêu Thích" từ báo Doanh Nhân Sài Gòn (2004), "Cúp Vàng Top 10 Thương Hiệu Việt" trong ba năm liên tiếp (2005-2007), và "Cúp Vàng Thương Hiệu Hội Nhập WTO".

Công ty cũng vinh dự nhận Bằng Khen của Bộ Công Thương vào năm 2013 cho những thành tích xuất sắc trong công tác phát triển ngành vật liệu xây dựng Việt Nam.
Hướng dẫn bảo quản tôn Tân Phước Khanh
Bảo quản tôn Tân Phước Khanh nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm như mới trước khi sử dụng. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết cho cả tôn cuộn và tôn tấm:
Đối với tôn cuộn:
- Lưu trữ trong nhà kho có mái che, tránh ánh nắng trực tiếp, mưa và độ ẩm.
- Đặt cuộn tôn trên pallet gỗ hoặc giá đỡ, cách mặt đất ít nhất 15cm để tránh ẩm ướt.
- Cuộn tôn nên được đặt thẳng đứng trên pallet, cố định chắc chắn để tránh lăn và biến dạng.
- Hạn chế xếp chồng các cuộn tôn, nếu cần thiết nên dùng đệm lót giữa các lớp.

Đối với tôn tấm:
- Tôn tấm cần được lưu trữ trong nhà kho, tránh ánh nắng, mưa và độ ẩm
- Đặt tôn tấm trên pallet gỗ, cách mặt đất ít nhất 10cm.
- Nên xếp tôn tấm nghiêng một góc nhỏ (khoảng 5 độ) để nước mưa có thể thoát dễ dàng.
- Xen kẽ các thanh gỗ giữa các lớp tôn để tạo khoảng trống, giúp không khí lưu thông, tránh đọng nước.
- Tránh xếp chồng quá nhiều tấm tôn, gây áp lực lên các tấm phía dưới.
Đại lý, nhà máy cán tôn Tân Phước Khanh chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong ngành, Sắt Thép MTP tự hào là đơn vị cung cấp tôn Tân Phước Khanh uy tín và chất lượng, đáp ứng nhu cầu của các nhà thầu và khách hàng trên toàn miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm và dịch vụ vượt trội, bao gồm:
- Chính hãng 100%, có kèm chứng từ đầy đủ CO, CQ.
- Giá cả cạnh tranh, cập nhật trực tiếp từ nhà máy, ưu đãi 5-10%.
- Dịch vụ gia công cán sóng, cắt tôn theo yêu cầu khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng, vận chuyển toàn miền Nam, đúng thời gian cam kết.
- Tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tình, giải đáp mọi thắc mắc.
Chúng tôi cũng tự hào nhận Giải thưởng "Top 10 Thương Hiệu Việt Nam 2023", khẳng định chất lượng sản phẩm và dịch vụ mà Sắt Thép MTP mang lại cho khách hàng.

Một số dự án sử dụng tôn Tân Phước Khanh tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Tân Phước Khanh, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Giá Tôn Tân Phước Khanh
-
1) Bảng Giá Tôn Kẽm Tân Phước Khanh
-
Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh 2022 Rẻ Nhất Tphcm
-
Bảng Báo Giá Tôn Tân Phước Khanh Năm 2021 - Kho Thép Miền Nam
-
Bảng Giá Tôn Màu Hoa Sen, Đông Á, Phước Khanh, Zacs
-
Công Ty Tôn Tân Phước Khanh - Công Ty Sản Xuất Tôn Chất Lượng Cao
-
Tôn Tân Phước Khanh - Sản Phẩm Chất Lượng, Giá Thành ưu đãi
-
Tôn Phước Khanh - Sắt Thép Mạnh Phát
-
Giá Tôn Tân Phước Khanh - Tôn TPK Có Tốt Không ? - YouTube
-
TÔN TÂN PHƯỚC KHANH - TÔN SẮT THÉP
-
Công Ty CP TM & SX Tôn Tân Phước Khanh - Trang Vàng
-
Công Ty Tôn Tân Phước Khanh - Home | Facebook
-
Tôn Tân Phước Khanh - Báo Giá Và Mọi Thứ Cần Biết - YouTube
-
Dự án Nhà Máy Tôn Tân Phước Khanh. - Công Ty TNHH MTV Anmec