Giá Sắt Thép Miền Nam Mới Nhất 2022 (Cuộn, Gân)

Thép Miền Nam là sản phẩm của Tổng Công ty Thép Việt Nam VNSTEEL, là công ty sản xuất thép uy tín chất lượng cho mọi công trình. Với lịch sử lâu đời và dây chuyền sản xuất hiện đại, Thép Miền Nam cung cấp các sản phẩm thép thanh vằn, thép cuộn, thép hình, thép tròn trơn đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng. Độ bền vượt trội, kích thước phong phú cùng giá cả cạnh tranh là những ưu điểm hàng đầu khiến Thép Miền Nam VNSTEEL trở thành lựa chọn tin cậy của các nhà thầu và chủ đầu tư.

Các sản phẩm thép Miền Nam
Các sản phẩm thép Miền Nam
Yêu Cầu báo giá chat zalo Gọi ngay
  1. Các loại thép Miền Nam
    1. 1/ Thép cuộn Miền Nam
    2. 2/ Thép thanh vằn Miền Nam
    3. 3/ Thép tròn trơn Miền Nam
    4. 4/ Thép hình Miền Nam
  2. Báo giá thép Miền Nam hôm nay [namthangngay]
    1. 1/ Bảng giá thép cuộn Miền Nam cập nhật ngày 28/01/2026
    2. 2/ Bảng giá thép cây Miền Nam cập nhật ngày 28/01/2026
    3. 3/ Bảng giá thép tròn trơn Miền Nam
    4. 4/ Bảng giá thép hình Miền Nam
  3. Ưu điểm của thép Miền Nam
  4. Đại lý bán thép Miền Nam uy tín, chiết khấu 5-10%

Các loại thép Miền Nam

Nhà máy Thép Miền Nam VNSTEEL sản xuất và cung cấp 4 loại thép xây dựng, bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép tròn trơn và thép hình.

1/ Thép cuộn Miền Nam

Sắt thép cuộn Miền Nam được sử dụng ngày càng phổ biến trong xây dựng hiện nay
Sắt thép cuộn Miền Nam được sử dụng ngày càng phổ biến trong xây dựng hiện nay

Thông số kỹ thuật 

  • Đường kính thép: Phi 5.5, phi 6, phi 7, phi 8, phi 10, phi 12, phi 14, và phi 16
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018, SAE J 403-14, ASTM A510.A510M - 20
  • Đường kính ngoài cuộn thép Miền Nam: 1200mm = 1.2 mét
  • Đường kính trong cuộn thép Miền Nam: 900mm = 0.9 mét
  • Trọng lượng cuộn thép Miền Nam: 2000kg/cuộn
  • Quy cách đóng bó: Cuộn thép được buộc 4 dây đai Φ 7.0

Đặc tính cơ lý

Thép cuộn đạt tiêu chuẩn phải đáp ứng được: giới hạn độ bền, giới hạn chảy, độ giãn dài
Thép cuộn đạt tiêu chuẩn phải đáp ứng được: giới hạn độ bền, giới hạn chảy, độ giãn dài

Ứng dụng

Thép cuộn Miền Nam được ứng dụng nhiều trong xây dựng, kéo dây và chế tạo bulong, cụ thể như:

  • Làm kết cấu thép đổ trụ rào, cột điện, nắp cống, các kết cấu chịu lực thấp, làm đai sắt, tai dê,...
  • Vật liệu kéo dây thép buộc 1ly, 2ly, 3ly, 4ly,...
  • Đan lưới thép hàn.
  • Chế tạo bulong.

Cách nhận biết thép cuộn Miền Nam

Đối với thép cuộn, trên bề mặt sản phẩm thép cuộn đều có dòng chữ nổi “VNSTEEL” rất rõ ràng, không bị mờ, nhòe. Đây là cách đơn giản nhất để nhận biết sắt thép cuộn Miền Nam chính hãng bằng mắt thường.

