Từ điển Tiếng Việt "bề Trên" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bề trên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bề trên

- d. 1 Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. Lên giọng bề trên. Thái độ của người bề trên. 2 (thường viết hoa). Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bề Trên.

nd. Phía trên, hạng trên, bậc trên. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bề trên

bề trên
  • Superior
    • Vâng lời bề trên: To obey one's siperiors

Từ khóa » Con Của Bề Trên Là Gì