Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Mới Nhất
Có thể bạn quan tâm
Thép Miền Nam được sản xuất tại nhà máy Miền Nam với công suất 1 triệu tấn/năm, ứng dụng công nghệ hiện đại hàng đầu. Các sản phẩm chủ lực gồm thép cuộn, thép gân vằn, thép cây tròn trơn, cung cấp đa dạng kích thước và độ dày.

Nội dung chính
Thép xây dựng Miền Nam bao nhiêu 1kg?
Hiện nay, giá thép xây dựng Miền Nam đang được cập nhật thường xuyên tại hệ thống đại lý của Sắt Thép MTP, với mức dao động ổn định và cạnh tranh trên thị trường phía Nam. Cụ thể, thép cuộn Miền Nam có giá từ 12.300 - 13.000 VNĐ/kg, trong khi thép thanh vằn dao động từ 104.442 - 1.067.698 VNĐ/cây, thép tròn trơn từ 102.000 - 1.341.000 VNĐ/cây, tùy theo quy cách và khu vực giao hàng.
Giá thép Miền Nam chịu tác động từ nhiều yếu tố như biến động giá phôi thép trong nước, chi phí sản xuất, vận chuyển, nhu cầu xây dựng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Khi giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc tăng, giá thép cũng có xu hướng điều chỉnh tương ứng để đảm bảo cân đối chi phí.
Trong thời gian tới, dự báo giá thép Miền Nam sẽ giữ mức ổn định hoặc tăng nhẹ 1 - 2%, do nhu cầu vật liệu xây dựng tăng trở lại ở các dự án dân dụng và hạ tầng giao thông.
Tuy nhiên, nhờ lợi thế phân phối trực tiếp từ nhà máy, Sắt Thép MTP luôn cung cấp thép Miền Nam chính hãng, đầy đủ CO/CQ, với giá tận gốc, chiết khấu tốt nhất cho công trình và đại lý lớn.
Bảng giá thép Miền Nam mới nhất hôm nay
Cập nhật giá thép Miền Nam hôm nay 25/01/2026 tại đại lý Sắt thép Mạnh Tiến Phát:
- Thép cuộn Miền Nam có giá từ: 12.300 - 13.000 VNĐ/ kg
- Thép thanh vằn Miền Nam có giá từ: 104.442 - 1.067.698 VNĐ/ cây
- Thép tròn trơn Miền Nam có giá từ: 102.000 - 1.341.000 VNĐ/ cây
Bảng giá thép cuộn Miền Nam
| Đường kính | Giá bán (VNĐ/kg) | |
| CB240-T | CB300-T | |
| Ø 6 | 12.300 | 13.000 |
| Ø 8 | 12.300 | 13.000 |
Bảng giá thép gân vằn Miền Nam
| Đường kính (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/ cây 11.7m) | ||
| CB300-V | CB400-V | CB500-V | ||
| Phi 10 | 7,21 | 104.442 | 106.090 | 106.914 |
| Phi 12 | 10,39 | 149.762 | 151.410 | 153.058 |
| Phi 14 | 14,16 | 202.498 | 204.970 | 207.442 |
| Phi 16 | 18,49 | 263.474 | 266.770 | 270.066 |
| Phi 18 | 23,4 | 332.690 | 336.810 | 340.930 |
| Phi 20 | 28,9 | 410.146 | 415.090 | 420.034 |
| Phi 22 | 34,87 | 494.194 | 499.962 | 505.730 |
| Phi 25 | 45,05 | 637.570 | 644.986 | 652.402 |
| Phi 28 | 56,63 | 800.722 | 810.610 | 819.674 |
| Phi 32 | 73,83 | 1.042.978 | 1.055.338 | 1.067.698 |
Bảng giá thép tròn trơn Miền Nam
| Đường kính (mm) | Trọng lượng kg | Giá bán (VNĐ/ cây 11.7m) | |
| CB300-T | CB400-T | ||
| Phi 14 | 1.21 | 102.000 | 105.000 |
| Phi 16 | 1.58 | 133.000 | 137.000 |
| Phi 18 | 2.00 | 168.000 | 174.000 |
| Phi 20 | 2.47 | 207.000 | 215.000 |
| Phi 22 | 2.98 | 250.000 | 259.000 |
| Phi 24 | 3.55 | 298.000 | 309.000 |
| Phi 25 | 3.85 | 323.000 | 335.000 |
| Phi 26 | 4.17 | 350.000 | 363.000 |
| Phi 28 | 4.83 | 406.000 | 420.000 |
| Phi 30 | 5.55 | 466.000 | 483.000 |
| Phi 32 | 6.31 | 530.000 | 549.000 |
| Phi 34 | 7.13 | 599.000 | 620.000 |
| Phi 35 | 7.55 | 634.000 | 657.000 |
| Phi 36 | 7.99 | 671.000 | 695.000 |
| Phi 38 | 8.90 | 748.000 | 774.000 |
| Phi 40 | 9.86 | 828.000 | 858.000 |
| Phi 42 | 10.88 | 914.000 | 947.000 |
| Phi 44 | 11.94 | 1.003.000 | 1.039.000 |
| Phi 45 | 12.48 | 1.048.000 | 1.086.000 |
| Phi 46 | 13.05 | 1.096.000 | 1.135.000 |
| Phi 48 | 14.21 | 1.194.000 | 1.236.000 |
| Phi 50 | 15.41 | 1.294.000 | 1.341.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép xây dựng Miền Nam mới nhất chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT 10% và có thể thay đổi theo từng thời điểm thị trường. Mức giá thực tế phụ thuộc vào quy cách thép, khối lượng đơn hàng, khu vực giao nhận và biến động giá nguyên liệu.
Để được báo giá thép Miền Nam chính xác và nhận chiết khấu ưu đãi nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline hoặc Zalo của Sắt Thép MTP. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cung cấp thông tin nhanh chóng, minh bạch và cập nhật theo giá nhà máy.
Ngoài ra, khách hàng có thể tham khảo thêm giá thép xây dựng của các thương hiệu khác để so sánh và lựa chọn loại thép phù hợp nhất cho công trình của mình:
- Giá thép Việt Úc
- Giá thép Pomina
- Giá thép Hòa Phát
- Giá thép Tungho
Phân loại thép Miền Nam
Thép Miền Nam cung cấp 3 loại sản phẩm chính gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép tròn trơn. Các sản phẩm này được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng đa dạng yêu cầu thi công từ kết cấu xây dựng đến công nghiệp, đảm bảo chất lượng cao và độ bền vượt trội.
Thép cuộn Miền Nam
Thép cuộn Miền Nam được sản xuất với kích thước từ 5.5mm đến 16mm, bề mặt mịn, cấu trúc dài, linh hoạt trong thi công. Sản phẩm được chế tạo trên dây chuyền nhập khẩu từ Ý và Hoa Kỳ, đạt chuẩn ISO 9001:2015, đảm bảo độ bền cao, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho mọi loại hình dự án.
Đặc điểm nổi bật:
- Dây chuyền hiện đại từ Ý và Hoa Kỳ.
- Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.
- Kích thước đa dạng từ phi 5.5 – 16.
- Dễ uốn, dễ thi công, bền bỉ theo thời gian.
- Khả năng chống ăn mòn và chịu va đập tốt.

