Bảng Hiệu Quảng Cáo Bằng Tiếng Trung Phần 1
Có thể bạn quan tâm
Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên sưu tầm và gửi đến bạn cách làm bảng hiệu quảng cáo các ngành bằng tiếng trung. Hy vọng bài học hữu ích với các bạn đang có ý định kinh doanh nhé:
1.Tiệm vịt quay
Pinyin
烤鸭店【kǎo yā diàn】 Tiệm vịt quay
Grammar
“烤【kǎo】”, khi kết hợp với danh từ sẽ tạo nên cấu trúc tân động, chức năng như của danh từ và động từ.
烤鸡【kǎo jī】gà chiên
Wǒ xiǎng chī kǎo mán tóu piàn。
我 想 吃 烤 馒 头 片。
I want to eat baked steamed bread.
tôi muốn ăn bánh bao chiên.
Chúshī zhèng zài kǎo mán tóu piàn。
厨 师 正 在 烤 馒 头 片。
The cook is baking steamed bread.
Đầu bếp đang chiên bánh bao.
“烧烤【shāo kǎo】”“烧烤【shāo kǎo】” "Thịt nướng" đây là 1 từ rất hay được sử dụng, còn có thể dùng để chỉ các món ăn ngon.
2.Phòng đánh bài (vào hẻm)
Pinyin
口内棋牌室【kǒu nèi qípái shì】
Grammar
“口内【kǒu nèi】” Theo tiếng địa phương Bắc kinh thì “口” ở đây không chỉ miệng mà chỉ hẻm hoặc lối vào.Có rất nhiều kí hiệu tương tự như:
口内修车【kǒu nèi xiū chē】 Tiệm sửa xe (vào hẻm)
口内理发【kǒu nèi lǐ fà】 Tiệm hớt tóc (vào hẻm)
口内早点【kǒu nèi zǎo diǎn】 Tiệm điểm tâm sáng (vào hẻm)
Các cụm từ có liên quan đến “棋【qí】”:
围棋【wéi qí】cờ vây
象棋【xiàng qí】cờ tướng
下棋【xià qí】chơi cờ
Các cụm từ có liên quan đến “牌【pái】”:
扑克牌【pú kè pái】Poker
打牌【dǎ pái】đánnhh bài
洗牌【xǐ pái】xáo bài
“室【shì】”: buồng,phòng
3.Cháo
Pinyin
粥【zhōu】 Cháo
Grammar
Các cụm từ thường gặp như:
大米粥【dà mǐ zhōu】cháo gạo trắng
小米粥【xiǎo mǐ zhōu】cháo gạo kê
绿豆粥【lǜ dòu zhōu】cháo đậu xanh
蔬菜粥【shū cài zhōu】cháo rau
一碗紫米粥【yì wǎn zǐ mǐ zhōu】 1 bát cháo tím
喝粥【hē zhōu】 ăn cháo
熬粥【áo zhōu】 nấu cháo
粥店【zhōu diàn】 tiệm cháo
4.Nước sâu nguy hiểm
Pinyin
水深危险【shuǐ shēn wēi xiǎn】 Nước sâu nguy hiểm
捕鱼【bǔ yú】 Bắt cá
游泳【yóu yǒng】 Bơi lội
滑冰【huá bīng】 Trượt băng
Grammar:
危险【wēi xiǎn】Được dùng như 1 tính từ có nghĩa là nguy hiểm:
Zhè jiàn shì hěn wēi xiǎn。
这 件 事 很 危 险。
This is a very dangerous thing.
Sự việc này rất nguy hiểm.
Thường được dùng chung với danh từ như:
危险品【wēi xiǎn pǐn】đồ nguy hiểm
危险期 【wēi xiǎn qī】thời kì nguy hiểm
危险游戏【wēi xiǎn yóu xì】 trò chơi nguy hiểm
危险人物 【wēi xiǎn rén wù】nhân vật nguy hiểm
Cũng có thể sử dụng độc lập như 1 danh từ:
Nǐ bié qù,yǒu wēi xiǎn!
你 别 去, 有 危 险!
Don’t go there, it is dangerous!
Đừng đi, có nguy hiểm!
勿【wù】:đồng nghĩa với “不要” (don’t), thường được sử dụng trong văn nói, bảng hiệu:
请勿吸烟【qǐng wù xī yān】Không hút thuốc
请勿喧哗【qǐng wù xuān huá】Không làm ồn
请勿践踏草坪【qǐng wù jiàn tà cǎo píng】không dẫm lên cỏ
5.
Pinyin
通信设施【tōngxìn shèshī】 Thiết bị thông tin
Grammar
请勿攀登【qǐng wù pāndēng】 Cấm leo trèo
“通信【tōng xìn】” thường dùng trong các cụm từ như:
“无线通信【wú xiàn tōng xìn】” mạng thông tin không dây
“通信产业【tōng xìn chǎn yè】” công nghiệp thông tin
“通信技术【tōng xìn jì shù】” kĩ thuật thông tin...
“设施【shè shī】”: thiết bị
“公共设施【gōnggòng shèshī】” thiết bị công cộng
“娱乐设施【yúlè shèshī】” thiết bị giải trí
“设施完善【shèshī wánshàn】” thiết bị hoàn mĩ
“攀登【pān dēng】” thường dùng để chỉ việc leo lên những tòa nhà cao hoặc leo núi
“攀登喜马拉雅山【pāndēng xǐmǎlāyǎ shān】” Trèo lên Himalayas.
Khi nói về việc trèo lên các tòa nhà thấp hoặc đồi ta thường dùng từ “爬【pá】”. Ngoài ra nó có thể sử dụng đằng trước các khái niệm trừu tượng.
Như vậy chúng ta vừa học xong các loại biển quảng cáo, bảng hiệu bằng tiếng trung PHẦN 1 cùng trung tâm tiếng trung Hoàng Liên, trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội, mời các bạn tiếp tục học phần 2 nội dung này nhé
Bình luận
Từ khóa » Bảng Hiệu Công Ty Tiếng Trung Là Gì
-
Bảng Hiệu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bảng Hiệu Công Ty Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Bảng Hiệu Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Công Ty Quảng Cáo
-
Tiếng Trung Đài Loan Chủ Đề BIỂN HIỆU, Từ Vựng Tiếng Trung ...
-
TỪ VỰNG VỀ BIỂN HIỆU... - Tiếng Trung Việt Trì | Facebook
-
Bảng Hiệu Quảng Cáo Bằng Tiếng Trung PHẦN 2
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Quảng Cáo Marketing
-
Dẹp Biển Hiệu Tiếng Trung Sai Quy định
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SIÊU THỊ VÀ BẢNG HIỆU
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quảng Cáo