BÀO NGƯ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " BÀO NGƯ " in English? Nounbào ngưabalonebào ngưabalonesbào ngư

Examples of using Bào ngư in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bào ngư trong dưa mùa đông.Abalones in winter melon.Tôi mới mua mấy con bào ngư.I just doggy-bagged some abalones.Bào ngư… đi, đi ngay bây giờ!The abalone… Go, go now!Tôi đem xe này đi bán, mua bào ngư cho anh ăn.After I sell it, I will buy you abalones.Bào ngư ở đây nổi tiếng với.The abalone here is famous for.Combinations with other parts of speechUsage with verbsUsage with nounsngư dân ngư lôi song ngưngư nghiệp ngư phủ điếu ngưquả ngư lôi ngư dân philippines bào ngưngư cụ MoreNgoài bờ biển California bạn có cái này: Đây là một vỏ bào ngư.Off the coast of California comes this: It's an abalone shell.Và giờ, quay trở lại với cái vỏ bào ngư, bào ngư tạo ra cái vỏ này bằng những protêin đó.Now, going back to the abalone shell, the abalone makes this shell by having these proteins.Bò Wagyu, bào ngư và cá tươi từ bể cá sẽ được nấu chín táo bạo nhưng tinh tế trên đĩa nóng.Wagyu beef, abalone and fresh fish from the fish tank will be cooked boldly yet delicately on the hot plate.Mục tiêu ban đầu của Langdon là phát triển một loại rong biển có thể được sử dụng nhưmột" siêu thực phẩm" để nuôi bào ngư nuôi.Langdon's original goal was to develop a seaweed that couldbe used as a"super-food" to feed farmed abalone.Có ngày càng ít bào ngư được đánh bắt hàng năm, làm cho món này ngày càng trở thành một nguyên liệu cao cấp.There are less and less abalone fished every year, making it increasingly more of a high-grade ingredient.Ở Thượng Hải, một nhà hàng đã treo giá 14.700 USD cho một bữaăn 8 người với tên gọi" bào ngư ngâm rượu sake đông lạnh".In Shanghai, one infamous restaurant bill recentlycharged $14,700 for a dish for eight people called“half-headed abalones with frozen sake”.Trong bể cá, có biển lươn, bào ngư, tôm hùm đang bơi bên trong, những con cá này sẽ được nấu chín khi bạn đặt hàng.In fish tank, there are sea bream, abalone, lobster that are swimming inside, those fish will be cooked once you order.Meyers tin rằng các thiết kế được lấy cảm hứng từ cấu trúc của vỏ bào ngư có thể giúp cải tiến các vật liệu ceramic trong tương lai.Meyers believes that designs inspired by the structure of the abalone shell could help improve advanced ceramic materials in the future.Thứ vật liệu chuyên biệt mà bào ngư tự lắp ghép, hàng triệu con bào ngư, tại mọi thời điểm, mỗi ngày, mỗi năm.Very specialized material that the abalone self-assembles, millions of abalone, all the time, every day, every year.Hơn nữa, vì khu vực này được bao quanh bởi đại dương, nên có nhiều nhà hàng phụcvụ hải sản tươi sống như bào ngư, tôm hùm Nhật Bản, v. v….Furthermore, because the area is surrounded by the ocean,there are many restaurants that serve fresh seafood such as abalone, Japanese lobsters, etc.Tạo hóa không cần bởi vì, không giống như vỏ bào ngư, sự sống còn của một loài không phụ thuộc vào việc tạo ra những vật liệu như thế này, có lẽ cho đến nay, khi điều đó trở nên quan trọng.Nature didn't need to because, unlike the abalone shell, the survival of a species didn't depend on building those materials, until maybe now when it might just matter.Một bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nhật Bản trên các đảo tuyên bố họ là một phần của Nhật Bản kể từ những năm 1600, khi các tàu được gửi đến đó để săn sư tử biển vàthu hoạch bào ngư.A Japanese Ministry of Foreign Affairs primer on the islands claims they have been part of Japan since the 1600s, when ships were sent there to hunt sea lions andharvest abalone.Nhiều món ngon kỳ lạ như bào ngư, ốc xà cừ và nghêu tre có thể được tìm thấy để bán tại nhiều nhà hàng hải sản nhưng bạn có thể muốn tránh nguy cơ tuyệt chủng loài như cá mập và cá con.Many exotic delicacies like abalone, conch and bamboo clam can be found for sale in many seafood restaurants but you might want to avoid endangered species such as shark and juvenile fish.Ba thợ lặn, David Tân Lê- 57 tuổi, cư dân Oakland, Kevin Francis Frewen- 57 tuổi, ở Carmichael- và Robert Hagedorn- 69 tuổi, ở Manteca-tử vong khi tìm bào ngư dọc theo bờ biển quận Mendocino.Three divers- David Tan Le, 57, of Oakland, Kevin Francis Frewen, 57, of Carmichael and Robert Hagedorn, 69, of Manteca-died while searching for abalone along the Mendocino County coast.Bên cạnh cấu trúc nano của nó, 1 điều nữa thực sự rất hấp dẫn,đó là khi bào ngư đực và cái kết đôi với nhau, chúng truyền đi những thông tin di truyền cho thấy," Đây là cách để tạo ra những vật chất tinh vi.And so, going back to this abalone shell, besides being nanostructured, one thing that's fascinating is, when a male and female abalone get together, they pass on the genetic information that says,"This is how to build an exquisite material.