• Bất Bình Thường, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
abnormal, anomalously, out of the ordinary là các bản dịch hàng đầu của "bất bình thường" thành Tiếng Anh.
bất bình thường + Thêm bản dịch Thêm bất bình thườngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
abnormal
adjectiveTôi thấy một sự bất bình thường rất nhỏ, khuếch tán trong sóng não.
I saw a very small, diffuse abnormality in the brain waves.
GlosbeMT_RnD -
anomalously
adverb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
out of the ordinary
adjectiveTừ Kabuki được xuất phát từ động từ tiếng Nhật kabuku có nghĩa là bất bình thường hay kỳ lạ.
The word Kabuki is derived from the Japanese verb kabuku, meaning out of the ordinary or bizarre.
GlosbeMT_RnD -
unusual
adjectiveCó nhiều thứ bất bình thường khác về tôi.
There are some other unusual things about me.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bất bình thường " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bất bình thường" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ Bất Bình Nghĩa Là Gì
-
Bất Bình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bất Bình - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bất Bình" - Là Gì?
-
Bất Bình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bất Bình Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bất Bình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Bất Bình Là Gì
-
'bất Bình Thường' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bất Bình Bằng Tiếng Anh
-
BẤT BÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vấn đề Công Bằng Và Bình đẳng Giới đối Với Nữ Trí Thức - VNU
-
SỰ BẤT BÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thư Viện Góp Phần Giảm Thiểu Bất Bình đẳng Xã Hội - IDT Vietnam