Nhận Biết Các Chất Sau: Ba, CaO, P2O5, Zn, MgO, Cu - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Võ Đình Hoàng
Nhận biết các chất sau: Ba, CaO, P2O5, Zn, MgO, Cu
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 29: Bài luyện tập 5 1 0
Gửi Hủy
Mật Bí 6 tháng 5 2018 lúc 8:30 Theo mình không cần cho vào nước tốn thời gian lắm. Cho giấy quỳ tím ẩm vào mỗi mẫu thử của mỗi chất bột trên: + Quỳ hóa đỏ: Mẫu thử là bột P2O5 P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4 + Quỳ hóa xanh : Mẫu thử là bột CaO: CaO + 2H2O -> Ca(ỌH)2 + H2O + Không chuyển màu : NaCl, Zn, Ag Cho các bột không chuyển màu với quỳ ẩm và dd NaOH, bột nào tan trong NaOH và tạo khí không màu là Zn: Zn + 2NaOH -> Na2ZnO2 + H2 Các bột còn lại cho vào dd AgNO3, bột nào khi cho vào tạo kết tủa trắng với dd này là NaCl NaCl + AgNO3 -> AgCl + NaNO3 Chất còn lại là Ag
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy
- hải trí
bằng pp hóa học hãy nhận biết các dd và các chất rắn sau:
1/ba chất rắn màu trắng là CaO, P2O5 và Na2O
2/ba chất rắn màu trắng là CaO, K2O và MgO
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Rhider Tham khảo
a) Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử, lần lượt cho vào nước:
+ Chất không tan là MgOMgO
+ Chất ta tan là Na2O,CaONa2O,CaO và P2O5P2O5
PTHH:
Na2O+H2O→2NaOHNa2O+H2O→2NaOH
CaO+H2O→Ca(OH)2CaO+H2O→Ca(OH)2
P2O5+3H2O→2H3PO4P2O5+3H2O→2H3PO4
Cho quỳ tím vào dung dịch thu được
+ Chất làm quỳ tím hóa đỏ là H3PO4H3PO4 → chất ban đầu là P2O5P2O5
+ Chất làm quỳ tím hóa xanh là NaOHNaOH và Ca(OH)2Ca(OH)2.
Sục khí CO2CO2 qua 22 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh:
+ Dung dịch có kết tủa trắng là Ca(OH)2Ca(OH)2 → chất ban đầu là CaOCaO:
Ca(OH)2+CO2→CaCO3+H2OCa(OH)2+CO2→CaCO3+H2O
+ Dung dịch không có hiện tượng là NaOHNaOH → chất ban đầu là Na2ONa2O:
2NaOH+CO2→Na2CO3+H2O2NaOH+CO2→Na2CO3+H2O
b) Trích mẫu thử, đánh STTCho vài giọt dd HCl vào 33 ống đựng 33 mẫu thử. Ống nào thoát khí thì ống đó đựng CaCO3CaCO3:
CaCO3+2HCl→CaCl2+H2O+CO2CaCO3+2HCl→CaCl2+H2O+CO2Cho vài giọt nước vào 22 mẫu còn lại. Ống nào sinh ra chất mới, toả nhiều nhiệt thì ống đó đựng CaOCaO
CaO+H2O→Ca(OH)2CaO+H2O→Ca(OH)2 (p/ứ toả nhiều nhiệt)- Ống còn lại đựng Ca(OH)2Ca(OH)2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tuấn Nguyễn
Trong các chất sau: SO2, CaO, P2O5, MgO, Na, CuO, Zn, Cu, Au và Fe2O3. Chất nào tác dụng được với nước, với hidro, với oxi
Viết PTPU và ghi rõ đk nếu có
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 3 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh các chất tác dụng với H2O : SO2 , CaO , P2O5 , Na . các chất tác dụng với H2 : CaO , MgO , CuO , Fe2O3 các chất tác dụng với O2 : Na , Zn , Cu
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyễn Ngọc Huy Toàn Chất tác dụng được với nước:SO2,CaO,P2O5,Na
\(SO_2+H_2O\rightarrow H_2SO_3\)
\(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)
\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)
\(2Na+2H_2O\rightarrow2NaOH+H_2\)
Chất tác dụng được với hiđro: MgO,CuO,Fe2O3
\(MgO+H_2\rightarrow\left(t^o\right)Mg+H_2O\)
