BỊ BUỘC CHẶT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " BỊ BUỘC CHẶT " in English? bị buộc chặtis tiedare tightly bound

Examples of using Bị buộc chặt in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lưỡi tôi bị buộc chặt.My tongue gets tied.Những sợi dây bị buộc chặt, hãy nghe tiếng gọi của ta, hãy tháo ra.The ties that bind, hear my call, un-entwine.Tôi không thể ngồi đây và chết nhưmột con vật bị buộc chặt vào ghế.I can't just sit here anddie like an animal, strapped into a chair.Nơi chốn mà anh bị buộc chặt vào: không.Places you are tied down to: none.Với tay và chân bị buộc chặt, thật không thể nào mà giữ thân người trên mặt nước trong 5 phút được.With bound hands and feet it is impossible to stay afloat all of five minutes.Combinations with other parts of speechUsage with nounsdây buộcyêu cầu bắt buộcbị cáo buộc tội thông tin bắt buộcbảo hiểm bắt buộctiêu chuẩn bắt buộcsơ tán bắt buộccáo buộc lạm dụng buộc dây thành phần bắt buộcMoreUsage with adverbsbuộc chặt buộc nhiều buộc lại Usage with verbsbị buộc tội bị ép buộcbuộc phải rời khỏi bị trói buộcbuộc phải đóng cửa buộc phải sống buộc phải sử dụng buộc phải từ bỏ buộc phải rút lui giáo dục bắt buộcMoreHai cô gái Bàn tay và bàn chân Bị buộc chặt để giữ cho họ khỏi chạy.Two girls hands and feet bound tight to keep them from running.Thì mẹ con và cha cũng đều là những phế phẩm của thế giới chúng ta, và bị buộc chặt vào số mệnh của nó như Zod.Your mother, Lara, and I were a product of the failures of our world as much as Zod was tied to its fate.Ðó là tinh thần khai phóng, không bị buộc chặt vào bất cứ giá trị truyền thống nào.It is the liberal spirit, not tied to any traditional values.Những con khỉ được làm thí nghiệm còn có thể lấy vàgiữ thức ăn bằng cánh tay máy khi các chi của nó bị buộc chặt.The monkeys in the experiment wereable to grasp and hold food with the robotic arm while their real arms were restrained.Chúng ta đang cùng kẹt trong một mạng lưới hổ tương không thể lẫn tránh, bị buộc chặt trong vỏ bọc y trang duy nhất của vận mệnh.We are caught in an inescapable network of mutuality, tied in a single garment of destiny..Ở hình thức tra tấn này,đùi của học viên bị buộc chặt vào một tấm gỗ, trong khi cảnh sát liên tục nhét những viên gạch xuống dưới mắt cá chân của cô.In this form of torture,a practitioner's thighs are tied tightly to a wooden board, while police forcibly lift her feet by adding bricks beneath her ankles.Đặc điểm: Trong một deadlock, các quá trình không bao giờ hoàn thành việc thực thi vàcác tài nguyên hệ thống bị buộc chặt, ngăn chặn các quá trình khác bắt đầu.Deadlock Characterization In a deadlock,processes never finish executing, and system resources are tied up, preventing other jobs from starting.Ít nhất là ở Mỹ, hầu hết các cửa hàng đều nhỏ và/ hoặc bị buộc chặt trong không gian tồn kho, vì vậy họ chủ yếu giành được đồ đạc mang theo tình dục.At least in the US, most stores are small and/or strapped for inventory space, so they mostly won't carry sex furniture.Và những ai bị buộc chặt vào chúng, đắm say chúng, hoàn toàn tận tâm với chúng, là chính mình sinh ra, tìm kiếm những gì cũng là đối tượng để sinh ra( 11.And one who is tied to these things, infatuated with them, and utterly committed to them, being himself subject to birth, seeks what it also subject to birth.Từ năm 1967 đến năm 1973, đồng đô la Singapore bị buộc chặt vào đô la Mỹ, nhưng rồi sau đó được thả nổi.From 1967 until June 1973, the Singapore dollar was tied to the United States dollar, and thereafter the currency was allowed to float.Cũng giống như quý vị, nếu bị buộc chặt hoặc không thể cử động, rồi người nào đó cứ tiếp tục đánh đập hoặc cắt xẻo quý vị mà quý vị không thể làm gì được.Just like you, you are tight, or you are made immobile, but then someone just keeps beating you or cutting you and you can't do anything.