Báo Giá Tôn Vinaone Mạ Kẽm, Mạ Lạnh, Mạ Màu 2022 Mới Nhất
Tôn VinaOne là một trong những sản phẩm của công ty Cổ phần Sản xuất Thép VinaOne, được khách hàng đánh giá cao về chất lượng, giá cả. Tôn lợp VinaOne sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín 100%. Vận hành hoàn toàn tự động bằng hệ thống điều khiển tự động, đảm bảo chất lượng thành phẩm đồng đều, bền bỉ lâu dài với mọi công trình.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn VinaOne chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.16 - 3.2mm
- Màu sắc: xanh ngọc, nâu đất, xám trắng, xám lông chuột, đỏ tươi nhám, đỏ đậm, đỏ nâu nhám, xanh rêu, xanh dương,….
- Đơn giá tôn VinaOne từ 34.000 - 232.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …
Nội dung chính
Báo giá tôn VinaOne hôm nay 24/01/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát báo giá tôn VinaOne mới nhất đến khách hàng để tham khảo. Bảng giá có đầy đủ các loại, gồm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,…. cập nhật giá mới nhất hôm nay 24/01/2026. Chúng tôi bảo hành theo chính sách nhà máy, cắt, cán tôn theo yêu cầu.
Đơn giá tôn VinaOne tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn kẽm VinaOne có giá từ 34.000 - 75.000 vnđ/m
- Tôn lạnh VinaOne có giá từ 49.000 - 91.000 vnđ/m
- Tôn màu VinaOne có giá từ 47.000 - 90.000 vnđ/m
- Tôn cách nhiệt VinaOne có giá từ 107.000 - 232.000 vnđ/m
- Tôn giả ngói VinaOne có giá từ 65.000 - 170.000 vnđ/m
- Tôn la phông VinaOne có giá từ 55.000 - 160.000 vnđ/m
Báo giá tôn kẽm VinaOne
Tôn mạ kẽm VinaOne được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến nhất, ủ mạ bên trong lò NOF hiện đại. Đảm bảo thành phẩm tôn lợp có lớp kẽm dày, hạn chế ăn mòn bởi điều kiện môi trường, đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu như ASTM, JIS, AS…

Thông số kỹ thuật tôn kẽm VinaOne:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302-2011, AS 1397:2011, ASTM A653/A653M-15
- Độ bền kéo: max 570 Mpa
- Giới hạn chảy: max 560 Mpa
- Khối lượng mạ: Z06 – Z27
- Độ dày thép nền: 0.16 – 3.2mm
- Khổ rộng cuộn: 600 – 1250mm
Ứng dụng: Dùng trong sản xuất tủ quần áo, máng xối, tủ hồ sơ, két sắt, vật liệu cho thiết kế bảng hiệu, quảng cáo, cửa cuốn, cửa kéo…
Bảng giá tôn kẽm VinaOne
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.20 | 1.60 | 34.000 |
| 0.24 | 2.10 | 39.000 |
| 0.29 | 2.45 | 41.000 |
| 0.32 | 2.60 | 45.000 |
| 0.35 | 3.00 | 47.000 |
| 0.38 | 3.25 | 49.000 |
| 0.40 | 3.50 | 53.000 |
| 0.43 | 3.80 | 59.000 |
| 0.45 | 3.95 | 64.000 |
| 0.48 | 4.15 | 67.000 |
| 0.50 | 4.50 | 75.000 |
Báo giá tôn lạnh VinaOne
Tôn lạnh Vina One sản xuất bằng công nghệ mạ nhúng nóng và lò NOF hiện đại, được phủ lớp Diamond – MAF cao cấp. Nhờ đó, sản phẩm chống ăn mòn gấp 4 lần và làm mát hiệu quả hơn 5 lần so với tôn thông thường.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh VinaOne:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302-2011, AS 1397:2011, ASTM A653/A653M-15
- Độ bền kéo: max 570 Mpa
- Giới hạn chảy: max 560 Mpa
- Khối lượng mạ: AZ50 – AZ150
- Độ dày thép nền: 0.16 – 1.2mm
- Khổ rộng cuộn: 914 – 1250mm
Ứng dụng: Làm mái nhà, vách ngăn, trần lợp nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế, chuồng trại, kho lạnh,...
Bảng giá tôn lạnh VinaOne
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 2.4 | 49.000 |
| 0.30 | 2.6 | 52.000 |
| 0.32 | 2.8 | 54.000 |
| 0.35 | 3.0 | 56.000 |
| 0.38 | 3.25 | 61.000 |
| 0.40 | 3.35 | 63.000 |
| 0.43 | 3.65 | 69.000 |
| 0.45 | 4.0 | 73.000 |
| 0.48 | 4.25 | 76.000 |
| 0.50 | 4.45 | 85.000 |
| 0.60 | 5.4 | 91.000 |
Báo giá tôn màu VinaOne
Tôn màu Vina One sản xuất theo bảng màu Ral với 16 sắc thái nổi bật, mang lại thẩm mỹ cao và độ bền vượt trội. Lớp phủ mạ sáng bóng, chống bám bẩn, ăn mòn và trầy xước nhờ công nghệ Diamond-MAF. Sản phẩm bảo hành 12 năm chống phai màu và 30 năm chống thủng trong điều kiện thời tiết bình thường.

