Bành Trướng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̤jŋ˨˩ ʨɨəŋ˧˥ | ɓan˧˧ tʂɨə̰ŋ˩˧ | ɓan˨˩ tʂɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓajŋ˧˧ tʂɨəŋ˩˩ | ɓajŋ˧˧ tʂɨə̰ŋ˩˧ | ||
Từ nguyên
Bành: nước chảy mạnh; trướng: nước dâng lênĐộng từ
bành trướng
- Lan rộng ra; Xâm lấn các đất đai ở gần. Chính sách bành trướng đã lỗi thời.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bành trướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sự Bành Trướng
-
SỰ BÀNH TRƯỚNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Bành Trướng Của đô Thị Hóa - Báo Chính Phủ
-
Sự Bành Trướng Chính Trị Toàn Cầu Của Đảng Cộng Sản Trung Quốc
-
Sự Bành Trướng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Bành Trướng Của Macedonia Dưới Triều đại Philippos II - Wikipedia
-
SỰ BÀNH TRƯỚNG KHỦNG KHIẾP CỦA ĐẠO HỒI (PHẦN 1)
-
Chặn Sự Bành Trướng Của Trung Quốc, Quyết Bảo Vệ Chủ Quyền
-
Sự Bành Trướng Của Trung Hoa Trên đất Liền: Trường Hợp Việt Nam
-
Báo Cáo: Hoạt động Bành Trướng Của Trung Quốc đe Dọa Hệ Sinh ...
-
Cảnh Báo Về Sự Bành Trướng Của IS Và Al-Qaeda
-
Lược Sử Thế Giới Bằng Tranh - Sự Bành Trướng Của Chủ Nghĩa ...
-
SỰ BÀNH TRƯỚNG CỦA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chống Lại Sự Bành Trướng - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại | Kết ...