TÔN MẠ MÀU • Vina One Steel

Skip to content
  • English
  • Tiếng Việt
Search TÔN MẠ MÀU

– Ưu điểm của tôn mạ  màu Vina One:

+ Tôn mạ lạnh màu Vina One theo tiêu chuẩn bảng màu Ral cho tính thẩm mỹ cao,… đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

+ Tôn mạ lạnh màu gia tăng tuổi thọ với các lớp bảo vệ bề mặt cao cấp chống trầy xước, chống ăn mòn, chống bám cho thời hạn chống phai màu 12 năm, chống thủng 30 năm.

– Ứng dụng của tôn mạ lạnh màu Vina One:

+ Công nghiệp: làm mái lợp vách các công trình nhà xưởng, nhà tiền chế.

+ Nông nghiệp: trang trại, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, mô hình trồng trọt cây giống, vườn tượt…

+ Dân dụng: nhà ở, cửa phòng…

Bên cạnh các quy cách thương mại phổ thông, Vina One còn sản xuất theo đơn đặt hàng của Quý khách.

BẢNG MÀU

ASTM A755
KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI ÁP DỤNG
PHẠM VI SẢN XUẤT
Độ dày t (mm) Khổ rộng (mm)
0.16 ~ 1.20 914 ~ 1250
Dung sai độ dày và khổ rộng cho phép (mm)
Hạng mục Dung sai (t: độ dày nguyên liệu)
Độ dày t≦0.25 ±0.04
0.25<t≦0.40 ±0.05
0.40<t≦0.60 ±0.06
0.60<t≦0.80 ±0.07
0.80<t≦1.00 ±0.07
1.00<t≦1.25 ±0.08
Khổ rộng -0, +7
LƯỢNG MẠ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA THÉP NỀN
Ký hiệu lượng mạ danh nghĩa Lượng mạ trung bình thấp nhất 3 điểm hai mặt (g/m2) Lượng mạ tối thiểu tại 1 điểm hai mặt (g/m2)
ASTM A653/A653M
Z275 275 235
ASTM A792/A792M
AZ150 150 130
AZ165 165 150
AZ180 180 155
AZ210 210 180
CHỦNG LOẠI, TÍNH CHẤT CƠ HỌC VÀ CẤU TẠO HÓA HỌC THÉP NỀN GL
Chủng loại XL Thành phần hóa học (%) Tính chất cơ học
C Mn P S Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Độ dãn dài (%)
SS Grade 33 ≦ 0.20 ≦ 1.35 ≦ 0.04 ≦ 0.04 ≧ 230 ≧ 310 ≧ 20
SS Grade 80 Class 1 ≦ 0.20 ≦ 1.35 ≦ 0.04 ≦ 0.04 ≧ 550 ≧ 570
ĐỘ DÀY LỚP SƠN
Dung sai độ dày lớp sơn
Mặt trên Mặt dưới
Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng 2 lớp sơn chính + sơn lót Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng hai lớp sơn chính + sơn lót
Sơn chính: 20 µm ±5 µm Tổng hai lớp sơn chính và sơn lót: 8 µm ±1 µm
Sơn lót: 5 µm ±1 µm
CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA
Hình dạng

Thí nghiệm uốn cong (t là độ dày tấm – Góc uốn 180o)

Hạng mục Dung sai Chủng loại XL Độ dày biểu thị (mm) Khoảng cách bên trong khe uốn (Số lớp tôn tối đa có độ dày biểu thị)
Độ cong vòng 2 ≦ cho mỗi độ dài 2000mm
SS Grade 33 ≦0.40 Mặt trên: 2; Mặt dưới: 4
Độ phẳng Lượn sóng ≦12 >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5
Sóng biên ≦6 SS Grade 80 Class 1 ≦0.40 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5
Dãn giữa >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6
JIS G 3312
KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI ÁP DỤNG
Phạm vi sản xuất Độ dày t (mm) Khổ rộng (mm)
0.16 ~ 1.20 914 ~ 1250
Dung sai độ dày và khổ rộng (mm) ) Hạng mục Dung sai (t: độ dày nguyên liệu)
Độ dày t≦0.25 ±0.04
0.25<t≦0.40 ±0.05
0.40<t≦0.60 ±0.06
0.60<t≦0.80 ±0.07
0.80<t≦1.00 ±0.07
1.00<t≦1.25 ±0.08
Khổ rộng -0, +7
LƯỢNG MẠ TƯƠNG ĐƯƠNG

