BỆNH TÂM THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BỆNH TÂM THẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbệnh tâm thần
mental illness
bệnh tâm thầnbệnh tâm lýchứng tâm thầnmentally ill
bị bệnh tâm thầnbệnh tâm thầnmắc bệnh tâm thầnbệnh tâm lýmental disease
bệnh tâm thầncăn bệnh tâm lýpsychiatric illness
bệnh tâm thầnpsychosis
rối loạn tâm thầntâm thầnloạn thầnrối loạnchứng loạn tâm thầnpsychopathy
chứng thái nhân cáchbệnh tâm thầntâm thầntâm lýbệnh thái nhân cáchbệnh tâm lýpsychiatric conditions
tình trạng tâm thầnmental ill
bệnh tâm thầnpsychotic illness
bệnh tâm thầnmental patients
bệnh nhân tâm thầnpsychiatric diseasemental disordersmental sickness
{-}
Phong cách/chủ đề:
Psycho talk.Bệnh tâm thần bất lực.
Impaired mental capacity.Để chữa bệnh tâm thần.
For psychiatric illness.Bệnh tâm thần ở trong nó.
Its a mental disease in them.Từ chối bệnh tâm thần.
I deny psychical diseases.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từtâm thần phân liệt tinh thần chiến đấu tinh thần hợp tác đau thần kinh mất tinh thầntinh thần sáng tạo tinh thần đoàn kết thiên thần nói tác dụng an thầntinh thần đổi mới HơnSử dụng với danh từtinh thầnthần kinh tâm thầnthiên thầnhệ thần kinh nữ thầndây thần kinh thần học thần thoại vị thầnHơnHắn có nhiều biểu hiện của bệnh tâm thần”.
He is showing signs of psychosis.”.Rajiv bị bệnh tâm thần.
Rajiv suffers from a mental illness.Không có nguyên nhân cụ thể của bệnh tâm thần.
There is no specific cause of psychosis.Yêu đương là một bệnh tâm thần nghiêm trọng- Plato.
Love is a grave mental disease.- Plato.Bệnh tâm thần cũng thường xảy ra ở thời điểm này.
Mental depression also happens in this time.Gia đình em có cha bệnh tâm thần.
My son has a mentally ill father.Tôi bị bệnh tâm thần phân liệt từ năm 2008.
I have suffered with a mental illness since 1998.Vợ tôi gọi đó là bệnh tâm thần,” ông cười nói.
My wife calls it a psychosis,” he says with a laugh.Kết quả này cho ta một cách nhìn mới về bệnh tâm thần.
It gave me a new perspective about psychosis.Đa số bệnh tâm thần đều cần điều trị trong thời gian dài.
Most of the psychiatric illness require long term treatment.John bị kết luận là mắc bệnh tâm thần phân liệt.
It appears that John has suffered a psychotic break.Đối tượng nói với cảnh sát rằng, anh ta bị bệnh tâm thần.
The attacker told the police he had a mental disease.Có hơn 200 dạng bệnh tâm thần đã được phân loại.
There are more than two hundred classified forms of mental illnesses.Cũng có người chờ đợi tôi chữa bệnh tâm thần cho họ!
There are some people who even wait for me to treat their psychosis!Điều trị bệnh tâm thần sẽ không làm giảm tỷ lệ bạo lực.
Treatment for mental illness isn't going to lower rates of violence.Nói chuyện với bản thân có phải là dấu hiệu của bệnh tâm thần?
Do you think that talking to yourself is a sign of insanity?Điều trị bệnh tâm thần khi thuốc không phải là một lựa chọn tốt.
Treating a mental condition when medication is not a good choice.Có mối liên hệ nào giữa việc sở hữu một con mèo và bệnh tâm thần?
Is there a medical link between cat ownership and psychosis?Hikikomori là một bệnh tâm thần đặc biệt đối với thanh thiếu niên Nhật Bản.
Hikikomori is a mental disease peculiar to Japanese youths.Những gì đã xảy rakhông phải là biểu hiện của bệnh tâm thần.
What had occurred was not a manifestation of psychiatric illness.Bệnh tâm thần nói chung có liên quan đến việc thiếu sợ bị trừng phạt.
Psychopathy is generally associated with a lack of a fear of punishment.Hình như Platon cũng nói:Yêu đương là một chứng bệnh tâm thần nghiêm trọng.
Plato stated that love is a serious mental disease.Xét nghiệm bệnh tâm thần cũng có thể hữu ích cho các xét nghiệm chẩn đoán.
Psychopharmacology testing can also be helpful for diagnostic testing.Suy nghĩ vàhành vi tự tử đang phổ biến với một số bệnh tâm thần.
Suicidal thoughts and behaviors are common with a number of mental illnesses.Chlorpromazine không sử dụng cho tình trạng bệnh tâm thần liên quan đến chứng mất trí.
Chlorpromazine is not for use in psychotic conditions related to dementia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1761, Thời gian: 0.0451 ![]()
![]()
bệnh tâm lýbệnh tâm thần có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
bệnh tâm thần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bệnh tâm thần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bệnh viện tâm thầnmental hospitalpsychiatric clinicbị bệnh tâm thầnmentally illwith mental illnesssuffered from mental illnesswith mental illnessesmắc bệnh tâm thầnwith mental illnesswith mental illnessesbệnh nhân tâm thầnmental patientpsychiatric patientsmental patientsvề bệnh tâm thầnabout mental illnesspsychiatricbệnh tâm thần phân liệtschizophreniabệnh lý tâm thầnmental illnesspsychopathytiền sử bệnh tâm thầnhistory of mental illnessbệnh nhân tâm thần phân liệtschizophrenic patientspatients with schizophreniapeople with schizophreniacăn bệnh tâm thầnmental illnessnhững người mắc bệnh tâm thầnpeople with mental illnessesmentally ill peoplebệnh tâm thần có thểmental illness canTừng chữ dịch
bệnhdanh từdiseaseillnesssicknessbệnhtính từsickbệnhtrạng từilltâmdanh từtâmmindcenterheartcentrethầndanh từgodspiritdivinethầntính từmentalmagic STừ đồng nghĩa của Bệnh tâm thần
bệnh tâm lý rối loạn tâm thần chứng thái nhân cách loạn thần mental illnessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Bệnh Tâm Thần Trong Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Bệnh Tâm Thần Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
CÁC BỆNH TÂM THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bệnh Tâm Thần In English - Glosbe Dictionary
-
BỆNH TÂM THẦN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Bệnh Tâm Thần Bằng Tiếng Anh
-
Psychosis | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Bệnh Viện Tâm Thần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rối Loạn đa Nhân Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bệnh Tâm Thần Phân Liệt - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - CIH
-
Tổng Quan Các Rối Loạn Về Nhân Cách - Cẩm Nang MSD
-
Các Loại Bệnh Tâm Thần Thường Gặp | Vinmec
-
2111+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Tâm Lý Học