VIỆC PHẾ TRUẤT In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " VIỆC PHẾ TRUẤT " in English? việcworkjobwhetheraboutfailurephế truấtdeposedoustedimpeacheddethroneimpeachment

Examples of using Việc phế truất in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi nghĩ rằng rất khó để xin lỗi cho việc phế truất Saddam.I find it hard to apologize for removing Saddam.Việc phế truất các viên chức bị luận tội là tự động nếu bị Thượng viện xét là có tội.Judges are removed from office by impeachment if found guilty by the Senate.Tôi nghĩ rằng rất khó để xin lỗi cho việc phế truất Saddam.But I find it hard to apologise for removing Saddam.Điều khoản này quy định về việc phế truất tổng thống nếu ông được coi là không còn phù hợp với chức vụ.It provides for the removal of a president if he is deemed unfit for office.Ông Blair nói:“ Tôi nghĩ rằngrất khó để xin lỗi cho việc phế truất Saddam.He said:“I find it hard to apologise for removing Saddam.”.Combinations with other parts of speechUsage with nounstruất ngôi Usage with verbsbị phế truấtbị truất khỏi bị truất phế Mặc dù sự can thiệp củaquân đội Zimbabwe, AU đã không mô tả việc phế truất ông Mugabe là một cuộc đảo chính, mà là một biểu hiện hợp pháp của ý chí của Zimbabwe.Despite the military intervention,the AU did not characterise Mugabe's ouster as a coup, but rather a legitimate expression of the will of Zimbabweans.Ông Blair nói:“ Tôi nghĩ rằngrất khó để xin lỗi cho việc phế truất Saddam.Blair stated that he would find it“hard to apologise for removing Saddam”.Ủy ban 65 thành viênsẽ quyết định có đề xuất việc phế truất bà Rousseff vì cáo buộc bà dùng mánh khóe thay đổi sổ sách để giấu diếm tình trạng thâm hụt ngày càng tăng.The committee that iscomposed of 65 members will decide whether to recommend Rousseff impeachment over allegations that she manipulated government accounts so as to manipulate an increasing deficit.Ông Blair nói:“ Tôi nghĩ rằng rất khó để xin lỗi cho việc phế truất Saddam.However Blair countered this by saying;“I find it hard to apologise for removing Saddam.Sau này tôi được biết 17 thành viên Cộng hòa bảo thủ đã tới gặp ông ta và nói rằng ông ta phải từ chức, không phải tại những việc ông ta đã làm,mà bởi ông ta đã trở thành vật cản đối với việc phế truất tôi.I learned later that seventeen conservative Republicans had come to him and said he had to quit, not because of what he had done,but because he had become an obstacle to my impeachment.Chúng ta không thể lặp lại những sai lầm trongquá khứ khi ủng hộ việc phế truất các chính phủ được thành lập thông qua bầu cử tự do.We cannot repeat the same mistakes wemade at other times in our history by supporting the removal of freely elected governments.Những người ủng hộ việc phế truất tin rằng đa số người Mỹ gốc Việt ở thành phố này phản đối cô Nguyễn và rằng lá phiếu sẽ chứng mình rằng họ có thể sắp xếp để có đủ sức mạnh chính trị loại bỏ một ai đó trong thành phần của họ.Recall backers believe that the majority of the city's Vietnamese Americans oppose Nguyen and that the vote will prove they can marshal enough political power to push out one of their own.Bộ trưởng Tài chính Philip Hammond cũng bác bỏ thông tin trênvà nói rằng việc phế truất bà May không phải là điều đúng đắn trong tình hình hiện tại.Finance minister Philip Hammond also dismissed the report andsaid ousting May was not the right thing to do given the current situation.Thông cáo của bộ được đưa ra vào lúc người Hàn Quốc bầu cựu luật sư nhân quyền thiên tả Moon Jae- In làm tổng thống trong cuộc bầu cử được tổchức sau một vụ scandal dẫn đến việc phế truất nhà lãnh đạo trước đó của Hàn Quốc.The announcement came as South Koreans elected left-leaning former human rights lawyer Moon Jae-In in apresidential election held after a scandal led to the impeachment of the country's previous leader.Johnson bị buộc tội với 11 điều luận tội khác nhau xung quanh việc phế truất Bộ trưởng Chiến tranh Edwin Stanton vào năm 1868 và các bất đồng đối với những nghị sĩ Đảng Cộng Hoà về chương trình Tái thiết nội chiến.Johnson was charged with 11 articles of impeachment that centered on his firing of Secretary of War Edwin Stanton in 1868 and ongoing disagreements