Nghĩa Của Từ Bèo - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh
vớt bèo thả bèoTính từ
(Khẩu ngữ) quá rẻ, ví như bèo
năm nay trúng mùa lúa nhưng giá lại bèo quá! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/B%C3%A8o »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bèo
-
Từ Điển - Từ Bèo Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bèo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bèo Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'bèo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bèo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bèo" - Là Gì?
-
Tên Gọi Và ý Nghĩa đường, Phố - Cát Bà
-
Xót Thay Chút Nghĩa Bèo Bồng - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Lắt Léo Như Tiếng Việt Khi Béo Bở, Bẹo Hình Hài, Béo Má...?
-
Bánh Bèo Là Gì? - Từ điển Dân Chơi
-
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
-
Tìm Hiểu ý Nghĩa Từ Bánh Bèo Là Gì? - PDIAM
-
BÈO CÁM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Ghép Và Từ Láy: Tại Sao "bọt Bèo" Là Từ Ghép? Mỗi Chữ Trong Từ Bọt ...