Tên Các Món ăn Ngày Tết Bằng Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
1. Sticky rice cake: Bánh chưng
Ví dụ: Sticky rice cakes are often in square shape and little flat that symbolize for Tet in Vietnam (Bánh chưng thường có hình vuông và hơi dẹt tượng trưng cho ngày Tết ở Việt Nam).
The preparation for making sticky rice cake is very time consuming, and it takes about 12 hours to boil so everyone is eagerly waiting for that (Khâu chuẩn bị làm bánh chưng rất tốn thời gian và mất 12 tiếng để luộc bánh, vì thế mọi người rất háo hức chờ đợi).
2. Five- fruit plate: Mâm ngũ quả
Ví dụ: In Vietnam, popular fruits are often offered in a five-fruit plate on the altar including custard apple, coconut, papaya, mango, and figs because they sound like "wish for enough prosperous" (Ở Việt Nam, các loại trái cây thường được cúng trong mâm ngũ quả trên ban thờ gồm mãng cầu, dừa, đu đủ, xoài và quả sung vì chúng nghe giống "cầu dừa đủ xài sung túc").
The five-fruit plate is decorated beautifully and respectfully put on the altar the 5th day of the lunar calendar (Mâm ngũ quả được trang trí đẹp và kính cẩn đặt trên ban thờ đến hết ngày mùng 5 âm lịch).
3. Dried, candied fruits: Mứt
Ví dụ: On New Year's Days, dried fruits is one of the indispensable dishes in every family in Vietnam (Trong những ngày Tết, mứt là một trong những món ăn không thể thiếu trong mọi gia đình ở Việt nam).
Vietnamese people make candied fruits from fresh fruits (Người Việt Nam làm mứt từ các loại hoa quả tươi).
4. Jellied meat: Thịt đông
Ví dụ: Jellied meat is a kind of food that is an indispensable dish for the meals during Tet (Thịt đông là món ăn không thể thiếu trong các bữa ăn ngày Tết).
Jellied meat is a kind of cold prepared foods on Tet holiday in Vietnam (Thịt đông là một trong những món ăn nguội ngày tết ở Việt Nam).
5. Pickled onion: Dưa hành
Ví dụ: Sticky rice cake, fat meat, pickled onion make Tet's flavor (Bánh chưng, thịt mỡ, dưa hành làm nên hương vị ngày Tết).
Pickled onions make people eat other dishes without losing appetile (Món dưa hành làm cho người ta ăn các món ăn khác không bị ngán).
6. Spring rolls: Chả giò, nem (rán)
Ví dụ: Spring rolls is a dish that is so famous in Vietnam assume it as their own specialty in Vietnam (Nem là một món ăn rất nổi tiếng ở Việt Nam được coi là đặc sản của người Việt).
Spring rolls is a preferred food on special occasions such as Tet and other family festivities (Nem là món ăn ưa thích trong những dịp đặc biệt như Tết và các dịp lễ khác của gia đình).
Đinh Thị Thái Hà
- Phân biệt person, persons, people và peoples
- Cách hỏi và trả lời về nghề nghiệp bằng tiếng Anh
- 15 câu chúc mừng năm mới bằng tiếng Anh
- Các câu tiếng Anh bố mẹ nên luyện tập với con
Từ khóa » Chưng Tiếng Anh Là Gì
-
Chưng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
NỒI CHƯNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHƯNG CẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Sử Dụng Một Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Khi Nói Về Tết Nguyên ...
-
BÁNH CHƯNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bạn đã Biết Gọi ''bánh Chưng" Trong Tiếng Anh Như Thế Nào Cho đúng ...
-
BÁNH CHƯNG - Translation In English
-
Gọi Tên Các Món ăn Truyền Thống Việt Nam Bằng Tiếng Anh - RES
-
Cách Gói Bánh Chưng Bằng Tiếng Anh Cho Ngày Tết Rộn Ràng
-
Gói Bánh Chưng Tiếng Anh Là Gì
-
Mắm Chưng Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
Bánh Chưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhân Bánh Chưng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky