CẬU BỊ GÃY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẬU BỊ GÃY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cậu bị
you getyou havehe washe isyou gotgãy
fracturebreakbrokenfracturesfractured
{-}
Phong cách/chủ đề:
And then you broke your arm, and it healed in three hours.Đừng có mong chờ tôi sẽchữa cho cậu… cứ mỗi khi cậu bị gãy bộ phận nào đó.
Don't expect me to patch you up every time you break something.Một vài chuyện đã xảy rakhoảng 25 năm trước… Khi cậu bị gãy chân và tôi chữa cho cậu George ạ.
Something happened about 25 years ago… when you broke your leg and I set it, George.Chân của cậu bé bị gãy nhưng gia đình cậu không thể trang trải nổi cuộc phẫu thuật.
The boy's leg was broken but his family couldn't afford the surgery.Cổ cậu sẽ bị gãy.
When you hang yourself, your neck breaks.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgãy xương xương gãygãy cổ cánh tay bị gãyliên kết gãygãy xương sườn xương sườn bị gãynứt gãygãy răng gãy tóc HơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từbị bẻ gãyCậu vừa bị gãy lưng mà.
You just broke your back.Có vẻ như cậu đã bị gãy rìa xương quay cổ tay.
It looks like you had a distal radius fracture.May mắn là chân cậu bé không bị gãy.
Fortunately, his leg wasn't broken.Và, ờ, hay đấy,tôi nghĩ có khi Kutner đang băng bó cái xương sườn bị gãy vì bị cậu giựt chỏ vào khi giành công chữa được bệnh nhân trước.
And, oh, good,I thought maybe Kutner was home nursing the rib you broke when you elbowed your way in for credit on the last patient.Cả hai chúng ta có thể bị gãy cổ, cậu biết đấy," Nicholas lên tiếng hoàn toàn bình thường, tuy tầm nhìn của anh hầu như đã mờ đi gấp đôi.
We could both have broken our bloody necks, you know,” Nicholas pronounced quite sensibly, though his vision was blurred almost double.Đây là lần đầu tiên cậu từng chứng kiến vũ khí cấp Huyền Thoại bị gãy.
This was the first time he had ever seen a legendary tier weapon break.Một cậu bé 16 tuổiđã được đưa đến bệnh viện với nghi ngờ bị gãy xương sườn sau khi cậu bị mắc kẹt giữa các mảnh vỡ trong nước sâu đến thắt lưng suốt hai tiếng đồng hồ ở khu vực Hunter.
A 16-year-old boywas also taken to hospital with suspected broken ribs after he was trapped between debris in waist-deep water for two hours in the Hunter region.Cậu bé này đã quá sợ hãi, bị bỏng, bị bỏ đói và tướng đi thì khập khiễng- tôi nghĩ cậu bé có thể đã bị gãy chân sau hay gì đó.".
This little guy was scared, burnt, starving and limping- I think he might have fractured his back leg.Thật kém may mắn khi cậu ta bị gãy mũi.
He was lucky his nose was broken.Thật kém may mắn khi cậu ta bị gãy mũi.
He was very unlucky and his nose was broken.Cánh tay trái của cậu cũng không bị gãy.
His left arm was not broken either.Tôi muốn kiểm tra xem cậu có bị gãy cái răng nào không.”.
Do you want me to check if your nose is broken?”.Mũi cậu ấy bị gãy, và có lẽ cả vài chiếc xương sườn nữa.”.
The doctor thinks his skull is fractured, and perhaps several ribs broken.".Carlisle nói chân phải và tay phải của cậu ta đều bị gãy.
Carlisle said his right leg is broken, and his right arm.Ngoài việc bị thương ở mặt và tay, cậu ấy còn bị gãy cả hai chân.
Apart from the injures to his face and hands, he broke both legs.Và họ từ chốicon trai ông nông dân vì cậu ta đã bị gãy chân.