Ứng dụng:
- Sản xuất đinh, ốc vít, dây thép buộc.
- Gia công lưới thép, rọ đá trong xây dựng.
- Sử dụng trong chế tạo các phụ kiện cơ khí và linh kiện nhỏ.
- Thi công đường giao thông, cầu cống, và công trình thủy lợi.
- Làm cốt thép cho các kết cấu bê tông cốt thép.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2018, SAE J 403-14, ASTM A510.A510M – 20
- Mác thép: CT3, CB240-T, CB300-T
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: Ø 5.5 - Ø 16.0 (mm)
- Đường kính ngoài: 1200 mm
- Đường kính trong: 900 mm
- Trọng lượng: 2000 kg
Thép thanh vằn Miền Nam
Thép thanh vằn Miền Nam là sản phẩm chất lượng cao, được thiết kế với đường kính từ phi 10 đến phi 43, thích hợp làm thép cốt bê tông trong các công trình xây dựng. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 11.7m hoặc 12m, đóng thành bó trọng lượng tối đa 2500kg, thuận tiện trong vận chuyển và thi công.
Đặc điểm nổi bật:
- Đường kính từ phi 10 - phi 43, chiều dài 11.7m hoặc 12m.
- Chống ăn mòn, gỉ sét, bền bỉ trong mọi môi trường.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, công nghệ hiện đại.
- Dễ gia công, phù hợp mọi công trình xây dựng.

Ứng dụng:
- Làm cốt thép cho bê tông trong xây dựng nhà ở, cầu đường.
- Gia cố móng, cột, dầm cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Sử dụng trong xây dựng hạ tầng giao thông như cầu, đường bộ, đường cao tốc.
- Dùng trong các dự án thủy lợi như đập, kênh mương.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G 3112-2020, ASTM A615/A615M-2022, TCVN 1651-2:2018, BS 4449-2005+A3:2016
- Mác thép: CB300V, CB400V, CB500V…
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: Ø10 – Ø43 (mm)
- Chiều dài: 11.7m hoặc 12m
- Trọng lượng: Khoảng 2500 kg/ bó
Thép tròn trơn Miền Nam
Thép tròn trơn Miền Nam là loại thép dạng thanh tròn, bề mặt mịn, nhẵn bóng, sở hữu độ dẻo dai và khả năng chịu lực uốn tốt. Với đặc tính vượt trội, thép tròn trơn Miền Nam được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, chế tạo máy, xây dựng và nhiều ứng dụng kỹ thuật khác.
Đặc điểm nổi bật:
- Chịu lực tốt, không biến dạng.
- Độ bền kéo cao, dễ gia công.
- Tính đàn hồi tốt, dễ uốn.
- Chống oxy hóa, bền trong mọi điều kiện.
- Chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ công trình.

