Bề Trên - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓe̤˨˩ ʨen˧˧ | ɓe˧˧ tʂen˧˥ | ɓe˨˩ tʂəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓe˧˧ tʂen˧˥ | ɓe˧˧ tʂen˧˥˧ | ||
Danh từ
bề trên
- Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. Lên giọng bề trên. Thái độ của người bề trên.
- (Thường viết hoa) Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bề Trên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bề trên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Con Của Bề Trên Là Gì
-
Con Của Bề Trên Là Gì
-
5 Dấu Hiệu Cho Thấy Bạn được Bề Trên Che Chở
-
Bề Trên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bề Trên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bề Trên" - Là Gì?
-
5 Dấu Hiệu Bạn được BỀ TRÊN Che Chở, Nhìn Là Biết Ngay Có Phúc ...
-
Là Mệnh Lệnh Bề Trên Phê Chuẩn Dựa Trên Thiện Duyên, Nghiệp Quả ...
-
'mẹ Bề Trên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'cha Bề Trên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Người Có Căn âm Là Gì? Người được định Sẵn Căn Cao Số Nặng
-
Tiết 1. Các Bề Trên Và Ban Cố Vấn (Điều 617 – 630) - Augustino
-
“Bề Trên Truyền Giáo” & “Bề Trên Quản Trị”
-
VAI TRÒ CỦA BỀ TRÊN THEO GIÁO LUẬT ĐIỀU 618-619