Biển Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Cán Tỷ Tiếng Việt là gì?
  • pha tiếng Tiếng Việt là gì?
  • nghi vệ Tiếng Việt là gì?
  • tĩnh đàn Tiếng Việt là gì?
  • không vội không xong Tiếng Việt là gì?
  • ngả mũ Tiếng Việt là gì?
  • thủy phân Tiếng Việt là gì?
  • mới rồi Tiếng Việt là gì?
  • Cạnh Nậu Tiếng Việt là gì?
  • òa Tiếng Việt là gì?
  • Bình Triều Tiếng Việt là gì?
  • phật tử Tiếng Việt là gì?
  • phít Tiếng Việt là gì?
  • chát Tiếng Việt là gì?
  • nám Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của biển trong Tiếng Việt

biển có nghĩa là: - 1 dt. . . Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: rộng như biển cá biển biển bạc rừng vàng. . . Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền: biển Đông biển Đen. . . Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển: chìm trong biển lửa Biển người dự mít tinh chiến lược biển người.. - 2 dt. . . Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ hoặc hình vẽ, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy: biển quảng cáo biển xe thuê kẻ biển. . . Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, có khắc chữ do vua ban: cờ biển cân đai.

Đây là cách dùng biển Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ biển là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Biển