Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Phân Biệt Các Chất Rắn: A/ K2O ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- huijus

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
5
- Cảm ơn
0
- Hóa Học
- Lớp 8
- 50 điểm
- huijus - 14:28:49 22/04/2020
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- quangcuong347

- Chưa có nhóm
- Trả lời
53468
- Điểm
3081
- Cảm ơn
52934
- quangcuong347
- 22/04/2020
Đây là một chuyên gia không còn hoạt độnga,
Đưa quỳ tím ẩm vào 2 chất rắn. K2O làm quỳ ẩm hoá xanh. P2O5 làm quỳ ẩm hoá đỏ.
$K_2O+ H_2O \rightarrow 2KOH$
$P_2O_5+ 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4$
b,
Cho 3 chất vào nước. CuO không tan, còn lại tan.
$Na_2O+ H_2O \rightarrow 2NaOH$
$CaO+ H_2O \rightarrow Ca(OH)_2$
Nhỏ Na2CO3 vào 2 dd. Ca(OH)2 có kết tủa, chất ban đầu là CaO. Chất kia là Na2O.
$Ca(OH)_2+ Na_2CO_3 \rightarrow CaCO_3+ 2NaOH$
c,
Đưa quỳ tím ẩm vào 3 chất rắn. K2O làm quỳ ẩm hoá xanh. P2O5 làm quỳ ẩm hoá đỏ. MgO không hiện tượng.
$K_2O+ H_2O \rightarrow 2KOH$
$P_2O_5+ 3H_2O \rightarrow 2H_3PO_4$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm
- Athonynguyen

- Chưa có nhóm
- Trả lời
57
- Điểm
550
- Cảm ơn
31
- Athonynguyen
- 22/04/2020

a)K2O, P205
1)trích mẫu thử, đánh số thứ tự
cho các mẫu thử trên vào nước
chất rắn nào không tan là Al, Al2, O3(nhóm 1)
chất rắn tan tạo thành dung dịch là P2O5, K2O, NaCl và CaO(nhóm 2)
PTHH:P2O5+3H2O⇒2H3PO4
K2O+H2O⇒Ca(OH)2
cho (nhóm 1) tác dụng với dung dịch NaOH nếu chất rắn nào tan ra và tạo khí thì là Al còn chất nào chỉ đơn thuần tan là Al2O3
phần sau bạn tham khảo trên mạng mình chỉ làm được thế này thôi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
Cảm ơn
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Nhận Biết P2o5 Ba K2o Cao Mgo
-
Làm Sao để Nhận Biết Các Chất Bột Màu Trắng CaO, MgO, P2O5, K2O?
-
Nhận Biết Các Chất Rắn K2O, P2O5, MgO - Hoc247
-
Nhận Biết Các Chất Sau K2O,P2O5,CaO, MgO
-
Nhận Biết Các Chất Sau: Ba, CaO, P2O5, Zn, MgO, Cu - Hoc24
-
Nhận Biết Các Chất Bị Mất Nhãn: P2O5; K2O; MgO; CaO - Lazi
-
Có Các Chất Rắn Màu Trắng: BaO, MgO, K2O, P2O5 đựng Trong ... - Lazi
-
CaO,p2o5, K2O ,MgO - Olm
-
Có Các Chất Rắn Màu Trắng: BaO, MgO, K2O, P2O5 đựng Trong Các ...
-
Bài 36.3 Trang 49 SBT Hóa 8: Có Ba Chất Gồm MgO, N2O5, K2O ...
-
3 Chất Rắn MgO,CaO,Na20 B/3 Chất Rắn CaO,P2O5,K2O - MTrend
-
Cho Các Oxit Sau: K2O MgO CaO CuO P2O5 SiO2 Na2O BaO Dãy Ox
-
Nhận Biết:a/ 3 Chất Rắn MgO,CaO,Na20b/3 Chất Rắn CaO,P2O5,K2O
-
Nhận Biết Các Chất Riêng Biệt đựng Trong Các Lọ Mất Nhãn