Ý tưởng cho rằng Chiến tranh Việt Nam không nằm trong mối quan tâm của Hoa Kỳ có thể bị buộc chặt với việc bại trận, điều mà nhiều người Mỹ không hiểu được.The idea that the Vietnam War was not in the United States' interest can be heavily tied to losing the war, something many Americans have difficulty comprehending.Charles sợ rằng tay anh đã bị buộc chặt, anh cần phải được thông qua bản kiến nghị, ngay cả do các nhân viên của anh cho dù anh vẫn chưa từ bỏ hy vọng làm hỏng kế hoạch của Simon.Charles feared his hands were tied; he had to be seen to go through the motions, even by his own staff, although he had not yet given up hopes of undermining Simon's plan.Tôi có ý kiến, tôi báo cha biết, những ý kiến haycó thể mang lại giàu có nếu tôi không bị buộc chặt bởi những sự thận trọng vụn vặt và chưa bao giờ được phép hành động theo mình lựa chọn.I have ideas,I tell you- good ideas- that would bring in wealth if I was not tied down by pettifogging caution and never allowed to act as I choose..Đóng đinh là một phương thức xử tử hình trong đó nạn nhân bị buộc chặt, đóng đinh, hoặc gắn vào[ 1] một thanh gỗ lớn và để treo trong nhiều ngày cho đến khi nạn nhân chết vì kiệt sức và ngạt thở.[ 2][ 3] Hình thức tử hình này được biết đến từ thời cổ đại Hy- La, nhưng vẫn được sử dụng thường xuyên ở một số quốc gia.Crucifixion is a method of capital punishment in which the victim is tied, nailed, or otherwise attached[1] to a large wooden beam and left to hang for several days until eventual death from exhaustion and asphyxiation.[2][3] It is principally known from classical antiquity, but remains in occasional use in some countries.Và nếu giả thiết thứ hai đúng, vậy nàng đã ở trong một hoàn cảnh kinh khủng hơn nàng nghĩ rất nhiều, bị buộc chặt với anh bởi cuộc đấu giá cho tới khi anh quyết định chấm dứt mối quan hệ của họ.And if the latter was true, then she was in a much more horrid position than she had assumed, being bound to him because of the auction until he decided to end their relationship.Theo các nhân chứng kể lại, 25 nạn nhân bị cáo buộc làm' gián điệp' đã bị buộc chặt với nhau bằng một sợi dây thừng và thả vào một bồn lớn chứa axit nitric cho đến khi nội tạng của họ bị phân rã.According to witnesses, the 25 alleged'spies' had been tied together with a rope and lowered in a large basin containing nitric acid until their organs dissolved.Thoạt nhìn, có vẻ như rệp là loài côn trùng khá dễ bị tổn thương, bởi vì bị buộc chặt với một người như một nguồn thức ăn, theo lý thuyết, chúng sẽ phải chết khi không có người trong phòng.At first glance it may seem that bed bugs are quite vulnerable insects, because after being strongly attached to a person as a source of food, they, in theory, would have to die with the long absence of people in the room.Đóng đinh là một phương thức xử tử hình trong đó nạn nhân bị buộc chặt, đóng đinh, hoặc gắn vào[ 1] một thanh gỗ lớn và để treo trong nhiều ngày cho đến khi nạn nhân chết vì kiệt sức và ngạt thở.The definition of crucifixion, Crucifixion is a method of capital punishment in which the victim is tied, nailed, or otherwise attached[1] to a large wooden beam and left to hang for several days until eventual death from exhaustion and asphyxiation.Báo cáo cũng chỉ ra chi tiết việc tra tấn bao gồm cả" ghế cọp", trong đó chân tội phạm" bị buộc chặt vào một băng ghế, gạch được dần dần thêm vào dưới chân của nạn nhân, ép hai chân về phía sau, cũng như trong thời gian dài thiếu ngủ và sự khước từ cung cấp thực phẩm và nước.It also details tools of torture including“tiger chairs” in which individuals' legs are tightly bound to a bench, with bricks gradually added under the victim's feet, forcing the legs backwards as well as long periods of sleep deprivation and the denial of sufficient food and water.Display more examples Results: 382, Time: 0.4205

Word-for-word translation

bịverbbegetsufferbịhave beenbuộcnountiebuộcverbcompelforcedchargedbuộcadverbforciblychặtadverbtightlyfirmlycloselychặtnouncutchop bị bôi nhọbị buộc phải bán

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English bị buộc chặt Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Buộc Chặt In English