BỊ GÃY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỊ GÃY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từbị gãybreakphá vỡnghỉngắtđộtchiabị vỡgãybẻđột phávỡ rafracturegãy xươnggãynứtvỡ xươnggẫybị rạn xươngvết đứt gãybrokenphá vỡnghỉngắtđộtchiabị vỡgãybẻđột phávỡ rafracturedgãy xươnggãynứtvỡ xươnggẫybị rạn xươngvết đứt gãysnappedchụpnhanhbúngbẻsnapchathad been brokenbrokephá vỡnghỉngắtđộtchiabị vỡgãybẻđột phávỡ rabreakingphá vỡnghỉngắtđộtchiabị vỡgãybẻđột phávỡ rafracturesgãy xươnggãynứtvỡ xươnggẫybị rạn xươngvết đứt gãyfracturinggãy xươnggãynứtvỡ xươnggẫybị rạn xươngvết đứt gãyhave been brokensnappingchụpnhanhbúngbẻsnapchatsnapchụpnhanhbúngbẻsnapchat

Ví dụ về việc sử dụng Bị gãy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khi nào bị gãy?”.When was it broken?".Tom Bị Gãy Chân.Tom has broken his leg.Dĩ nhiên cô ta bị gãy cổ.”.She broke her neck, of course.”.John bị gãy chân.John has broken his leg.Bị gãy chân khi nhảy qua tường.I broke my leg running into a wall.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgãy xương xương gãygãy cổ cánh tay bị gãyliên kết gãygãy xương sườn xương sườn bị gãynứt gãygãy răng gãy tóc HơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từbị bẻ gãyGame Tom bị gãy chân».Michael's leg is kaputt.”.Ở người già, răng bị gãy, vỡ, nứt….In older people, teeth are broken, broken, cracked….Chúng ta bị gãy gập nhiều quá.We have been broken so much.Tôi không biết bấtcứ điều gì về anh ấy," Mary bị gãy.I don't know anything about him," snapped Mary.Chân cô ấy bị gãy ở 5 chỗ.Her leg had been broken in five places.Nếu bị gãy tay, hãy làm như thế này.If you break your hand, so be it.Mũi anh đã bị gãy ba lần rồi.Her nose has been broken three times.Nếu bị gãy tay, bạn không cần quá lo lắng.If you have broken your arm, you don't necessarily need to worry.Đường sắt bị gãy đứt ở nhiều nơi.Roads have been broken in many places.Dev bị gãy chân, trở thành tàn tật và phụ thuộc vào Riya.Dev fractures his leg, becomes handicapped and dependent on Riya.Anh ta có thể bị gãy cánh tay của mình!".He could have broken my arm!”.Bị gãy nửa răng cửa hoàn toàn có thể khắc phục được.Dentures that have been broken completely in half can be repaired.Anh không nghĩ anh bị gãy cái gì cả.”.I don't think you have broken anything.”.Đồng bị gãy chỉ trong một cú….They had to be broken down in a single blow….Nên không có dây đồng bị gãy và dây men bị đứt.Should be no copper wire snap and wire enamel broken.Chân cô bị gãy và máu chảy ra từ miệng.Her leg was fractured and blood was oozing from her mouth.Hầu như mọi người đều bị gãy tay lưng ít nhất một lần.All of the fingers on each hand have been broken at least once.Cầu mũi bị gãy và tai trái không thể nghe được.The bridge of my nose is broken and I can't hear in my left ear.Ngoài ra, đốt sống có thể bị gãy do nhiễm trùng hoặc bệnh tật.In addition, vertebrae can be broken down by infection or disease.Chân của ông bị gãy và ông không thể đi làm trong 7 tháng.Mia's leg was fractured and he could not work for seven months.Bạn cũng có thể thấy xương của bạn bị gãy hoặc dễ gãy hơn.You may also find that your bones fracture or break more easily.Nếu lưng ông ta bị gãy, ông ta không thể tự đập.If his back was broke, he couldn't beat his.Sau khi viền, không có dây đồng bị gãy hoặc dây men bị đứt.After lacing, there is no copper wire snap or wire enamel broken.Nếu tóc của bạn bị gãy rất dễ dàng, có khả năng nó bị hỏng.If your hair breaks very easily, it is probably damaged.Một cảnh sát Doral cũng bị gãy xương trong sự việc, nhưng không bị bắn.A Doral police officer suffered broken bones but was not shot.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1595, Thời gian: 0.0331

Xem thêm

bị gãy xươngfracturebreaking a bonefracturedfracturesbị gãy chânbroke his legbroken footđã bị gãywas brokenis brokenare brokenbị gãy taybroke his armcó thể bị gãycan breakcan be fracturedcould breakbị bẻ gãybe brokenis brokenbeen brokenare brokenkhông bị gãyis not brokenwithout breakingdidn't breakcánh tay bị gãybroken armbị gãy xương hônghip fracturea broken hiptôi bị gãyi broke myxương sườn bị gãybroken ribsnó bị gãyit's brokenit was brokenbị gãy cổbroke his neckbị gãy mũibroken noseđã bị gãy chânbroke his legmóng tay bị gãybroken nail

Từng chữ dịch

bịđộng từbegethavegãydanh từfracturebreakfracturesgãyđộng từbrokensnapped S

Từ đồng nghĩa của Bị gãy

phá vỡ break nghỉ gãy xương ngắt đột chia bị vỡ bẻ đột phá vỡ ra bị hỏng chia tay phạm đứt phá hỏng thoát tan nát fracture bị gaybị gãy chân

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bị gãy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ca Gãy Trong Tiếng Anh Là Gì