Thông số kỹ thuật tôn màu VinaOne:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755, JIS G3322, JIS G3312, AS/ZS 2728, BS EN10169, MS 2383
- Độ bền kéo: max 570 Mpa
- Giới hạn chảy: max 560 Mpa
- Khối lượng mạ:
- Tôn kẽm màu: Z150 - Z275
- Tôn lạnh màu: AZ50 – AZ150
- Độ dày màng sơn: 13 - 20 µm
- Độ dày thép nền: 0.16 – 1.2mm
- Khổ rộng cuộn: 914 – 1250mm
- Màu sắc: Xanh ngọc, nâu đất, xám trắng, xám lông chuột, đỏ tươi nhám, đỏ đậm, đỏ nâu nhám, xanh rêu, xanh dương,….
Ứng dụng: Làm mái lợp, vách ngăn cho công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, nông nghiệp,....
Bảng giá tôn màu VinaOne
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá tôn kẽm màu (VNĐ/m) | Giá tôn lạnh màu (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.5 | 47.000 | 55.000 |
| 0.33 | 2.7 | 54.000 | 62.000 |
| 0.35 | 3.0 | 56.000 | 64.000 |
| 0.38 | 3.3 | 58.000 | 66.000 |
| 0.40 | 3.4 | 61.000 | 69.000 |
| 0.42 | 3.7 | 65.000 | 73.000 |
| 0.45 | 3.9 | 70.000 | 78.000 |
| 0.48 | 4.1 | 74.000 | 82.000 |
| 0.50 | 4.45 | 82.000 | 90.000 |
Bảng màu tôn VinaOne

