Lắng Nhắng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
laŋ˧˥ ɲaŋ˧˥la̰ŋ˩˧ ɲa̰ŋ˩˧laŋ˧˥ ɲaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laŋ˩˩ ɲaŋ˩˩la̰ŋ˩˧ ɲa̰ŋ˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • lằng nhằng
  • làng nhàng
  • lẵng nhẵng
  • lăng nhăng
  • lẳng nhẳng

Động từ

lắng nhắng

  1. Láu táu, lố lăng và có vẻ kiêu. Điệu bộ lắng nhắng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lắng nhắng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=lắng_nhắng&oldid=1316662” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục lắng nhắng Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Nhắng Là Gì