Biến – Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiən˧˥ | ɓiə̰ŋ˩˧ | ɓiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˩˩ | ɓiə̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “biến”- 抃: biến, du, biện
- 碥: biến, biển
- 徧: biến
- 辩: biến, biếm, biện
- 変: biến
- 辨: biến, biếm, ban, biện
- 變: biến, biện
- 遍: biến, biên
- 鶣: biến
- 辯: biến, biếm, biên, biện
- 㣐: biến
- 揙: biến
- 变: biến, biện
- 㴜: biến
Phồn thể
- 辨: biến, biện
- 抃: biến, biện
- 變: biến, biện
- 遍: biến
- 徧: biến
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 抃: phện, biến, bện, biện
- 變: bến, biến, bén
- 徧: biến
- 変: biến, biếng, bén
- 辨: ban, bẹn, biến, biếm, biện
- 藊: biến, biển
- 遍: biến, bận
- 鶣: biến
- 辯: biến, biện
- 揙: biến
- 萹: phiên, biến
- 变: bến, biến
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- biển
- biên
Phó từ
biến
- Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được. Chạy biến đi. Giấu biến mất. Chối bay chối biến.
Danh từ
biến
- Việc bất ngờ, thường là không hay. Đề phòng có biến. Lúc gặp biến phải bình tĩnh.
- Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí. Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.
Động từ
biến
- Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Biến sắc mặt. Biến không thành có . Nước biến thành hơi.
- Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì. Ông bụt biến mất . Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Biển
-
Nghĩa Của Từ Biển - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Biển Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
"biển" Là Gì? Nghĩa Của Từ Biển Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Biển Là Gì, Nghĩa Của Từ Biển | Từ điển Việt - Việt
-
Biển Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Biển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'biển' Trong Từ điển Lạc Việt
-
BIỂN TRONG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 15 Dịch Nghĩa Từ Biển
-
Biển Cả, Vùng Là Gì?
-
'Di Biến động' Nghĩa Là Gì? - Tư Vấn - Zing
-
Từ Điển - Từ Biển Cả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support