Báo giá tôn VinaOne cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn VinaOne cách nhiệt được ưa chuộng nhờ kết cấu tôn 3 lớp bền chắc. Mặt ngoài là tôn lạnh mạ màu bền đẹp, lớp xốp cách nhiệt PU/PE ở chính giữa, cuối cùng là lớp lót bạc/lớp tôn. Tất cả phối hợp tạo thành lớp màng chắc chắn bảo vệ công trình khỏi các tác động từ bên ngoài, cách nhiệt, chống ồn tối ưu.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt VinaOne:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755, JIS G3322, JIS G3312, AS/ZS 2728, BS EN10169, MS 2383
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.16 - 1.2mm
- Độ dày xốp:
- Sóng âm: 18 – 43mm
- Sóng dương: 18 – 36mm
- Màu sắc: Xanh ngọc, nâu đất, xám trắng, xám lông chuột, đỏ tươi nhám, đỏ đậm, đỏ nâu nhám, xanh rêu đậm, xanh rêu nhạt, xanh dương,….
- Loại sóng (sóng vuông): 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng tròn,....
Ứng dụng: Tấm lợp mái nhà cấp 4, nhà cao tầng, biệt thự, nhà xưởng, bãi xe, làm vách ngăn, tường kho lạnh, nhà chứa nông sản,...
Đơn giá tôn VinaOne cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (mm) | Độ dày PU (mm) | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 107.000 – 152.000 | 147.000 – 202.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 109.000 – 155.000 | 167.000 – 232.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 0.3 - 0.5 | 16 – 18 | 125.000 – 170.000 | – |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt VinaOne
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày mút PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn VinaOne 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 16.000 |
| PE-OPP 5ly | 17.000 | |
| PE-OPP 10ly | 22.000 | |
| PE-OPP 15ly | 31.000 | |
| PE-OPP 20ly | 38.000 | |
| PE-OPP 25ly | 47.000 | |
| PE-OPP 30ly | 60.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Báo giá tôn VinaOne sóng ngói
Tôn giả ngói VinaOne là sản phẩm tôn lạnh màu được thiết kế với hình dáng giống ngói truyền thống, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ cao cho các công trình. Sản phẩm này có ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống thấm, chống ăn mòn và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói VinaOne:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755, JIS G3322, JIS G3312, AS/ZS 2728, BS EN 10169, MS 2383
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.16 - 1.2mm
- Độ dày xốp:
- Sóng âm: 18 – 43mm
- Sóng dương: 18 – 36mm
- Màu sắc: Xanh ngọc, nâu đất, xám trắng, xám lông chuột, đỏ tươi nhám, đỏ đậm, đỏ nâu nhám, xanh rêu, xanh dương, lạnh phủ Diamond, lạnh phủ RSBY,….
- Loại sóng (ngói tây, ruby, vảy cá): 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng....
Ứng dụng: Lợp mái cho nhà ở, biệt thự, khu nghỉ dưỡng, chùa, trường học, bệnh viện,...
Bảng giá tôn giả ngói VinaOne 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.5 | 65.000 |
| 0.33 | 2.7 | 72.000 |
| 0.35 | 3.0 | 74.000 |
| 0.38 | 3.3 | 76.000 |
| 0.40 | 3.4 | 79.000 |
| 0.42 | 3.7 | 83.000 |
| 0.45 | 3.9 | 88.000 |
| 0.48 | 4.1 | 92.000 |
| 0.50 | 4.45 | 100.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt VinaOne 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 70.000 – 80.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 125.000 - 135.000 |
| 0.33 | 132.000 - 142.000 | |
| 0.35 | 134.000 - 144.000 | |
| 0.38 | 136.000 - 146.000 | |
| 0.40 | 139.000 - 149.000 | |
| 0.42 | 143.000 - 153.000 | |
| 0.45 | 148.000 - 158.000 | |
| 0.48 | 152.000 - 162.000 | |
| 0.50 | 160.000 - 170.000 |
Báo giá tôn la phông VinaOne
Tôn la phông VinaOne được sử dụng phổ biến để làm trần nhà nhờ trọng lượng nhẹ, cách nhiệt, cách âm tốt. Tôn la phông VinaOne được sản xuất từ tôn lạnh, có bề mặt được sơn màu hoặc phủ lớp chống oxy hóa, mang lại tính thẩm mỹ và độ bền cao.

