Bệnh Cao Huyết áp Tiếng Anh Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- Về Native Speaker
- Giới Thiệu
- Về Native Speaker
- Thông Tin Chung
- Cấp Độ Tiếng Anh
- Nội Quy
- Ý Kiến Học Viên
- Thông Tin Khác
- Cách cài đặt Skype để tham gia học tiếng anh qua Skype
- Video Lớp Học Thử Tiếng Anh Qua Skype – Trung Tâm Native Speaker
- Khóa Học
- Các khóa học giao tiếp
- Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Cho Trẻ Em 1 kèm 1
- Khoá Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nâng Cao 1 kèm 1
- Khóa Ielts Speaking Online 1 kèm 1
- Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng 1 kèm 1
- Khóa Học Tiếng Anh Giao Tiếp Phỏng Vấn 1 kèm 1
- Khoá Học Giao Tiếp Công Tác Cấp Tốc 1 kèm 1
- Khoá Học Giao Tiếp Kinh Doanh 1 kèm 1
- Học Phí
- Học Phí
- Tài liệu tự học
- Phương pháp học tiếng anh
- Idioms, Collocations
- Luyện thi Ielts
- Luyện thi Ielts speaking
- Đề thi Ielts reading
- Đề thi Ielts reading 2
- Luyện thi Ielts Listening
- Ngữ pháp
- Từ vựng
- Mẫu câu giao tiếp
- Phát âm
- Tài liệu học tiếng anh
- Luyện thi flyers, movers, starters
- Liên Hệ tư vấn
- Đăng Ký Học Thử
- Tuyển Dụng
- Trang Chủ
- Tài liệu tự học
- Từ vựng
- Bệnh cao huyết áp tiếng Anh là gì?
Bệnh cao huyết áp tiếng Anh là gì? Chúng ta cùng tham khảo một số từ vựng liên quan đến bệnh cao huyết áp thuộc chủ đề sức khỏe để có thể giao tiếp trao đổi hàng này trong cuộc sống hoặc trong những trướng hợp cần thiết tại bệnh viện, nhà thuốc.
Bệnh cao huyết áp tiếng Anh là gì? 1. Bệnh cao huyết áp tiếng Anh là gì?
Bệnh cao huyết áp hay trong tiếng Anh còn gọi là " high blood pressure" hoặc "Hypertension" là một trong những căn bệnh phổ biến trong đời sống ngày nay, đặc biệt là ở tuổi già. Bệnh cao huyết áp ngày cang trẻ hóa độ tuổi mắc bệnh do chế độ ăn uống và luyện tập mất cân bằng. Chúng ta cùng tham khảo một số từ vựng liên quan đến bệnh cao huyết áp thuộc chủ đề sức khỏe để có thể giao tiếp trao đổi hàng này trong cuộc sống hoặc trong những trướng hợp cần thiết tại bệnh viện, nhà thuốc.
2. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề bệnh cao huyết áp
- Blood pressure: huyết áp
- Narrow arteries: động mạch hẹp
- Resistance: sức đề kháng
- Early detection: phát hiện sớm
- Treatment: điều trị
- Dizziness: chóng mặt
- Blood in the urine: máu trong nước tiểu
- Symptoms: triệu chứng
- Primary hypertension: tăng huyết áp nguyên phát
- Secondary hypertension: tăng huyết áp thứ phát
- Obstructive sleep apnea: khó thở khi ngủ
- Congenital heart defects: khuyết tật tim bẩm sinh
- Side effects of medications: tác dụng phụ của thuốc
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến bệnh tiểu đường
Nhồi máu cơ tim trong tiếng anh là gì?
Rối loạn kinh nguyệt trong tiếng anh là gì
Viêm họng, đau họng trong tiếng anh có nghĩa là gì?
Từ khóa » Cao Huyết áp Tiếng Anh Là Gì
-
CAO HUYẾT ÁP In English Translation - Tr-ex
-
Cao Huyết áp – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Tăng Huyết Áp" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Vietgle Tra Từ - Dịch Song Ngữ - Bệnh Cao Huyết áp (Tăng Huyết áp)
-
Bệnh Tăng Huyết áp - Cao Huyết áp - Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
[PDF] Cao Huyết áp (Tăng Huyết áp) - High Blood Pressure (Hypertension)
-
Tăng Huyết áp In English - Glosbe Dictionary
-
Bệnh Cao Huyết áp Tiếng Anh Là Gì
-
Hypertension | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
HUYẾT ÁP - Translation In English
-
Chứng Tăng Huyết áp In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
'huyết áp Cao' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tăng Huyết áp Vô Căn Tiếng Anh Là Gì