Dấu hiệu nhận biết thép cuộn Miền Nam
Dấu hiệu nhận biết thép cuộn Miền Nam

2/ Thép thanh vằn Miền Nam

Thép vằn Thép Miền Nam được sản xuất theo một tiêu chuẩn nghiêm ngặt, hiện đại với công nghệ hiện đại nhất Đông Nam Á
Thép vằn Thép Miền Nam được sản xuất theo một tiêu chuẩn nghiêm ngặt, hiện đại với công nghệ hiện đại nhất Đông Nam Á

Thông số kỹ thuật 

  • Đường kính thép gân Miền Nam: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài cây thép thanh Miền Nam: 11.7 mét và 12 mét hoặc theo yêu cầu đặt hàng
  • Trọng lượng bó thép thanh vằn Miền Nam: 2500 kg/bó
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G 3112-2020, ASTM A615/A615M-2022, TCVN 1651-2:2018, BS4449-2005+A3:2016

Bảng tra quy cách, trọng lượng

Bảng trọng lượng thép thanh vằn Miền Nam
Bảng trọng lượng thép thanh vằn Miền Nam

Đặc tính cơ lý

Đặc tính cơ lý thép thanh vằn Miền Nam
Đặc tính cơ lý thép thanh vằn Miền Nam

Ứng dụng

Thép thanh vằn (thép gân) Miền Nam có khả năng chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao nên được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông cốt thép, công trình dân dụng, công nghiệp, chung cư, cao ốc văn phòng, khu công nghiệp, cầu đường, các công trình thủy điện

Cách nhận biết thép thanh vằn Miền Nam

Đối với thép thanh vằn Miền Nam đường kính D10 đến D43 có dấu hiệu nhận biết khá đơn giản, quan sát trên mỗi thanh thép đều được in các thông tin:

  • Có hình chữ “V” các chỉ số đường kính sản phẩm và chỉ số thể hiện mác thép cũng được in nổi trên bề mặt thép.
  • Khoảng cách lặp lại chữ “V” và các thông khác khoảng từ 1m đến 1,2m tùy thuộc theo đường kính của cây thép khác nhau.
Nhận biết thép thanh vằn Miền Nam
Nhận biết thép thanh vằn Miền Nam

Ngoài ra, thép cây gân Miền Nam còn được đánh dấu màu sắc ở đầu thép theo từng mác thép để khách hàng dễ phân biệt. Có thể tham khảo bảng bên dưới.

Bảng tra màu sắc đầu thép thanh vằn Miền Nam theo mác thép
Bảng tra màu sắc đầu thép thanh vằn Miền Nam theo mác thép

3/ Thép tròn trơn Miền Nam

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: phi 14 đến phi 50
  • Chiều dài bó thép tròn trơn: 6m, 8.6m, 12m
  • Trọng lượng bó:
    • 1000 kg/bó (6m)
    • 2000 kg/bó (8.6m)
    • 2500 kg/bó (11.7m – 12m)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018
Thép tròn trơn Miền Nam
Thép tròn trơn Miền Nam

Ứng dụng

  • Xây dựng: làm cốt thép, kết cấu thép, gia cố bê tông.
  • Cơ khí: chế tạo chi tiết máy, trục, bánh răng, bu lông, ốc vít, chi tiết máy, linh kiện ô tô.
  • Gia công: làm hàng rào, lan can, cổng cửa, đồ gia dụng,.
  • Nông nghiệp: làm khung nhà kính, dụng cụ nông nghiệp.

Quy cách đóng gói thép tròn trơn Miền Nam

Được buộc chặt bằng 4 đai thép dẹp rộng 30mm, dọc theo chiều dài bó thép.

Số lượng cây mỗi bó thép được quy định tùy vào đường kính thanh thép. Bảng tra chi tiết bên dưới.

Bảng tra quy cách đóng gói thép tròn trơn Miền Nam
Bảng tra quy cách đóng gói thép tròn trơn Miền Nam

4/ Thép hình Miền Nam

Sắt thép V Miền Nam
Sắt thép V Miền Nam

Thông số kỹ thuật 

  • Loại: Thép hình U, thép hình V
  • Kích thước:
    • Thép V: V40 - V100
    • Thép U: U50 - U100
  • Chiều dài cây thép hình Miền Nam: 6m, 12m
  • Trọng lượng bó: 2000kg (dài 6m) - 4000kg ( dài 12m).
  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1571-1:2019, JIS G 3192:2014, JIS G 3101:2015

Bảng quy cách, trọng lượng

Bảng trọng lượng thép hình V Miền Nam
Bảng trọng lượng thép hình V Miền Nam
Bảng trọng lượng thép hình V Miền Nam (tt)
Bảng trọng lượng thép hình V Miền Nam (tt)

Ứng dụng

  • Làm kèo, xà gồ cho mái nhà.
  • Làm tường chắn đất, chống sạt lở.
  • Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Gia cố bê tông, tăng khả năng chịu lực.

