Từ Vựng Tiếng Trung Về Quảng Cáo
Có thể bạn quan tâm
090 999 0130
1. Bài hát quảng cáo: 广告歌 guǎnggào gē 2. Quảng cáo thương mại: 商业广告 shāngyè guǎnggào 3. Quảng cáo xen kẽ khi phát thanh, truyền hình: 广告插播 guǎnggào chābō 4. Khí cầu quảng cáo: 广告气球 guǎnggào qìqiú 5. Tháp quảng cáo: 广告塔 guǎnggào tǎ 6. Biển quảng cáo trên cao: 高空广告牌 gāokōng guǎnggào pái 7. Quảng cáo theo kiểu xã luận: 社论式广告 shèlùn shì guǎnggào 8. Quảng cáo theo kiểu bình luận: 评论式广告 pínglùn shì guǎnggào 9. Tranh chữ quảng cáo trên không: 空中广告文字图案 kōngzhōng guǎnggào wénzì tú’àn 10. Quảng cáo qua bưu điện: 邮寄广告宣传品 yóujì guǎnggào xuānchuán pǐn Từ vựng Tiếng Trung chủ đề về Quảng Cáo
11. Quảng cáo hết cả trang: 整版广告 zhěng bǎn guǎnggào 12. Trang quảng cáo xen kẽ: 广告插页 guǎnggào chāyè 13. Mục (cột) quảng cáo: 广告栏 guǎnggào lán 14. Quảng cáo trong tạp chí: 杂志(广告 zázhì (guǎnggào 15. Quảng cáo phần loại: 分类广告 fēnlèi guǎnggào 16. Quảng cáo tìm bạn đời: 征婚广告 zhēnghūn guǎnggào 17. Thông báo kết hôn: 结婚启事 jiéhūn qǐshì 18. Mục quảng cáo nhân sự: 人事广告栏 rénshì guǎnggào lán 19. Mục cáo phó: 讣告栏 fùgào lán 20. Quảng cáo tuyển người: 招聘广告 zhāopìn guǎnggàoTừ vựng Tiếng Trung đề tài về Quảng Cáo
21. Thông báo tuyển nhân công: 雇佣启事 gùyōng qǐshì 22. Thông báo đến nhận đồ bị mất: 失物招领启事 shīwù zhāolǐng qǐshì 23. Quảng cáo bán hàng: 待售广告 dài shòu guǎnggào 24. Quảng cáo cho thuê: 待租广告 dāi zū guǎnggào 25. Người đăng quảng cáo: 刊登广告者 kāndēng guǎnggào zhě 26. Quảng cáo viên: 广告员 guǎnggào yuán 27. Bố cục quảng cáo: 广告布局 guǎnggào bùjú 28. Người biên soạn chữ quảng cáo: 广告文字撰稿人 guǎnggào wénzì zhuàn gǎo rén 29. Thiết kế quảng cáo: 广告设计 guǎnggào shèjì 30. Sơ đồ phác thảo quảng cáo: 广告草图 guǎnggào cǎotúTừ vựng Tiếng Trung phổ biến về Quảng Cáo
31. Quảng cáo công ích xã hội: 社会公益广告 shèhuì gōngyì guǎnggào 32. Lời quảng cáo hay: 广告妙语 guǎnggào miàoyǔ 33. Phim quảng cáo: 广告片 guǎnggào piàn 34. Quảng cáo bằng đèn nê-ông: 霓虹灯广告 níhóngdēng guǎnggào 35. Quảng cáo bên ngoài nhà: 户外广告 hùwài guǎnggào 36. Xe quảng cáo: 广告车 guǎnggào chē 37. Người quảng cáo lưu động: 流动广告人 liúdòng guǎnggào rén 38. Bảng quảng cáo liên hoàn: 三明治式广告牌 sānmíngzhì shì guǎnggào pái 39. Tấm áp phích lớn trưng bày nơi công cộng: 广告招贴画 guǎnggào zhāotiēhuà 40. Biển quảng cáo: 广告牌 guǎnggào páiTừ vựng Tiếng Trung thông dụng về Quảng Cáo
41. Đại lý quảng cáo: 广告代理人 guǎnggào dàilǐ rén 42. Hãng quảng cáo: 广告商 guǎnggào shāng 43. Người mối lái quảng cáo: 广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén 44. Nhân viên quảng cáo: 广告从业人员 guǎnggào cóngyè rényuán Tham Khảo: Từ vựng Tiếng Trung về Các Phương Tiện Giao Thông Từ vựng Tiếng Trung về Quân Đội Từ vựng Tiếng Trung về Thư ViệnBạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Cách xưng hô của người Hoa trong gia đình.
Từ vựng tiếng Trung khi đi khám bệnh.
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THÓI QUEN XẤU
Một số cách sử dụng lượng từ phổ biến trong tiếng Trung
Từ Vựng tiếng Trung về 12 Con Giáp
Học tiếng Trung qua bài hát: “错位时空 – Thời không sai lệch “
Từ vựng tiếng Trung về các loại hình phim ảnh
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ Ô TÔ
KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG HÀNG NGÀY
Một số từ vựng liên quan đến các loại nhạc cụ
Mới Nhất
Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM
Khóa Học
Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng
Khóa Học
Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm
Khóa Học
Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh
Khóa Học
Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa
Khóa Học
Học Tiếng Trung Ở Đâu?
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
Nhắn tin với NewSky!
-
Gọi điện -
Nhắn tin -
Chat zalo -
Chat facebook
Từ khóa » Bảng Hiệu Công Ty Tiếng Trung Là Gì
-
Bảng Hiệu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bảng Hiệu Công Ty Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Bảng Hiệu Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Công Ty Quảng Cáo
-
Tiếng Trung Đài Loan Chủ Đề BIỂN HIỆU, Từ Vựng Tiếng Trung ...
-
TỪ VỰNG VỀ BIỂN HIỆU... - Tiếng Trung Việt Trì | Facebook
-
Bảng Hiệu Quảng Cáo Bằng Tiếng Trung PHẦN 2
-
Bảng Hiệu Quảng Cáo Bằng Tiếng Trung Phần 1
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Quảng Cáo Marketing
-
Dẹp Biển Hiệu Tiếng Trung Sai Quy định
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SIÊU THỊ VÀ BẢNG HIỆU