Thông số kỹ thuật tôn la phông VinaOne:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755, JIS G3322, JIS G3312, AS/ZS 2728, BS EN 10169, MS 2383
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.16 - 1.2mm
- Màu sắc: xám trắng, trắng sữa, xanh ngọc,...
- Loại sóng: 13 sóng laphong
Ứng dụng: Làm trần chống nóng, chống ồn nhà ở, văn phòng, siêu thị, kho hàng, vách ngăn nhà xưởng,....
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 2.40 | 55.000 |
| 0.30 | 2.60 | 62.000 |
| 0.31 | 2.75 | 64.000 |
| 0.33 | 3.5 | 66.000 |
| 0.37 | 3.35 | 69.000 |
| 0.44 | 4.00 | 73.000 |
| 0.46 | 4.20 | 78.000 |
| 0.48 | 4.50 | 82.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.28 | 67.000 – 78.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 122.000 - 133.000 |
| 0.30 | 129.000 - 140.000 | |
| 0.31 | 131.000 - 142.000 | |
| 0.33 | 133.000 - 144.000 | |
| 0.37 | 136.000 - 147.000 | |
| 0.44 | 140.000 - 151.000 | |
| 0.46 | 145.000 - 156.000 | |
| 0.48 | 149.000 - 160.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn VinaOne
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 3.900 |
| Chấn vòm | 2.900 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn VinaOne thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn VinaOne chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn VinaOne
Các ưu điểm nổi bật của tôn VinaOne bao gồm:
- Độ dày đồng đều và bề mặt nhẵn bóng, mang lại tính thẩm mỹ cao và hiệu quả sử dụng lâu dài.
- Tuổi thọ sản phẩm có thể kéo dài trên 30 năm hoặc tối thiểu là 10 năm, tùy thuộc vào lớp mạ kẽm và điều kiện sử dụng.
- Phù hợp với các công trình ở khu vực khí hậu nóng, giúp giảm nhiệt độ bên trong từ 7 đến 10 độ C.
- Một số dòng sản phẩm còn có khả năng cách âm, giảm tiếng ồn hiệu quả.
- Đa dạng màu sắc, giữ được vẻ đẹp lâu dài nhờ lớp phủ chống phai màu và bền chắc.
- Chống chịu tốt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt đặc biệt các vùng ven biển.
- Khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà xưởng, nhà kho, và công trình cao tầng.
- Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM, JIS, AS, BS EN,...
- Quy trình sản xuất theo chuẩn ISO 9001:2015, ISO 1004:2015.

Dấu hiệu nhận biết tôn VinaOne chính hãng
Để nhận biết tôn VinaOne chính hãng, khách hàng có thể dựa vào thông tin in trên cuộn tôn. Dòng in bao gồm các thông tin:
- Logo thương hiệu VinaOne
- Tên sản phẩm: Tôn lạnh màu, tôn lạnh VinaOne
- THUONG HIEU QUOC GIA
- Độ mạ: AZ100, AZ150...
- Quy cách: Chiều rộng x độ dày của tấm tôn.
- Tỉ trọng, dung sai
- Tiêu chuẩn sản xuất
- Tiêu chuẩn quản lý
- Thời gian sản xuất: Ngày, tháng, năm, giờ sản xuất.
- Mã số cuộn
- Độ dài

Ngoài ra, cũng có thể dựa vào quy cách đóng gói cuộn tôn và nhãn mác đi kèm để nhận biết sản phẩm có chính hãng hay không.


Điều kiện và chế độ bảo hành tôn VinaOne
Các sản phẩm tôn VinaOne được bảo hành lên đến 30 năm, trong đó:
- Bảo hành chống ăn mòn thủng: 5 - 30 năm
- Bảo hành chống phai màu lớp sơn phủ Polyester tiêu chuẩn: 5 - 30 năm
Điều kiện áp dụng bảo hành
- Chỉ áp dụng cho sản phẩm tôn lạnh, tôn lạnh màu do Vina One sản xuất.
- Không áp dụng cho các loại phụ kiện như máng xối, khung, diềm, úp nóc,...
- Áp dụng cho sản phẩm lợp mái hoặc vách tại các công trình dân dụng, nhà kho, nhà xưởng, đảm bảo cách môi trường biển, khu công nghiệp, sương muối, khu vực ô nhiễm, hóa chất, hoặc nơi có độ ẩm cao với khoảng cách tối thiểu 5 km. Công trình phải có diện tích sử dụng từ 50 m² trở lên và độ dốc mái đạt ít nhất 15%.
- Không được lắp đặt cùng hoặc trộn lẫn với các sản phẩm khác.
- Đinh, vít sử dụng phải đạt chuẩn và được vệ sinh sạch sẽ trong quá trình thi công.
- Bề mặt tấm lợp cần được giữ khô ráo trong quá trình bảo quản.
- Sử dụng dụng cụ cắt chuyên dụng, không dùng dụng cụ tạo nhiệt.
- Thi công và lắp đặt phải tuân theo hướng dẫn sử dụng và bảo quản của Vina One.
- Vệ sinh bề mặt sản phẩm một năm một lần. Đối với mái che hoặc vị trí không chịu tác động rửa trôi của mưa, vệ sinh bằng nước sạch mỗi 6 tháng một lần.
- Bảo hành chỉ áp dụng trong điều kiện môi trường bình thường trong và sau khi lắp đặt.
- Phiếu bảo hành phải điền đầy đủ thông tin, không bị tẩy xóa, hoen ố hoặc nhàu nát.