\(CuO+H_2\rightarrow\left(t^o\right)Cu+H_2O\)
\(Fe_2O_3+3H_2\rightarrow\left(t^o\right)2Fe+3H_2O\)
Chất tác dụng được với oxi: SO2,Na,Zn,Cu
\(2SO_2+O_2\rightarrow\left(t^o,V_2O_5\right)2SO_3\)
\(4Na+O_2\rightarrow\left(t^o\right)2Na_2O\)
\(2Zn+O_2\rightarrow\left(t^o\right)2ZnO\)
\(2Cu+O_2\rightarrow\left(t^o\right)2CuO\)
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh các chất tác dụng với H2O : SO2 , CaO , P2O5 , Na . pthh : SO2 + H2O--> H2SO3 CaO + H2O -> Ca(OH)2 3H2O + P2O5 -> 2H3PO4 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2 các chất tác dụng với H2 : CaO , MgO , CuO , Fe2O3 pthh : CaO + H2 -t-> Ca + H2O MgO + H2 -t-> Mg + H2O CuO + H2 -t-> Cu + H2O Fe2O3 + 3H2 -t-> 2Fe + 3H2O các chất tác dụng với O2 : Na , Zn , Cu pthh : 4Na + 2O2 --t--> 2Na2O 2Zn + O2 -t-> 2ZnO 2Cu + O2 -t--> 2CuO
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyen Dai Namm
nhận biết các chất sau: mgo, cao, fe3o4, pbo,na2o, p2o5
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh Trích mẫu thử
Cho giấy quỳ tím ấm vào các mẫu thử :
- mẫu thử làm quỳ tím hóa đỏ là P2O5
\(P_2O_5 + 3H_2O \to 2H_3PO_4\)
- mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh : Na2O,CaO. Gọi là nhóm 1
\(Na_2O + H_2O \to 2NaOH\\ CaO + H_2O \to Ca(OH)_2\)
- mẫu thử không hiện tượng : MgO,Fe3O4,PbO. Gọi là nhóm 2
Cho mẫu thử nhóm 1 vào dung dịch axit sunfuric.
- mẫu thử nào tạo kết tủa trắng là CaO
\(CaO + H_2SO_4 \to CaSO_4 + H_2O\)
- mẫu thử nào không hiện tượng : Na2O
Cho dung dịch axit clohidric vào mẫu thử nhóm 2 :
- mẫu thử tạo kết tủa trắng là PbO :
\(PbO + 2HCl \to PbCl_2 + H_2O\)
- mẫu thử nào tạo dung dịch màu nâu đỏ : Fe3O4
\(Fe_3O_4 + 8HCl \to 2FeCl_3 + FeCl_2 + 4H_2O\)
- mẫu thử tạo dung dịch không màu : MgO
\(MgO + 2HCl \to MgCl_2 + H_2O\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tâm Đào
Nhận biết các lọ mất nhãn sau:
a; MgO; CaO; P2O5
b, Cu, CuO; K;K2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG VI: DUNG DỊCH 6 0
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Mai Huyền (B... 18 tháng 5 2016 lúc 15:25 a,Trích các chất rắn trên làm mấu thử cho vào 3 ống nghiệm khác nhau:
Cho nước dư vào 3 ống nghiệm trên
+Mẫu thử không tan trong nước là : MgO
+Mẫu thử tan trong nước là : CaO; P2O5
\(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)
\(P_2O_5+3H_{2_{ }}O\rightarrow2H_3PO_4\)
Cho quỳ tím vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2;H3PO4
+ Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là H3PO4( tương ứng P2O5)
+ Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là :Ca(OH)2 ( tương ứng CaO)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Tú Linh 18 tháng 5 2016 lúc 15:36 a , nhận biết MgO , CaO , P2O5
trích 3 mẫu thử vào 3 ống nghiệm khác nhau
cho nước vào 3 ống nghiệm
, mẫu thử trong ống nghiệm nào không tan là MgO
mẫu thử nào tan là CaO và \(P_2O_5\)
\(CaO+H_2O->Ca\left(OH\right)_2\)
\(P_2O_5+3H_2O->2H_3PO_4\)
cho quỳ tím vào 2 ống nghieemh còn lại
dung dịch trong ống nghiệm nào là quỳ tím hóa xanh là \(Ca\left(OH\right)_2\) tương ứng CaO