Ký hiệu lượng mạ danh nghĩa

Lượng mạ trung bình thấp nhất 3 điểm hai mặt (g/m2) điểm 2 Lượng mạ tối thiểu tại 1 điểm hai mặt (g/m2) Độ dày lớp mạ tương đương (mm)
AZ50 50 40 0.018
AZ70 70 60 0.026
AZ90 90 76 0.033
AZ100 100 89 0.043
AZ120 120 102 0.046
AZ150 150 130 0.054
CHỦNG LOẠI, TÍNH CHẤT CƠ HỌC VÀ CẤU TẠO HÓA HỌC THÉP NỀN GI
Chủng loại Chủng loại nguyên liệu nguyên liệu Thành phần hóa học (%) Tính chất cơ học
C Mn P S

Giới hạn chảy (N/mm2 )

Giới hạn đứt (N/mm2 ) Độ dãn dài (%)
0.25mm ≦t < 0.40mm 0.40mm ≦t < 0.60mm 0.60mm ≦t < 1.00mm 1.00mm ≦t < 1.60mm
CGCC SGCC ≦ 0.15 ≦ 0.80 ≦ 0.050 ≦ 0.050 (205 ≦) (270 ≦)
CGC570 SGC570 ≦ 0.30 ≦ 2.50 ≦ 0.20 ≦ 0.050 560 ≦ 570 ≦
ĐỘ DÀY LỚP SƠN
Chủng loại lớp sơn Dung sai độ dày lớp sơn
Mặt trên Mặt dưới
Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng hai lớp sơn chính + sơn lót Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng hai lớp sơn chính + sơn lót
PPGI Sơn chính: 13 ~ 20 µm ±2 µm Tổng hai lớp sơn chính và sơn lót: 5 ~ 10µm +2µm; -1µm
Sơn lót: 5 ~ 8 µm
SPGI Tổng hai lớp: 10 µm +3µm; -1µm 5µm +2µm; -1µm
CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA LỚP MẠ MÀU
Chủng loại áp dụng Độ cứng lớp mạ Độ bóng Độ lệch màu Độ bền Độ chịu mài mòn dung môi Tính chịu va đập Tính bám dính
Thí nghiệm độ cứng bút chì Thí nghiệm đo chiếu góc 60˚ So độ lệch màu Thí nghiệm phun sương nước muối Thí nghiệm chà búa M.E.K Thí nghiệm va đập Thí nghiệm trực quan
PPGI Loại 2H ±10% ΔE≦1.5 500 hours 100 lần m=500gr=6.35mmh=500mm 0/100
SPGI
CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA
Hình dạng Thí nghiệm uốn cong (t là độ dày tấm – Góc uốn 1800)
Hạng mục Dung sai Chủng loại Độ dày biểu thị (mm) Khoảng cách bên trong khe uốn (Số lớp tôn tối đa có độ dày biểu thị)
Độ cong vòng 2 ≦ cho mỗi độ dài 2000mm PPGI SPGI
CGCC ≦0.40 Mặt trên: 2; Mặt dưới: 4 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5
Độ phẳng Lượn sóng ≦12 >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6
Sóng biên ≦6 CGC570 ≦0.40 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6
Dãn giữa >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6 Mặt trên: 5; Mặt dưới: 7
JIS G 3322
KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI ÁP DỤNG
Phạm vi sản xuất
Độ dày t (mm) Khổ rộng (mm)
0.16 ~ 1.20 914 ~ 1250
Dung sai độ dày và khổ rộng cho phép (mm)
Hạng mục Dung sai (t: độ dày nguyên liệu)
Độ dày t≦0.25 ±0.04
0.25<t≦0.40 ±0.05
0.40<t≦0.60 ±0.06
0.60<t≦0.80 ±0.07
0.80<t≦1.00 ±0.07
1.00<t≦1.25 ±0.08
Khổ rộng -0, +7
LƯỢNG MẠ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA THÉP NỀN GL
Bảng lượng mạ tương đương
