Phép Tịnh Tiến Bệnh Tâm Thần Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
mental illness, psychiatric, psychiatrical là các bản dịch hàng đầu của "bệnh tâm thần" thành Tiếng Anh.
bệnh tâm thần + Thêm bản dịch Thêm bệnh tâm thầnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
mental illness
nounChứng bệnh tâm thần của tôi, oh, tôi sẽ không nói về chứng bệnh này của tôi.
My mental illness — well, I'm not even going to talk about my mental illness.
GlosbeMT_RnD -
psychiatric
adjectiveThực ra tôi nghĩ, việc tiếp theo là sắp xếp một cuộc chẩn đoán bệnh tâm thần.
Actually, I think our next move is to schedule a psychiatric evaluation.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
psychiatrical
adjectiveThực ra tôi nghĩ, việc tiếp theo là sắp xếp một cuộc chẩn đoán bệnh tâm thần.
Actually, I think our next move is to schedule a psychiatric evaluation.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bệnh tâm thần " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bệnh tâm thần" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Các Bệnh Tâm Thần Trong Tiếng Anh
-
BỆNH TÂM THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÁC BỆNH TÂM THẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bệnh Tâm Thần In English - Glosbe Dictionary
-
BỆNH TÂM THẦN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Bệnh Tâm Thần Bằng Tiếng Anh
-
Psychosis | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Bệnh Viện Tâm Thần – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rối Loạn đa Nhân Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bệnh Tâm Thần Phân Liệt - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - CIH
-
Tổng Quan Các Rối Loạn Về Nhân Cách - Cẩm Nang MSD
-
Các Loại Bệnh Tâm Thần Thường Gặp | Vinmec
-
2111+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Tâm Lý Học