Bất Lực Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
bất lực trong Tiếng Anh là gì?bất lực trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bất lực sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • bất lực

    powerless; helpless; impuissant

    con người không bao giờ chịu bất lực trước thiên nhiên man will never resign himself to remaining powerless in face of nature

    vũ khí tối tân của kẻ xâm lược trở thành bất lực trước sức mạnh của chiến tranh nhân dân the aggressor's modern weapons prove helpless in face of the people's war

    deprived of one's sexual powers; impotent

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • bất lực

    * adj

    Powerless, helpless, impotent

    con người không bao giờ chịu bất lực trước thiên nhiên: man will never resign himself to remaining powerless in face of nature

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • bất lực

    incapable, incompetent, ineffective, impotent, powerless, helpless; impotence

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • bất
  • bất ý
  • bất an
  • bất cơ
  • bất cố
  • bất cứ
  • bất di
  • bất hủ
  • bất kể
  • bất kỳ
  • bất nệ
  • bất tử
  • bất đồ
  • bất ổn
  • bất câu
  • bất cần
  • bất cẩn
  • bất cập
  • bất giờ
  • bất hòa
  • bất hảo
  • bất khả
  • bất lão
  • bất lợi
  • bất lực
  • bất mãn
  • bất mục
  • bất ngờ
  • bất nhã
  • bất nhị
  • bất quá
  • bất thụ
  • bất trị
  • bất tài
  • bất tín
  • bất túc
  • bất tất
  • bất tận
  • bất đối
  • bất biến
  • bất bình
  • bất bằng
  • bất chấp
  • bất chợt
  • bất công
  • bất diệt
  • bất dung
  • bất giác
  • bất hiòa
  • bất hiếu
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » đang Bất Lực Tiếng Anh Là Gì