Đến Inakadate, bạn cũng nên nếm thử ẩm thực đặc sắc của Aomori với nhiều món ngon như súp chay Kenoshiru, canh Ichogo-ni được làm bằng nhím biển và bào ngư, lẩu cá tuyết Jappa- Jiru….Coming to Inakadate, you should also try Aomori's unique cuisine with many delicious dishes such as Kenoshiru vegetarian soup,Ichogo-ni soup made with sea urchin and abalone, Jappa-Jiru cod fish hotpot.Những người phụ nữ này được gọi làhaenyeo( phụ nữ biển Hồi giáo) và họ lặn tìm nhím biển, bào ngư và bạch tuộc, tiếp tục truyền thống từ 1.500 năm trước và được truyền từ mẹ sang con gái.These women are called Haenyeo("sea women"),and they dive to catch sea urchins, abalone and octopus, a continuing tradition that goes back 1,500 years and is passed on from mother to daughter.Thực đơn omakase( do đầu bếp lựa chọn) được thực hiện khéo léo ở đây, và trong thực đơn là sự pha trộn của món sashimi và món sushi tươi sống,cùng với các món chín như bào ngư Hokkaido hấp trong năm tiếng đồng hồ.The omakase(chef-chosen) menu is skillfully executed here, and on the menu is a mix of fresh sashimi and sushi,alongside cooked dishes such as the five-hour steamed Hokkaido abalone.Loài như paua( Blackfoot bào ngư) và toheroa đã được đánh bắt quá mức và hạn chế thu thập được thi hành nghiêm túc, trong khi vẹm xanh được trồng thương mại và bán trực tiếp, hoặc chế biến, trong các siêu thị.Species such as paua(blackfoot abalone, Haliotis iris) and toheroa have been overfished and gathering restrictions are strictly enforced, while green mussels(Perna canalicula) are commercially grown and sold live, or processed, in supermarkets.Ở đảo Jeju, có một cộng đồng phụ nữ, vài người đã ở độ tuổi 80, lặn xuống biển với độ sau10m để thu thập sò ốc, như bào ngư hoặc nhím biển để kiếm sống, mà không cần trợ giúp của mặt nạ thở oxy”.In Jeju Island, there is a community of women, some aged in their 80s, which goes diving 10m under the sea to gather shellfish,such as abalone or sea urchins for a living without the help of oxygen masks.Bắt đầu từ cuối thập niên1970, xuất khẩu hải sản sang Nhật Bản như bào ngư và ốc xà cừ đã giúp những nữ ngư dân giàu hơn bao giờ hết, cho phép họ sửa chữa nhà, xây mới nhà cửa ở thành phố Jeju và gửi con gái vào đại học.Starting from the late 1970s,exports of sea products to Japan such as abalone and conch have made the sea women richer than ever, allowing them to fix their houses, build new ones inJeju City and send their daughters to college.Trong các nhà hàng bình thường, giá cả thường bắt đầu từ$ 20- 30 mỗi người, trong khi trong nhà hàng đầu cuối trong khách sạn năm sao, giá có thể tăng cao như nhiều hơn$ 300 mỗi người nếubạn đặt hàng các món ngon như bào ngư, sữa heo và tôm hùm.In ordinary restaurants, prices usually start from $20-30 per person, while in top end restaurants in five-star hotels, prices can go as high as more than$300 per person if you order delicacies such as abalone, suckling pig and lobster.Nếu chúng có được 1 số khả năng nhưlà cái vỏ bào ngư, trong việc xây dựng những cấu trúc thực sự tinh vi ở nhiệt độ phòng và áp suất không khí, sử dụng những hóa chất không độc hại và không thải ra bất kì hóa chất độc hại nào vào môi trường?What if they had some of the same capabilities that an abalone shell did, in terms of being able to build really exquisite structures at room temperature and room pressure, using nontoxic chemicals and adding no toxic materials back into the environment?Ông rất vui khi chèo thuyền ở vịnh Nha Trang để đi câu cá quanh các đảo xa bờ, thư giãn và nghỉ ngơi trên những bãi biển trống và thưởng thứchải sản bổ dưỡng dành riêng cho nhà vua như tôm hùm, bào ngư, cá ngừ và dưa chuột biển rất phong phú ở Vịnh Nha Trang.He took great pleasure in sailing in NhaTrang Bay to go fishing around the offshore islands, relax and unwind on empty beaches and enjoy the nutritious seafoodreserved only for the king such as lobster, abalone, tuna fish and sea cucumbers which are very abundant in Nha Trang Bay.Joanna McKittrick và Marc Meyers, từ các chương trình khoa học vật liệu tại Trường Kỹ thuật Jacobs tại đại học California San Diego, đã kiểm tra ba đặc điểm này trong một loạt các vật liệu,từ tơ nhện tới các vỏ tôm hùm và vỏ bào ngư, tới mỏ những con chim toucan và lông nhím.Joanna McKittrick and Marc Meyers, from the materials science program at the Jacobs School of Engineering at UC San Diego, examine the three characteristics in a wide range of materials, from spider silk,to lobster and abalone shells, to toucan beaks and porcupine quills.Display more examples Results: 93, Time: 0.0202

Word-for-word translation

bàonouncellplanerdosagecellsbàoverbgratedngưadjectivengưngưnounfishingfisheryfishersfisheries bảo nàngbạo ngược

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English bào ngư Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Con Bào Ngư In English