Các trường hợp không được bảo hành
- Không tuân theo hướng dẫn sử dụng và bảo quản của Vina One.
- Thi công, vận chuyển, sử dụng không đúng cách.
- Công trình trong môi trường ô nhiễm, độ ẩm cao, gần biển hoặc khu vực hóa chất (cách < 5 km).
- Tiếp xúc với hóa chất, khói, chất thải, mạt sắt, phân bón, nước mưa nhiễm axit, hoặc hơi hóa chất ăn mòn.
- Hư hỏng do thiên tai, cháy nổ, ngoại lực hoặc sự cố ngoài tầm kiểm soát.
- Bề mặt bị trầy xước, ăn mòn do tiếp xúc vật liệu không tương thích hoặc dụng cụ không phù hợp.
- Sử dụng dung môi không thích hợp để tẩy rửa hoặc sơn phủ hóa chất khác lên sản phẩm.
- Rạn nứt trong quá trình cán, dập tấm lợp.
- Lỗi do hơi ẩm, ngưng tụ dung môi hoặc bảo quản sai cách.
- Sản phẩm được thay thế chỉ được bảo hành theo thời gian còn lại của thời hạn bảo hành ban đầu.
Đại lý, nhà máy cán tôn VinaOne chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Sắt Thép MTP tự hào là đối tác số 1 của thương hiệu Tôn VinaOne tại miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tôn VinaOne chính hãng, nhập trực tiếp nhà máy, cam kết:
- Có đầy đủ chứng từ CO, CQ, sản phẩm đa dạng màu sắc, chủng loại.
- Giá cả cạnh tranh, giảm từ 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ gia công cán sóng, cắt tôn theo mọi yêu cầu.
- Giao hàng toàn miền Nam, tận công trình, đảm bảo đúng thời gian cam kết.
- Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ và giải đáp mọi thắc mắc.
Đặc biệt, Sắt Thép MTP vinh dự đạt "Top 10 Thương Hiệu Việt Nam 2023", minh chứng cho chất lượng sản phẩm và dịch vụ vượt trội mà chúng tôi mang đến.

Một số dự án sử dụng tôn VinaOne tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng VinaOne, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Tôn Vi Na
-
Tôn Thép Vina | Cung Cấp Tôn Thép Chất Lượng Cao Tại Hải ...
-
Báo Giá Tôn Vina One Mới Nhất – Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
-
Tôn • Vina One Steel
-
TÔN MẠ MÀU • Vina One Steel
-
Xưởng Tôn #1 Hải Phòng | TÔN VINA HẢI PHÒNG
-
Báo Giá Tôn Vinaone 2022 Rẻ Nhất Tphcm - Nhật Minh Steel
-
Tôn Vina Hải Phòng - Home | Facebook
-
Tôn Vina Hải Phòng - Cách Ngã 3 Tân Liên 200m Về Phía Cầu An Ninh
-
TÔN VINA - Tôn Nhiều Người Lựa Chọn Nhất Hải Phòng - Hải Dương
-
Tôn Vina Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Tôn Thép Hai Chinh Vina | Vật Liệu Xây Dựng
-
TÔN VINA HẢI PHÒNG (nguyenthinhtcnh) - Profile | Pinterest
-
Bảng Báo Giá Thép Hộp Vina One - ✔️ Sáng Chinh 03/08/2022