dung dịch trong ống nghiệm nào quỳ tím hóa đỏ là \(H_3PO_4\) tương ứng \(P_2O_5\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Mai Huyền (B... 18 tháng 5 2016 lúc 15:27 b,
Trích các chất rắn trên làm mấu thử cho vào 4 ống nghiệm khác nhau:
Cho nước dư vào 4 ống nghiệm trên
+Mẫu thử không tan trong nước là Cu; CuO
+Mẫu thử tan trong nước có bọt khí sinh ra là K
\(2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\)
+Mẫu thử tan trong không nước có bọt khí sinh ra là K2O
\(K_2O+H_2O\rightarrow2KOH\)
Cho các mẫu thử trên vào dung dịch HCl dư
+Mẫu thử tan trong dung dịch HCl dư là CuO
\(CuO+HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)
+Mẫu thử không tan trong dung dịch HCl dư là Cu
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Mai phương
Bằng phương pháp đã học hãy nhận biết các chất rắn sau :CaO ;P2O5 ;MgO ;
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh _ Trích mẫu thử.
_ Hòa tan các mẫu thử vào nước rồi thả quỳ tím vào.
+ Nếu không tan, đó là MgO.
+ Nếu tan, làm quỳ tím chuyển xanh, đó là CaO.
PT: \(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)
+ Nếu tan, làm quỳ tím chuyển đỏ, đó là P2O5.
PT: \(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)
_ Dán nhãn.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyên Anh Lê
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn sau: CaO, Na2O, MgO, P2O5.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Hòa tan các chất rắn vào nước, rồi cho tác dụng với quỳ tím:
+ Chất rắn tan, chuyển quỳ tím thành màu xanh: CaO, Na2O
CaO + H2O --> Ca(OH)2
Na2O + H2O --> 2NaOH
+ Chất rắn tan, chuyển quỳ tím thành màu đỏ: P2O5
P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
+ Chất rắn không tan: MgO
- Dẫn khí CO2 đi qua 2 dung dịch làm QT chuyển màu xanh
+ Xuất hiện kết tủa: Ca(OH)2 => Nhận biết được CaO
Ca(OH)2 + CO2 --> CaCO3\(\downarrow\) + H2O
+ Không hiện tượng: NaOH => Nhận biết được Na2O
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thanh Dang
Nhận biết các chất ắn sau: a.Na2O,P2O5 b.Na2O,NaCl,P2O5,CaCO3 c.Na2O,P2O5,CaO,Fe2O3 d.Na,Ca,Mg,Cu
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Kudo Shinichi a, Ta thả vào nước và cho thử quỳ tím:
- QT chuyển xanh -> Na2O
\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\) (NaOH là chất làm QT chuyển xanh)
- QT chuyển đỏ -> P2O5
\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\) (H3PO4 là chất làm QT chuyển đỏ)
b, Ta thả vào nước và cho thử QT:
- QT chuyển xanh -> Na2O
\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\) (NaOH là chất làm QT chuyển xanh)
- QT ko đổi màu -> NaCl
- QT chuyển đỏ -> P2O5
\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\) (H3PO4 là chất làm QT chuyển đỏ)
c, Thả vào nước và cho thử quỳ tím:
- Tan, làm QT chuyển xanh -> Na2O
\(Na_2O+H_2O\rightarrow2NaOH\)
- Tan ít, làm QT chuyển xanh -> CaO
\(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)
- Tan, làm QT chuyển đỏ -> P2O5
\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)
- Ko tan -> Fe2O3
d, Thả các chất vào nước:
- Tan -> Na
\(2Na+2H_2O\rightarrow2NaOH+H_2\)
- Tan ít -> Ca
