BÁNH CHƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BÁNH CHƯNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bánh chưng
chung cake
chung bánhbánh chưng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Send Cake to Germany.Đều nhanh đã thành bánh chưng.
It quickly became a cake.Gửi bánh chưng đi Ấn Độ.
Send cake to india.Thì mình ăn… bánh chưng!
And I am going to eat… Pancakes!Gửi bánh chưng đi Ấn Độ.
Send cakes to India.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từquá trình chưng cất phương pháp chưng cất Sử dụng với danh từchưng cất chưng cất dầu Ai bảo cậu làm bánh chưng?
Who told you that you could make popcorn?Sao nhiều bánh chưng thế hả?
Why so much cake?Nam chúng ta ngày tết luôn có bánh chưng.
Christmas morning we always have baked donuts.Gửi bánh chưng đi Nhật Bản.
Send Cakes to japan.Hoạt động gói bánh chưng truyền thống.
Wrapping of the traditional rice cake.Làm bánh chưng trong 3 tiếng.
Chill cakes for 3 hours.Tôi học cách làm bánh chưng từ Mẹ tôi.
I learned how to make pie crust from my mother.Không ai lại nghĩra cách mới để làm bánh chưng.
No one has reinvented how to make puff pastry.Con làm bánh chưng, vui đón tết.
I made bread, happy to welcome Tet.Trước đây, người Mông không gói bánh chưng.
Previously, the Mong people did not pack banh chung.Tôi học cách làm bánh chưng từ Mẹ tôi.
I learned how to bake apple pies from my mother.Mặc dù ngày nay bánh Chưng có thể được nếm thử tất cả các mùa, nhưng thưởng thức những chiếc bánh này vào dịp tết vẫn mang lại cảm giác đặc biệt cho người Việt Nam.
Although nowadays Chung cake can be tasted all seasons, enjoying these cakes at Tet holiday still brings special feelings for Vietnamese people.Tôi học cách làm bánh chưng từ Mẹ tôi.
I learned how to make popcorn from my grandmother.Bên cạnh lý do truyền thống, Bánh chưng còn được chọn là món ăn chính cho ngày Tết là vì nó có thể để được nhiều ngày trong thời tiết của Việt Nam( Bánh chưng có thể tồn tại ở nhiệt độ phòng trong gần một tháng).
Besides traditional reason, Bánh Chưng is chosen as the main food for Tết holiday because of it can last long for days in Vietnamese weather(Banh Chung can survive at room temperature for nearly 1 month).Đây là hình đợt bánh tét và bánh chưng đầu tiên.
This is a girl and her first birthday cake.Tết năm nay bánh chưng không có thịt rồi".
None of this year's finger-food sandwiches had meat'.Cũng có thể xemhai khối kiến trúc này như hình ảnh bánh chưng- bánh giầy.[ 1][ 49].
These two architectural blockscan also be seen as the image of bánh chưng and bánh giầy.[1][2].Nhưng những lúc ấy, bánh chưng chỉ là bánh chưng.
Most of the time those muffins are just cake.Trước đây, bánh chưng và bánh giầy, biểu tượng văn hóa Việt Nam, thường chỉ có trong những dịp tết, lễ hội, nhưng ngày nay hai loại bánh truyền thống này được bán phổ biến trên đường, dùng làm bữa ăn sáng cho người dân ở thành phố.
Previously, Chung cake and Giay cake, usually only on the occasion of Tet festival, but today these two traditional cakes are sold popular on the street, used as breakfast for people in the city.Mọi người bắt đầu gói bánh chưng trên hai mươi nineth.
People start wrapping Chung Cake on the twenty-nineth.Các gia đình Việt Nam vẫn tụ họp vào mỗi dịp Tết( Tết Nguyên đán)để làm bánh chưng như một lời nhắc nhở về cội nguồn của họ.
Vietnamese families still gather every Tet(Lunar New Year)to make banh chưng as a reminder of their roots.Mọi người thường đặt cả hai loại bánh chưng chay, có lẽ bởi muốn thưởng thức hương vị đa dạng của món bánh này.
Customers often order both kinds of vegetarian chung cakes, perhaps because they want to enjoy the various flavours of this cake..Kịch bản lykỳ và ảo diệu của vũ hội được xây dựng dựa trên Sự tích Bánh Chưng Bánh Dày trong kho tàng truyện cổ Việt Nam.
The dramatic andvainglorious script of the prom is centered on the Legend of the Chưng cakes and Rice Buns in the treasure of Vietnamese folk tales.Theo một truyền thuyết đã được truyền qua hàng ngàn thế hệ, bánh Chưng là biểu tượng của Trái đất vì nó kết hợp tất cả các thành phần độc đáo của nông nghiệp Việt Nam.
According to a legend that has been passed on for thousands of generations, Chung cake is the symbol of Earth because it combines all unique ingredients of Vietnamese agriculture.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0188 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
bánh chưng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bánh chưng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bánhtính từbánhbánhdanh từcakebreadwheelgearchưngđộng từchưngchưngdanh từdistillationTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chưng Tiếng Anh Là Gì
-
Chưng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
NỒI CHƯNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHƯNG CẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Sử Dụng Một Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Khi Nói Về Tết Nguyên ...
-
Bạn đã Biết Gọi ''bánh Chưng" Trong Tiếng Anh Như Thế Nào Cho đúng ...
-
BÁNH CHƯNG - Translation In English
-
Gọi Tên Các Món ăn Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh - RES
-
Cách Gói Bánh Chưng Bằng Tiếng Anh Cho Ngày Tết Rộn Ràng
-
Gói Bánh Chưng Tiếng Anh Là Gì
-
Mắm Chưng Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Bánh Chưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhân Bánh Chưng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tên Các Món ăn Ngày Tết Bằng Tiếng Anh - VnExpress