Ứng dụng:
- Xây dựng cầu đường, nhà ở
- Dự án đường dây 500KV
- Đóng tàu, thủy điện
- Cơ sở hạ tầng, khai thác mỏ
- Giao thông, vận tải, cơ khí, chế tạo
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2018, SAE J 403-14, ASTM A510.A510M – 20
- Mác thép: SS 400
- Đặc tính cơ lý:

- Quy cách:
- Đường kính: Ø14 - Ø50 (mm)
- Chiều dài bó: 6m, 8.6m, 12m
- Trọng lượng bó: 1000 kg (6m); 2000 kg (8.6m); 500 kg (11.7m – 12m)
Ưu điểm nổi bật của thép Miền Nam
Thép Miền Nam sở hữu hàng loạt ưu điểm nổi bật, bao gồm:
- Thép Miền Nam có công suất sản xuất lên tới 1 triệu tấn/năm, đáp ứng nhu cầu lớn từ các công trình xây dựng và công nghiệp.
- Sản xuất thép xây dựng trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, nhập khẩu từ các quốc gia như Ý, Hoa Kỳ.
- Thép Miền Nam đạt các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận chất lượng toàn diện trong sản xuất.
- Cung cấp đa dạng các loại thép như thép cuộn, thép thanh vằn, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

So sánh thép Pomina và thép Miền Nam: Nên chọn loại nào cho công trình?
Cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng
Đối với thép cuộn Miền Nam:
- Chữ in nổi: Trên cuộn thép có chữ “VNSTEEL” hoặc chữ “V” nổi.
- Tem nhãn: Mỗi cuộn có tem ghi rõ thông tin như tên công ty, mác thép, đường kính, trọng lượng, ngày sản xuất.
- Màu sơn: Đầu cuộn thép sơn màu xanh hoặc đỏ.

Đối với thép thanh vằn Miền Nam:
- Chữ “V” và thông số kỹ thuật: In nổi chữ “V” cách đều 1 – 1.2m, kèm theo mác thép và đường kính.

- Tem nhãn: Mỗi bó thép có tem ghi rõ thông tin sản phẩm như mác thép, đường kính, trọng lượng.
- Màu sơn: 2 đầu thanh thép sơn màu xanh hoặc đỏ.

Đại lý bán thép Miền Nam uy tín, chiết khấu 5-10%
Nhà máy Sắt Thép Mạnh Tiến Phát với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp tôn thép và vật tư xây dựng, cam kết mang đến dịch vụ chất lượng. Các ưu điểm nổi bật của chúng tôi:
- Đại lý phủ sóng tại TP.HCM, Miền Nam.
- Đảm bảo thời gian giao hàng nhanh và đúng hạn.
- Hỗ trợ chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn và đối tác thân thiết.
- Đa dạng các loại thép Miền Nam chính hãng, có chứng từ CO, CQ.

Chứng nhận giải thưởng
Nhà máy Sắt Thép MTP tự hào dẫn đầu ngành với nhiều thành tựu đáng chú ý và sự công nhận từ cộng đồng. Nổi bật nhất là danh hiệu Top 10 Thương hiệu Việt Nam 2023.
- Giải thưởng "Công nghệ Sắt thép".
- Giải thưởng "Kỹ thuật và Sắt thép".
- Giải thưởng "Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép".
- Giải thưởng "Công nghệ xanh và bền vững".

Dự án tiêu biểu



Cam kết ưu đãi
- Thép Miền Nam chính hãng, mới 100%.Miễn phí vận chuyển TP.HCM, hỗ trợ 50% tỉnh khác.Chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính : 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email : [email protected]
- Website : https://dailysatthep.com/
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Giá Cả Sắt Thép Miền Nam
-
Bảng Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Ngày 20/07/2022 Tại ...
-
Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Ngày 30/03/2022
-
Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Mới Nhất 2022
-
Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay Tháng 07/2022 Chi Tiết
-
Giá Sắt Thép Xây Dựng Miền Nam 20/07/2022
-
Bảng Báo Giá Thép Miền Nam - ✔️ Sáng Chinh 18/07/2022
-
Bảng Báo Giá Thép Miền Nam - Giá 【[hienthithang]/[hienthinam]】
-
Giá Thép Miền Nam 2022 Mới Nhất – Thép Cuộn, Thép Vằn
-
【Báo Giá Thép Miền Nam - Cập Nhật Mới Nhất, Chính Xác Nhất ...
-
Báo Giá Sắt Thép Cuộn Miền Nam 2022 | Mạnh Tiến Phát
-
Giá Sắt Thép Miền Nam Mới Nhất 2022 (Cuộn, Gân)
-
Báo Giá Thép Miền Nam Hôm Nay ( Mới Nhất 2021 )
-
GIÁ THÉP XÂY DỰNG MIỀN NAM
-
Bảng Báo Giá Thép Miền Nam - Sài Gòn CMC Tháng Bảy/2022