They rejected the farmer's son because of his broken leg.Và họ từ chốicon trai ông nông dân vì cậu ta đã bị gãy chân.
But they left the farmer's son because his leg was broken.Nếu tay cậu nhóc bị gãy hay hai mắt bị bóp nát trong quá trình thì sao?
What did it matter if his own arm was broken or eyes were crushed in the process?Năm 1996, một cậu bé người Jarawa bị gãy chân trong khi định ăn cắp trái cây ở một khu định cư tân tiến.
In 1996, a Jarawa boy broke his leg while trying to steal fruit from a modern settlement.Cái gạc bêntrái của Chopper được 1 miếng kim loại quấn quanh vì nó bị gãy khi cậu ta có 1 cuộc chiến lúc nhỏ.
Chopper's left antleris braced at the base by a metal plate because it was broken in a fight when he was younger.Cậu ấy chơi 10 giờ mỗi ngày trong bảy ngày liền và bị gãy lưng."[ 2].
He played 10 hours a day for seven days straight and blew his back."[20].Khi bác sĩ tham gia xác định rằngchỉ có xương chậu của cậu bé bị gãy và anh ta sẽ hồi phục, Frank đã thở phào nhẹ nhõm và nhanh chóng qua đời.
When the attending physiciandetermined that only the boy's pelvis had been broken and that he would recover, Frank drew a sigh of relief and promptly died.Hôm nay, một học sinh nam đang ngồi trên chiếc xe lăn nhìn thấy tôi đang vật lộn để chống nạng với cái chân bị gãy và cậu ấy đã mang ba lô và sách giúp tôi.
Today, a boy in a wheelchair saw me desperately struggling on crutches with my broken leg and offered to carry my backpack and books for me.Khi các anh em của Bert còn đang học tiểu học, bố mẹ họ đã gặp tainạn xe hơi khủng khiếp nhưng may mắn thoát chết, mẹ cậu chỉ bị gãy vài cái xương còn bố cậubị tàn phế cả bàn tay phải.
When the brothers were in elementary school, their parents were in a near-death caraccident from which their mother managed to escape with just a few broken bones, but their father lost the use of his right hand.Một chiếc vape đãphát nổ khi đối mặt với cậu bé Nevada 17 tuổi, bị gãy xương hàm và phải phẫu thuật nhiều lần để sửa chữa thiệt hại, theo báo cáo trường hợp mới nhất ở New England Tạp chí y học.
A vape penexploded in the face of 17-year-old Nevada boy, breaking his jaw and requiring multiple surgeries to repair the damage, according to a case report in the latest New England Journal of Medicine.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 80, Thời gian: 0.0222 ![]()
cậu bịcậu bị thương

Tiếng việt-Tiếng anh
cậu bị gãy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cậu bị gãy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cậudanh từboyboyscậuto youto yabịđộng từbegethavegãydanh từfracturebreakfracturesgãyđộng từbrokensnappedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ca Gãy Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ca Là Gì|Xoay Ca Là Gì|Ca Gãy Là Gì - Các Cách Chia Ca Làm Việc
-
Ca Gãy Là Gì Trong Tiếng Anh, Làm Việc Xoay Ca Như Thế Nào?
-
Ca Gãy Là Gì - .vn
-
Làm Ca Xoay Là Gì Trong Tiếng Anh, Làm Việc Xoay Ca Như Thế ...
-
Ca Gãy Là Gì ? Điều Cơ Bản Bạn Cần Biết Về Ca Xoay Và Ca Gãy
-
Ca Gãy Là Gì? 5 điều Cơ Bản Cần Biết Về Ca Gãy
-
Ca Xoay Là Gì
-
GÃY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
• Gãy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Break, Snap, Fracture | Glosbe
-
BỊ GÃY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Làm Ca Xoay Ca Là Gì - Điều Cơ Bản Bạn Cần Biết Về Ca Xoay Và ...
-
GÃY ĐỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Gãy Bằng Tiếng Anh