BỆNH ĐÁI ĐƯỜNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỆNH ĐÁI ĐƯỜNG " in English? SNounbệnh đái đường
diabetes
bệnh tiểu đườngtiểu đườngđái tháo đườngbệnhĐTĐ
{-}
Style/topic:
Diabetes is one of the big ones.Gần như 24 triệu người mắc bệnh đái đường.
Almost 24 million people have diabetes.Từ năm 2001 đến năm 2009,tỷ lệ hiện mắc của bệnh đái đường tuýp 1 ở những người dưới 20 tuổi ở Mỹ đã tăng 23.
Between 2001 and 2009,the prevalence of type 1 diabetes among people in their 20s or younger in the USA rose 23.Không biết mẹ mi có biết mi lê la chỗ này,đang ăn bệnh đái đường không nhỉ?
Does your mother know you're sitting here,eating diabetes?Trung tâm Kiểm soát và Ngăn ngừa Dịch bệnh tại Hoa Kỳ đã cho thấy cứ 1 trên 10 phụ nữ tại Mỹ trên 20 tuổi có dấu hiệu của bệnh đái đường.
The Center for Disease Control and Prevention noted that 1 in 10 American women over the age of 20 has diabetes.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescon đường đó đường viền cổ đường xanh chặng đường rất dài giun đường ruột làn đường nhanh đường dọc đường led MoreUsage with verbsđường đến dẫn đườngđường đua con đường đến con đường tơ lụa hạ đường huyết đường cong học tập đường thở dọn đườngcon đường tới MoreUsage with nounscon đườngđường phố đường sắt bệnh tiểu đườngđường kính đường ống thiên đườngtuyến đườngđường hầm lượng đường trong máu MoreTrong hầu hết các trường hợp, bệnh đái đường thai kỳ phát triển trong tam cá nguyệt thứ ba( sau 28 tuần) và thường biến mất sau khi sinh.
In most cases, gestational diabetes develops in the third trimester- after 28 weeks- and usually disappears after the baby is born.Nguyên nhân số một gây nên mù lòa ở người lớn tại Mỹ là bệnh đái đường.
The number one cause of blindness in adults in the United States is diabetes.Trong số những phụ nữ mắc bệnh đái đường thai kỳ, gần 15 phần trăm có các triệu chứng trầm cảm sau khi sinh, nhiều hơn bốn lần so với những phụ nữ không bị đái tháo đường thai kỳ.
Of the women who developed gestational diabetes, nearly 15 percent experienced depressive symptoms after birth, which was more than four times that of women who had not had gestational diabetes..Những cây họ đậu đã được chứng minh là giúp quản lý vàđiều chỉnh các triệu chứng bệnh đái đường ở nhiều bệnh nhân.
Green Beans havebeen proven to help regulate and manage symptoms of diabetes in many patients.Họ dường như không bao giờ chết vì những bệnh đái đường, bệnh tim, đột quỵ và những bệnh không lây nhiễm khác đó là những bệnh có thể giết chết hầu hết tất cả những người ngồi đây ngày hôm nay.
They almost never die of diabetes, heart disease, stroke, and the other noncommunicable diseases that will be the causes of death of almost all of us in this room today.Những cây họ đậu đã được chứng minh là giúp quản lý và điều chỉnh các triệu chứng bệnh đái đường ở nhiều bệnh nhân.
These power-packed legumes have been shown to help manage and regulate diabetes symptoms in many patients.Ngược lại, một phân tích riêng biệt tìm thấy rằng: những phụ nữ mắc bệnh đái đường thai kỳ có nhiều khả năng bị trầm cảm sau sinh sáu tuần sau khi sinh, so với một nhóm tương tự của những phụ nữ không mắc bệnh đái đường thai kỳ.
Conversely, a separate analysis found that women who developed gestational diabetes were more likely to report postpartum depression six weeks after giving birth, compared to a similar group of women who did not develop gestational diabetes.Thực tế, tôi ghét đường, và tôi còn ghét những thứ rất ngọt,đường nhân tạo đặc biệt gây ra bệnh đái đường- nhưng tôi thích muối.
In fact I hate sugar, andI hate saccharin even more, the artificial sugar created especially for diabetics- but I love the salt.Tiến sĩ Hinkle nhấn mạnh rằng nghiên cứu đã không thể chứng minh mối quan hệ nhân quả giữa các triệu chứng của bệnh trầm cảm và bệnh đái đường thai kỳ.
Dr. Hinkle stressed that the study was not able to prove a cause and effect relationship between symptoms of depression and gestational diabetes.Có rất nhiều nghiên cứu về quản lý và phòng ngừa bệnh tiểu đường, nhưngmột trong những biện pháp chữa bệnh có triển vọng nhất bệnh đái đường trong những năm gần đây là sử dụng nhân sâm.
There is a wide bodyof research on diabetes management and prevention, but one of the most promising herbal remedies for this epidemic of diabetes in recent years is the use of Suma.Củ cải đường là một trong những chất bổ sung chính được sử dụng để hỗ trợ bệnh tiểu đường tuýp II hoặc bệnh đái đường không phụ thuộc insulin( NIDDM.
Fenugreek is one of the primary supplements used to support type II diabetics or noninsulin-dependent diabetes mellitus(NIDDM.Display more examples
Results: 1705, Time: 0.217 ![]()
![]()
bệnh đa xơ cứngbệnh đậu mùa

Vietnamese-English
bệnh đái đường Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bệnh đái đường in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
bệnh đái tháo đườngdiabetesbệnh nhân đái tháo đườngpatients with diabetes mellituspeople with diabetesmắc bệnh đái tháo đườngdiabetesdiabeticbệnh thận đái tháo đườngdiabetic nephropathydiabetic kidney diseaseWord-for-word translation
bệnhnoundiseaseillnesssicknessbệnhadjectivesickbệnhadverbillđáiverbpisspissingpissedpeeingđáinounpeeđườngnounroadsugarwaylinestreet SSynonyms for Bệnh đái đường
bệnh tiểu đường tiểu đường đái tháo đường diabetes ĐTĐTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đái đường In English
-
"bệnh Tiểu đường" English Translation
-
Glosbe - đái đường In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đái Tháo đường In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
MẮC BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG In English Translation
-
BỆNH TIỂU ĐƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bệnh Tiểu đường In English
-
Bệnh Tiểu đường Là Gì ? - Website Chính Thức Của Omron Tại Việt Nam
-
Meaning Of 'đái đường' In Vietnamese - English | 'đái đường' Definition
-
Bệnh Tiểu đường Tiếng Anh Là Gì?
-
Tiểu đường In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Vietnamese (Tiếng Việt) Resources - Life For A Child
-
Results For Bệnh Tiểu đường Translation From Vietnamese To English
-
Bệnh Tiểu đường - In Different Languages
-
Bệnh Tiểu đường: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...