BỊ PHẾ TRUẤT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " BỊ PHẾ TRUẤT " in English? SVerbNounbị phế truấtwas deposedwas oustedoustedlật đổhất cẳngtruất phếwere impeachedis deposedwas impeachedimpeachmentluận tộibuộc tộiphế truấtluận tội hạ viện

Examples of using Bị phế truất in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bà Dilma Rousseff bị phế truất.Dilma Rousseff was ousted.Chưa từng có một thẩm phán nào bị phế truất.No such jury has been impanelled.Sihanouk bị phế truất bởi số phiếu 92- 0.Sihanouk was ousted from power by a vote of 92- 0.Thủ tướng Malaysia có thể bị phế truất.The prime minster may be ousted.Hầu hết họ đều bị phế truất bởi quân đội hoặc tòa án tối cao.Most of them were ousted by powerful establishment or Supreme Court.Combinations with other parts of speechUsage with nounstruất ngôi Usage with verbsbị phế truấtbị truất khỏi bị truất phế Vào năm 1917, Sa hoàng Nicholas II bị phế truất.In March 1917 Tsar Nicholas II was ousted.Tổng thống có thể bị phế truất, nhưng không bị lấy phiếu tín nhiệm.A President may be impeached, but not necessarily removed from office.Richard Nixon đã từ chức để tránh bị phế truất.Richard Nixon resigned to avoid impeachment.Biểu tình ủng hộ Tổng thống bị phế truất Mohamed Morsi ở Cairo.Supporters of ousted President Mohammed Morsi protest in Cairo.Richard Nixon đã từ chức để tránh bị phế truất.Richard Nixon resigned to avoid being impeached.Giáo ủng hộ Tổng thống bị phế truất Mohamed Morsi tiếp tục kêu gọi biểu tình tại.Supporters of ousted President Mohammed Morsi are calling for further protest.Liệu Trump có đi hết nhiệm kỳ tổng thống của mình mà không bị phế truất không?Do you think Trump will make it through his presidency without impeachment?Khi cha cô bị phế truất vào năm 1859, cô và gia đình theo cha mẹ đi lưu vong.When her father was deposed in 1859, she and her family followed her parents in exile.Ukraine từng có nhiều tháng trong tình trạng bạoloạn kể từ khi ông Yanukovych bị phế truất hồi tháng 2.Ukraine has had months of unrest since Mr Yanukovych was ousted in February.Ông bị phế truất tại Đông Frank, Lotharingia, và có thể cả ở Ý, nơi có ghi chép không rõ ràng, năm 887.In 887, he was deposed in East Francia, Lotharingia, and possibly Italy, where the records are not clear.Tân Tổng thống Michel Temer tuyên thệ nhậmchức sau khi bà Dilma Rousseff bị phế truất.Michel Temer has been sworn in as thenew President of Brazil after Dilma Rousseff was ousted.Năm 1991, tổng thống bị phế truất và trong các cuộc bầu cử sau đây, chồng bà đã được bầu một cách dân chủ.In 1991 the president was deposed and in the following elections her husband was democratically elected.Sudan rơi vào cuộc khủng hoảng chính trị nghiêm trọng kể từ saukhi Tổng thống A. Bashir bị phế truất.Sudan has fallen into a seriouspolitical crisis since President Omar al-Bashir was ousted.James trở thành vua của Anh, Ireland và Scotland năm 1685, nhưng bị phế truất trong cuộc Cách mạng Vinh quang năm 1688.James became king of England, Ireland, and Scotland in 1685, but was deposed during the Glorious Revolution of 1688.Các lãnh đạo phe đối lập thì cho rằng Tổng thống Maduro đang phá hoại nền kinh tế vàcần phải bị phế truất.Opposition leaders say the initiative shows that President Maduro is ruining the economy andmust be ousted.Ông Iqbal được xem là ứng viên Thủ tướngtiềm năng sau khi ông Sharif bị phế truất hồi tháng 7 năm ngoái.Iqbal was touted as apotential prime minister when Sharif was ousted last July.Ông từng là Thủ tướng của Zimbabwe từ 1987 đến 1987 và sau đó là Tổng thống củađất nước từ 2017 đến XNUMX trước khi bị phế truất.He served as Prime Minister of Zimbabwe from 1980 to 1987 andthen as the country's President from 1987 to 2017 before being ousted.Tháng 9: Nur Mohammed Taraki,tổng thống theo chủ nghĩa Marx của Afghanistan, bị phế truất và xử tử.September: Nur Mohammed Taraki, The Marxist president of Afghanistan, is deposed and murdered.Hội đồng quân sự Sudan,lên nắm quyền sau khi ông Bashir bị phế truất, trước đó đã phủ nhận bất kỳ cáo buộc liên quan đến hãm hiếp.Sudan's military council,which took power after former military officer Bashir was deposed, has previously denied any rape took place.Một giai thoại phổ biến khác là ông muốn xây dựng một Taj Mahal màu đen,nhưng không thể thực hiện kế hoạch của mình sau khi bị phế truất.Popular myth suggests he wanted to build a black Taj Mahal,but was unable to execute his plan after being deposed.Andrew Jackson, người đã đưa anh trở về Mexico, trong khi đó,anh đã bị phế truất quyền lực trong thời gian vắng mặt.Andrew Jackson, who returned him to Mexico, where, in the meantime,he had been deposed from power during his absence.Ông Triệu Tử Dương bị phế truất với tư cách là Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1989 và bị quản thúc tại gia cho đến khi ông qua đời.Mr Zhao was ousted as general secretary of the Communist Party in 1989 and lived under house arrest until he died.Đây là những cáo buộc phạm tội đầu tiên với bà Rousseff- người bị phế truất vào năm 2016 vì vi phạm Luật Ngân sách.These are the first criminal charges against Ms Rousseff, who was impeached in 2016 for breaking budgetary laws.Hàng trăm nhà hoạt động vẫn lẩn trốn ở Zimbabwe, vàongày thứ năm của cuộc đàn áp tồi tệ nhất của chính phủ kể từ khi Robert Mugabe bị phế truất.Hundreds of activists remain in hiding in Zimbabwe,on the fifth day of the worst government crackdown since the ousting of Robert Mugabe.Bộ trưởng Nội vụ tạm quyền Ukraine, ông ArsenAvakov đã cáo buộc Tổng thống Nga Vladimir Putin và tổng thống Ukraine bị phế truất Victor Yanukovych đứng đằng sau vụ việc bất ổn này.Ukrainian Interior Minister Arsen Avakovsaid Russian President Vladimir Putin and ousted Ukrainian President Viktor Yanukovych were behind the unrest.Display more examples Results: 163, Time: 0.0236

See also

đã bị phế truấtwas deposed

Word-for-word translation

bịverbbegethavephếnounscrapwasteruinsscrapsparingstruấtnouncuttruấtverbremoveddeposing S

Synonyms for Bị phế truất

lật đổ bị phê phánbị phỉ báng

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English bị phế truất Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Truất Phế In English