\(Ca+2H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2+H_2\)
- Ko tan -> Mg, Cu (*)
Cho các chất (*) tác dụng với HCl:
- Tan -> Mg
\(Mg+HCl\rightarrow MgC_2+H_2\)
- Ko tan -> Cu
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phạm Anh Thư
Bài Nhận biết ba chất rắn màu trắng mất nhãn bằng phương pháp hóa học: 1 Na2O, P2O5, CuO 2. CaO, P2O5, MgO
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Trích một ít các chất làm mẫu thử:
1)
- Cho các chất tác dụng với nước có pha vài giọt quỳ tím:
+ chất rắn tan, dd chuyển màu xanh: Na2O
Na2O + H2O --> 2NaOH
+ chất rắn tan, dd chuyển màu đỏ: P2O5
P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
+ chất rắn không tan: CuO
2)
- Cho các chất tác dụng với nước có pha vài giọt quỳ tím:
+ chất rắn tan, dd chuyển màu xanh: CaO
CaO + H2O --> Ca(OH)2
+ chất rắn tan, dd chuyển màu đỏ: P2O5
P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
+ chất rắn không tan: MgO
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Vân Trường Phạm
-
Câu 1. Nhận biết các chất rắn sau
a) P2O5, CaO, MgO, Na2O
b) CuO, K2O, P2O5,NaCl
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 2 0
Gửi Hủy
Minh Nhân a)
Trích :
Cho nước lần lượt vào các chất :
- Tan , tạo thành dung dịch : P2O5 , Na2O
- Tan , tỏa nhiều nhiệt : CaO
- Không tan : MgO
Cho quỳ tím vào các dung dịch thu được :
- Hóa đỏ : P2O5
- Hóa xanh : Na2O
b)
Trích :
Cho nước lần lượt vào các chất :
- Tan , tạo thành dung dịch : P2O5 , K2O , NaCl
- Không tan : CuO
Cho quỳ tím vào các dung dịch thu được :
- Hóa đỏ : P2O5
- Hóa xanh : K2O
- Không HT : NaCl
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Trần Mạnh a/ Trích lấy 1 ít mẫu thử từ các lọ rồi ta cho nước vào các mẫu thử
- Nếu có chất không tan thì đó là MgO
- Các chất có tan là: \(P_2O_5;CaO;Na_2O\)
Ta có các PTHH sau:
\(P_2O_5+3H_2O->2H_3PO_4\)
\(CaO+H_2O->Ca\left(OH\right)_2\)
\(Na_2O+H_2O->2NaOH\)
Cho quỳ tím vào dung dịch thu được
+ Chất làm quỳ tím hóa đỏ là \(H_3PO_4\)
=> chất đó là: \(P_2O_5\)
+ Chất làm quỳ tím hóa xanh là \(NaOHvàCa\left(OH\right)_2\)
Sục khí cascbonic vào 2 mẫu thửu này , Dung dịch có kết tủa trắng là \(Ca\left(OH\right)_2\)
=> chất ban đầu là CaO
+ Dung dịch không có hiện tượng là NaOH => hất ban đầu là Na2O
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết P2o5 Ba K2o Cao Mgo
-
Làm Sao để Nhận Biết Các Chất Bột Màu Trắng CaO, MgO, P2O5, K2O?
-
Nhận Biết Các Chất Rắn K2O, P2O5, MgO - Hoc247
-
Nhận Biết Các Chất Sau K2O,P2O5,CaO, MgO
-
Nhận Biết Các Chất Bị Mất Nhãn: P2O5; K2O; MgO; CaO - Lazi
-
Có Các Chất Rắn Màu Trắng: BaO, MgO, K2O, P2O5 đựng Trong ... - Lazi
-
CaO,p2o5, K2O ,MgO - Olm
-
Có Các Chất Rắn Màu Trắng: BaO, MgO, K2O, P2O5 đựng Trong Các ...
-
Bài 36.3 Trang 49 SBT Hóa 8: Có Ba Chất Gồm MgO, N2O5, K2O ...
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy Phân Biệt Các Chất Rắn: A/ K2O ...
-
3 Chất Rắn MgO,CaO,Na20 B/3 Chất Rắn CaO,P2O5,K2O - MTrend
-
Cho Các Oxit Sau: K2O MgO CaO CuO P2O5 SiO2 Na2O BaO Dãy Ox
-
Nhận Biết:a/ 3 Chất Rắn MgO,CaO,Na20b/3 Chất Rắn CaO,P2O5,K2O
-
Nhận Biết Các Chất Riêng Biệt đựng Trong Các Lọ Mất Nhãn