Cách nhận biết thép hình Miền Nam

Trên thép hình V Miền Nam có in chìm chữ “V”, khoảng cách giữa 2 ký hiệu từ 1.2m đến 1.4m tùy theo thép góc lớn nhỏ.

Nhận biết thép V Miền Nam
Nhận biết thép V Miền Nam
Yêu Cầu báo giá chat zalo Gọi ngay

Báo giá thép Miền Nam hôm nay [namthangngay]

Tôn Thép Vương Quân Khôi gửi đến khách hàng bảng giá thép Miền Nam mới nhất, đầy đủ các loại để tham khảo. Báo giá cập nhật mới nhất hôm nay 28/01/2026, có ưu đãi cho đơn hàng lớn.

1/ Bảng giá thép cuộn Miền Nam cập nhật ngày 28/01/2026

  • Đường kính: phi 5.5 - phi 16
  • Giá thép cuộn Miền Nam từ 27.000.000 - 28.000.000 VNĐ/cuộn
Đường kính Trọng lượng Giá thép cuộn Miền Nam theo mác thép (VNĐ/cuộn)
CB 240-T CB 300-T
Phi 5.5 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 6 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 7 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 8 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 10 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 12 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 14 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000
Phi 16 2000 kg/cuộn 27.000.000 28.000.000

2/ Bảng giá thép cây Miền Nam cập nhật ngày 28/01/2026

  • Đường kính: Phi 10 - Phi 43
  • Giá thép cây gân Miền Nam dao động từ 87.000 - 1.797.000 VNĐ/cây
Đường kính Trọng lượng (Kg/cây) Giá thép thanh vằn Miền Nam theo mác thép (VNĐ/cây)
CB 300-V CB 400-V CB 500-V
Phi 10 7,22 87.000 94.000 97.000
Phi 12 10,39 125.000 135.000 140.000
Phi 14 14,16 170.000 184.000 191.000
Phi 16 18,49 222.000 240.000 250.000
Phi 18 23,40 281.000 304.000 316.000
Phi 20 28,90 347.000 376.000 390.000
Phi 22 34,87 418.000 453.000 471.000
Phi 25 45,05 541.000 586.000 608.000
Phi 28 56,51 678.000 735.000 763.000
Phi 32 73,83 886.000 960.000 997.000
Phi 36 93,48 1.122.000 1.215.000 1.262.000
Phi 38 104,72 1.257.000 1.361.000 1.414.000
Phi 40 115,36 1.384.000 1.500.000 1.557.000
Phi 43 133,15 1.598.000 1.731.000 1.797.000

3/ Bảng giá thép tròn trơn Miền Nam

  • Đường kính: Phi 14 - Phi 50
  • Giá thép tròn tròn Miền Nam dao động từ 102.000 - 1.446.000 VNĐ/cây
Đường kính Trọng lượng (kg/cây) Giá thép tròn trơn Miền Nam (VNĐ/ cây 11.7m)
CB 240-T CB 300-T
Phi 14 7.32 102.000 113.000
Phi 15 8.40 118.000 130.000
Phi 16 9.54 134.000 148.000
Phi 17 10.80 151.000 167.000
Phi 18 12.12 170.000 188.000
Phi 19 13.50 189.000 209.000
Phi 20 14.94 209.000 232.000
Phi 22 18.06 253.000 280.000
Phi 24 21.48 301.000 333.000
Phi 25 23.34 327.000 362.000
Phi 26 25.20 353.000 391.000
Phi 28 29.28 410.000 454.000
Phi 30 33.60 470.000 521.000
Phi 32 38.04 533.000 590.000
Phi 34 43.14 604.000 669.000
Phi 35 45.72 640.000 709.000
Phi 36 48.36 677.000 750.000
Phi 38 53.88 754.000 835.000
Phi 40 59.70 836.000 925.000
Phi 42 65.82 921.000 1.020.000
Phi 44 72.24 1.011.000 1.120.000
Phi 45 75.60 1.058.000 1.172.000
Phi 46 78.96 1.105.000 1.224.000
Phi 48 85.98 1.204.000 1.333.000
Phi 50 93.30 1.306.000 1.446.000

