Bệnh Uốn Ván Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bệnh uốn ván
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bệnh uốn ván tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bệnh uốn ván trong tiếng Trung và cách phát âm bệnh uốn ván tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bệnh uốn ván tiếng Trung nghĩa là gì.
bệnh uốn ván (phát âm có thể chưa chuẩn)
破伤风 《急性传染病, 病原体是破伤风杆 (phát âm có thể chưa chuẩn) 破伤风 《急性传染病, 病原体是破伤风杆菌, 从伤口侵入体内, 症状是面部肌肉先发生痉挛, 牙关紧闭, 角弓反张, 后来全身肌肉痉挛, 呼吸困难, 以致死亡。》脐风 《中医指初生婴儿的破伤风, 多由接生时用未经消毒的器具切断脐带, 感染破伤风杆菌引起。发病多在出生后四天到六天, 所以也叫四六风。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ bệnh uốn ván hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- lảnh lót tiếng Trung là gì?
- đạo lý truyền thống tiếng Trung là gì?
- cồn biến tính tiếng Trung là gì?
- chất thăng hoa tiếng Trung là gì?
- trận địa địch tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bệnh uốn ván trong tiếng Trung
破伤风 《急性传染病, 病原体是破伤风杆菌, 从伤口侵入体内, 症状是面部肌肉先发生痉挛, 牙关紧闭, 角弓反张, 后来全身肌肉痉挛, 呼吸困难, 以致死亡。》脐风 《中医指初生婴儿的破伤风, 多由接生时用未经消毒的器具切断脐带, 感染破伤风杆菌引起。发病多在出生后四天到六天, 所以也叫四六风。》
Đây là cách dùng bệnh uốn ván tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bệnh uốn ván tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 破伤风 《急性传染病, 病原体是破伤风杆菌, 从伤口侵入体内, 症状是面部肌肉先发生痉挛, 牙关紧闭, 角弓反张, 后来全身肌肉痉挛, 呼吸困难, 以致死亡。》脐风 《中医指初生婴儿的破伤风, 多由接生时用未经消毒的器具切断脐带, 感染破伤风杆菌引起。发病多在出生后四天到六天, 所以也叫四六风。》Từ điển Việt Trung
- kiếm việc tiếng Trung là gì?
- Sùng Trinh tiếng Trung là gì?
- nhà luật học tiếng Trung là gì?
- phao vu tiếng Trung là gì?
- xích tùng tiếng Trung là gì?
- giền tía tiếng Trung là gì?
- pha lê tiếng Trung là gì?
- thăng quan tiến chức tiếng Trung là gì?
- máy nghiền nhỏ tiếng Trung là gì?
- mủn tiếng Trung là gì?
- chín mùi tiếng Trung là gì?
- thiên bàng tiếng Trung là gì?
- độc thảo tiếng Trung là gì?
- hì tiếng Trung là gì?
- Bây rút tiếng Trung là gì?
- Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ tiếng Trung là gì?
- viếng mộ tiếng Trung là gì?
- hăm bơ gơ tiếng Trung là gì?
- công nghiệp điện tín tiếng Trung là gì?
- gầy như que củi tiếng Trung là gì?
- đất ngọt tiếng Trung là gì?
- ân ái tiếng Trung là gì?
- biết trước tiếng Trung là gì?
- cú đánh chéo sân tiếng Trung là gì?
- thạch bút tiếng Trung là gì?
- tấm thép kẹp khuôn tiếng Trung là gì?
- điện cực cơ bản tiếng Trung là gì?
- dồn lại tiếng Trung là gì?
- lễ cưới sứ 20 năm tiếng Trung là gì?
- chết không đau tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiêm Uốn Ván Tiếng Trung Là Gì
-
Uốn Ván Trong Tiếng Trung, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
TIÊM PHÒNG UỐN VÁN Trung Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Tiêm Phòng Tiếng Trung Là Gì
-
Vắc-xin Uốn Ván – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiêm Phòng Uốn Ván Tiếng Trung Là Gì - Blog Của Thư
-
BỆNH UỐN VÁN - Cục Y Tế Dự Phòng
-
Thời Gian, địa điểm, Giá Tiêm Phòng Uốn Ván Cho Bà Bầu - VNVC
-
Bệnh Uốn Ván: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Phòng Ngừa - VNVC
-
Uốn Ván Tiếng Anh Là Gì? - Nhà Thuốc Long Châu
-
Uốn Ván - Bệnh Truyền Nhiễm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Vắc-xin Bạch Hầu, Uốn Ván, Ho Gà - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Giá Tiêm Vắc Xin Uốn Ván Là Bao Nhiêu? | Medlatec
-
Tiêm Uốn Ván Cho Bà Bầu Tuần 13-14 Có An Toàn? | Vinmec