Ký hiệu lượng mạ danh nghĩa Lượng mạ trung bình thấp nhất 3 điểm hai mặt (g/m2) Lượng mạ tối thiểu tại 1 điểm hai mặt (g/m2)
AZ50 50 40
AZ70 70 60
AZ90 90 76
AZ100 100 85
AZ120 120 102
AZ150 150 130
CHỦNG LOẠI, TÍNH CHẤT CƠ HỌC VÀ CẤU TẠO HÓA HỌC THÉP NỀN GL
Chủng loại Tính chất cơ học
Mn S Giới hạn chảy(N/mm2 ) Giới hạn đứt(N/mm2 ) Độ dãn dài (%)
0.25mm ≦t < 0.40mm 0.40mm ≦t < 0.60mm 0.60mm ≦t < 1.00mm 1.00mm ≦t < 1.60mm
CGLCC ≦ 0.80 ≦ 0.050 (205 ≦) (270 ≦) (≧ 20) (≧ 21) (≧ 24) (≧ 24)
CGLC570 ≦ 2.50 ≦ 0.050 560 ≦ 570 ≦
ĐỘ DÀY LỚP SƠN
Chủng loại lớp sơn Dung sai độ dày lớp sơn
Mặt trên Mặt dưới
Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng 2 lớp sơn chính + sơn lót Độ dày lớp sơn biểu thị Dung sai cho phép tổng hai lớp sơn chính + sơn lót
PPGL Sơn chính: 13 ~ 20 µm ±2 µm Tổng hai lớp sơn chính và sơn lót: 5 ~ 10µm +2µm; -1µm
Sơn lót: 5 ~ 8 µm
SPGL Tổng hai lớp: 10 µm +3µm; -1µm 5µm +2µm; -1µm
CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA LỚP MẠ MÀU
Chủng loại áp dụng Độ cứng lớp mạ Độ bóng Độ lệch màu Độ bền Độ chịu mài mòn dung môi Tính chịu va đập Tính bám dính
Thí nghiệm độ cứng bút chì Thí nghiệm đo chiếu góc 60˚ So độ lệch màu Thí nghiệm phun sương nước muối Thí nghiệm chà búa M.E.K Thí nghiệm va đập Thí nghiệm trực quan
PPGL Loại 2H ±10% ΔE≦1.5 500 hours 100 lần m=500gr=6.35mmh=500mm 0/100
SPGL
CÁC CHỈ TIÊU KIỂM TRA
Hình dạng Thí nghiệm uốn cong (t là độ dày tấm – Góc uốn 180˚)
Hạng mục Dung sai Chủng loại Độ dày biểu thị Khoảng cách bên trong khe uốn (Số lớp tôn tối đa có độ dày biểu thị)
Độ cong vòng 2 ≦ cho mỗi độ dài 2000mm PPGI SPGI
CGLCC ≦0.40 Mặt trên: 2; Mặt dưới: 4 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5
Độ phẳng Lượn sóng ≦12 >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6
Sóng biên ≦6 CGLC570 ≦0.40 Mặt trên: 3; Mặt dưới: 5 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6
Dãn giữa >0.40 ≦1.20 Mặt trên: 4; Mặt dưới: 6 Mặt trên: 5; Mặt dưới: 7
TIÊU CHUẨN ĐÁP ỨNG TƯƠNG ĐƯƠNG
Sản phẩm tole kẽm mạ màu PPGISản phẩm tole hợp kim nhôm – kẽm mạ màu PPGL
AS/ZS 2728 Tiêu chuẩn ÚcAS/ZS 2728 Tiêu chuẩn Úc
ASTM A755/A755M Tiêu chuẩn MỹASTM A755/A755M Tiêu chuẩn Mỹ
BS EN10169Tiêu chuẩn Châu ÂuBS EN10169Tiêu chuẩn Châu Âu
MS 2383Tiêu chuẩn MalaysiaMS 2383Tiêu chuẩn Malaysia
Tải chứng nhận sản phẩm Tải quy cách sản phẩm

liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THÉP VINA ONE

Địa chỉ: Ấp Voi Lá, X. Mỹ Yên, T. Tây Ninh, Việt Nam.

VPĐD: Tầng 6, Số 68 Nguyễn Huệ, P. Sài Gòn, TP. HCM

Điện thoại: (0272) 3 98 98 98

Email: [email protected]

Facebook Linkedin

Từ khóa » Tôn Vi Na