Bèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • giáng chỉ Tiếng Việt là gì?
  • vượng Tiếng Việt là gì?
  • Yên Mật Tiếng Việt là gì?
  • Nùng An Tiếng Việt là gì?
  • cáu tiết Tiếng Việt là gì?
  • sum vầy Tiếng Việt là gì?
  • oi nước Tiếng Việt là gì?
  • bảng lảng bơ lơ Tiếng Việt là gì?
  • sóng gió Tiếng Việt là gì?
  • phòng gian Tiếng Việt là gì?
  • rèn cặp Tiếng Việt là gì?
  • xinh đẹp Tiếng Việt là gì?
  • rướn Tiếng Việt là gì?
  • nừng Tiếng Việt là gì?
  • gắng gượng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bèo trong Tiếng Việt

bèo có nghĩa là: - dt. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh: thả bèo băm bèo nấu cám nước chảy bèo trôi ao cạn, bèo xuống đất rẻ như bèo.

Đây là cách dùng bèo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bèo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bèo