4/ Bảng giá thép hình Miền Nam

  • Giá thép hình V Miền Nam dao động từ 74.000 - 13.824.000 VNĐ/cây 6m
  • Giá thép hình U Miền Nam dao động từ 218.000 - 1.051.000 VNĐ/cây 6m

Giá thép hình V Miền Nam

Bảng giá thép hình V Miền Nam
Bảng giá thép hình V Miền Nam

Giá thép hình U Miền Nam

Bảng giá thép hình U Miền Nam
Bảng giá thép hình U Miền Nam

Lưu ý: Giá thép Miền Nam trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể chênh lệch tùy theo số lượng đặt hàng. Do đó, khách hàng nên liên hệ trực tiếp hotline để được nhân viên tư vấn chính xác nhất.

Yêu Cầu báo giá chat zalo Gọi ngay

Ưu điểm của thép Miền Nam

Thép Miền Nam tự hào là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, luôn nằm trong top 5 thương hiệu thép được tin dùng nhất hiện nay. Công ty Thép Miền Nam không ngừng cải tiến, nâng cao năng lực sản xuất, nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu khách hàng. Một số ưu điểm nổi bật của thép Miền Nam có thể kể đến là:

  • Phôi thép sản xuất chất lượng cao, sản phẩm thép Miền Nam đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như Nhật Bản, Mỹ, Việt Nam.
  • Ứng dụng công nghệ tiên tiến như Lò điện hồ quang 64MVA, công nghệ thổi oxy và khí gas tiết kiệm 10-15% năng lượng.
  • Cung ứng thép số lượng lớn với dung tích bãi lên đến 150.000 tấn.
  • Công nghệ xử lý bụi đạt chuẩn Châu Âu, hệ thống hiện đại, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
  • Tốc độ đúc nhanh, máy đúc liên tục 6m/phút, đáp ứng sản lượng cao.
  • Sản phẩm đa dạng gồm thép vằn, thép cuộn, thép góc, thép U phục vụ đa dạng nhu cầu xây dựng.
  • Thép Miền Nam được kiểm định phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 7:2019/BKHCN, tiêu chuấn ISO 9001:2015,...
  • Được phân phối rộng khắp hơn 20 tỉnh thành miền Nam.
Các tiêu chuẩn chất lượng thép Miền Nam đạt được
Các tiêu chuẩn chất lượng thép Miền Nam đạt được
Chứng nhận hợp quy thép Miền Nam
Chứng nhận hợp quy thép Miền Nam
Chứng nhận Iso 9001 thép Miền Nam
Chứng nhận Iso 9001 thép Miền Nam
Chứng nhận Vilas về chất lượng Thép Miền Nam
Chứng nhận Vilas về chất lượng Thép Miền Nam

Đại lý bán thép Miền Nam uy tín, chiết khấu 5-10%

Vương Quân Khôi Steel tự hào là đại lý uy tín của Thép Miền Nam tại TPHCM. Chúng tôi đảm bảo:

  • Sản phẩm của chúng tôi được nhập trực tiếp tại nhà máy, đảm bảo chất lượng và đúng giá nhà máy.
  • Tất cả sản phẩm cung cấp ra thị trường đều là hàng chính phẩm loại 1 được kiểm tra cẩn thận trước khi đưa ra thị trường. 
  • Hàng tại đại lý đảm bảo 100% là hàng mới, chưa qua sử dụng, không cong vênh sét rỉ.
  • Chính sách giao hàng miễn phí từ nhà máy đến tận công trình
  • Chiết khấu cao, giảm giá 5 - 10% cho đơn hàng có số lượng lớn.
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép Miền Nam chính hãng, CK 5 - 10%
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép Miền Nam chính hãng, CK 5 - 10%

Liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi ngay hôm nay để được nhân viên tư vấn lựa chọn thép Miền Nam phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Yêu Cầu báo giá chat zalo Gọi ngay

Từ khóa » Giá Cả Sắt Thép Miền Nam