Biến – Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Phó từ
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Động từ
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiən˧˥ɓiə̰ŋ˩˧ɓiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiən˩˩ɓiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “biến”
  • 抃: biến, du, biện
  • 碥: biến, biển
  • 徧: biến
  • 辩: biến, biếm, biện
  • 変: biến
  • 辨: biến, biếm, ban, biện
  • 變: biến, biện
  • 遍: biến, biên
  • 鶣: biến
  • 辯: biến, biếm, biên, biện
  • 㣐: biến
  • 揙: biến
  • 变: biến, biện
  • 㴜: biến

Phồn thể

  • 辨: biến, biện
  • 抃: biến, biện
  • 變: biến, biện
  • 遍: biến
  • 徧: biến

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 抃: phện, biến, bện, biện
  • 變: bến, biến, bén
  • 徧: biến
  • 変: biến, biếng, bén
  • 辨: ban, bẹn, biến, biếm, biện
  • 藊: biến, biển
  • 遍: biến, bận
  • 鶣: biến
  • 辯: biến, biện
  • 揙: biến
  • 萹: phiên, biến
  • 变: bến, biến

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • biển
  • biên

Phó từ

biến

  1. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được. Chạy biến đi. Giấu biến mất. Chối bay chối biến.

Danh từ

biến

  1. Việc bất ngờ, thường là không hay. Đề phòng có biến. Lúc gặp biến phải bình tĩnh.
  2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí. Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.

Động từ

biến

  1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Biến sắc mặt. Biến không thành có . Nước biến thành hơi.
  2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì. Ông bụt biến mất . Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=biến&oldid=2223877” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục biến 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Biển