Bắng Nhắng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaŋ˧˥ ɲaŋ˧˥ | ɓa̰ŋ˩˧ ɲa̰ŋ˩˧ | ɓaŋ˧˥ ɲaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaŋ˩˩ ɲaŋ˩˩ | ɓa̰ŋ˩˧ ɲa̰ŋ˩˧ | ||
Động từ
bắng nhắng
- Cố làm rối rít, ồn ào để tỏ vẻ ta đây quan trọng hoặc tài giỏi.
Đồng nghĩa
- bặng nhặng
- nhắng nhít
Tham khảo
“Bắng nhắng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bắng_nhắng&oldid=2106621” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Nhắng Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhắng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhắng" - Là Gì?
-
Nhắng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhắng Là Gì
-
Con Nhắng Là Con Gì? Con Nhắng Sống ở đâu? - Wowhay4u
-
'nhắng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhắng Là Gì?
-
Lắng Nhắng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Con Nhắng Là Gì ? Nghĩa Của Từ Nhắng Trong ...
-
Nhắng Là Gì
-
Bắng Nhắng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Bắng Nhắng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Quán Nhắng Là Gì ? Công Thức Ướp Một Nhắng Nướng Ngon ...