he had with Congressional Republicans over Civil War Reconstruction.Trong một bức thư gửi quốc hội Mỹ, hơn 600 chuyên gia pháp lý đến từ các trường đại học danh tiếng như Yale,Rutgers và Harvard khẳng định việc phế truất Tổng thống Donald Trump là hoàn toàn phù hợp với hiến pháp.In an open letter to congress, more than 600 academics from law schools including Yale,Rutgers and Harvard said it would be constitutional to remove the president.Các Tiểu Vương quốc ArậpThống nhất và các quốc gia vùng Vịnh khác là những nước ủng hộ mạnh mẽ việc phế truất Tổng thống Hồi giáo đầu tiên của Ai Cập Mohamed Morsi hôm 3/ 7 và đã cam kết giúp đỡ chính phủ lâm thời Ai Cập giải quyết những hậu quả do kinh tế bị tàn phá sau hai năm bất ổn chính trị.The UAE andother Gulf monarchies were staunch supporters of the July 3 overthrow of Egypt's first Islamist president, Mohamed Morsi, and have vowed to help the interim government address the economic devastation wrought by two years of political turmoil.Tháng 4, Moscow đã cáo buộc Mỹ và Liên minh châu Âu có âm mưu dựng lên một“ cuộc cách mạng màu” nữa ở Ukraine vào đầu năm nay, tức là muốn nói đến cuộcđảo chính vào tháng 2 dẫn đến việc phế truất Tổng thống Ukraine Viktor Yanukovych.In April, Moscow accused the United States and the European Union of attempting to stage another"color revolution" in Ukraine earlier this year,referring to February coup which resulted in the ouster of the Ukrainian President Viktor Yanukovych.Diệm quả quyết rằng Nam Việt sẽ cuối cùng tái thống nhất đất nước thành chính phủ dân chủ và giải phóng đồng bào miền bắc khỏi áp bức cộng sản, ca tụng cuộc bỏ phiếu là bước đầu trong quá trìnhnuôi nấng dân chủ, giới ủng hộ dùng làm công cụ biện hộ việc phế truất Bảo Đại, viện dẫn quyết định trong quá khứ mà theo họ thì thân công sản.[ 1].Diệm asserted that South Vietnam would eventually reunify the nation under a democratic administration and liberate their northern compatriots from communist oppression, and championed the referendum as a first step in nurturing democracy.His support base was to use this as a means of justifying the deposal of Bảo Đại, citing past decisions that according to them, were pro-communist.[1].Những phát hiện từ cuộc điều tra đã làm dấy lên mộtcuộc tranh luận trong Quốc Hội về việc có nên phế truất Clinton hay không.Revelations from the investigation sparked a battle in Congress over whether or not to impeach Clinton.Ông Trump và các trợ lý cao cấp của ông đã biết trong những ngày qua“ thực tại” về ông Assad đang nắm quyền,nói rằng việc truất phế ông sẽ không còn là một ưu tiên nữa.Trump and his top aides had acknowledged in recent days the“reality” of Assad being in power,saying his ouster was no longer a priority.Điều này tạo ra một cuộc xung đột quyền lợi vì chính lá phiếu của Wade trong việc truất phế có thể đã giúp định đoạt việc ông có được kế vị tổng thống hay không.This posed a conflict of interest, as Wade's own vote on removal could have helped to determine whether he would succeed to the presidency.Franklin đề nghị rằngmột cơ chế thủ tục hóa cho việc truất phế- là luận tội- nên được sử dụng hơn.Franklin suggested that a proceduralized mechanism for removal- impeachment- would be preferable.Tại Hội nghị Philadelphia, Benjamin Franklin có nói rằng,trong lịch sử, việc truất phế các viên chức hành chính trưởng" đáng ghét" đã được thực hiện bằng cách ám sát.At the Philadelphia Convention, Benjamin Franklin noted that,historically, the removal of"obnoxious" chief executives had been accomplished by assassination.Chuyện thứ hai, về việc truất phế TT Trump.Second issue, in regard to the Trump shutdown.Trong số những người đã phát biểu về việc truất phế, 14 người đã phát biểu chống và 5 người đồng thuận.Of those speaking about the recall, 14 people spoke against and five in favor.Display more examples Results: 159, Time: 0.0195

Word-for-word translation

việcnounworkjobfailureviệcprepositionwhetheraboutphếnounscrapwasteruinsscrapsparingstruấtnouncuttruấtverbremoveddeposing việc phơi nhiễmviệc quan trọng nhất

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English việc phế truất Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Truất Phế In English