Bệnh Bại Liệt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bệnh bại liệt
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bệnh bại liệt tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bệnh bại liệt trong tiếng Trung và cách phát âm bệnh bại liệt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bệnh bại liệt tiếng Trung nghĩa là gì.
bệnh bại liệt (phát âm có thể chưa chuẩn)
小儿麻痹症 《急性传染病, 由病毒侵入脊髓引起, 患者多为一岁到六岁的儿童, 主要症状是发热, 全身不适, 头痛, 后期四肢疼痛, 痉挛, 严重时发生瘫痪。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 小儿麻痹症 《急性传染病, 由病毒侵入脊髓引起, 患者多为一岁到六岁的儿童, 主要症状是发热, 全身不适, 头痛, 后期四肢疼痛, 痉挛, 严重时发生瘫痪。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bệnh bại liệt hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- đụt tiếng Trung là gì?
- bắn phá tiếng Trung là gì?
- nới tiếng Trung là gì?
- vốn lưu động tiếng Trung là gì?
- tác loạn tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bệnh bại liệt trong tiếng Trung
小儿麻痹症 《急性传染病, 由病毒侵入脊髓引起, 患者多为一岁到六岁的儿童, 主要症状是发热, 全身不适, 头痛, 后期四肢疼痛, 痉挛, 严重时发生瘫痪。》
Đây là cách dùng bệnh bại liệt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bệnh bại liệt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 小儿麻痹症 《急性传染病, 由病毒侵入脊髓引起, 患者多为一岁到六岁的儿童, 主要症状是发热, 全身不适, 头痛, 后期四肢疼痛, 痉挛, 严重时发生瘫痪。》Từ điển Việt Trung
- vừa dài vừa mảnh tiếng Trung là gì?
- máy đo điện thế tiếng Trung là gì?
- giận tím mặt tiếng Trung là gì?
- mù tạc tiếng Trung là gì?
- ngậm tiếng Trung là gì?
- nguyệt liễm tiếng Trung là gì?
- gấu chó tiếng Trung là gì?
- máy bay địch tiếng Trung là gì?
- trắng sáng tiếng Trung là gì?
- ống nước thừa tiếng Trung là gì?
- khổ nhạc cuối cùng tiếng Trung là gì?
- mất trọng lượng tiếng Trung là gì?
- tóc dày tóc sợi to tiếng Trung là gì?
- độ hạ tiếng Trung là gì?
- chuột qua đường tiếng Trung là gì?
- đi nghĩa vụ quân sự tiếng Trung là gì?
- bữa tối tiếng Trung là gì?
- phá ghềnh tiếng Trung là gì?
- nhĩ học tiếng Trung là gì?
- thốc tiếng Trung là gì?
- rolls royce tiếng Trung là gì?
- Hưng Yên tiếng Trung là gì?
- lụa màu tiếng Trung là gì?
- bột củ sen tiếng Trung là gì?
- khinh khí cầu tiếng Trung là gì?
- tế tử tiếng Trung là gì?
- nước mắt lã chã tiếng Trung là gì?
- gỗ linh san tiếng Trung là gì?
- box tiếng Trung là gì?
- vành mai tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Bại Liệt Tiếng Trung Là Gì
-
Học Nói Tiếng Trung: Các Loại Bệnh - Tư Vấn Việc Làm XKLĐ
-
Bại Liệt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Bại Liệt – Wikipedia Tiếng Việt
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÁC LOẠI BỆNH... - Học Tiếng Trung Quốc
-
BỆNH BẠI LIỆT - Cục Y Tế Dự Phòng
-
Bệnh Bại Liệt - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Từ Vựng Tiếng Trung: Các Loại Bệnh Thường Gặp - Hán Ngữ Trác Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Y Tế Và Sức Khỏe - HSKCampus
-
Những điều Cần Biết Về Bệnh Bại Liệt
-
Bại Liệt: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị | Vinmec
-
Tiếng Trung Chủ Đề Sức Khỏe - SHZ
-
Về Tiêm Phòng Cho Trẻ Em - 広島市公式ホームページ
-
Infanrix Hexa - Vắc Xin 6 Trong 1 Của Bỉ - VNVC