BIỂN QUẢNG CÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BIỂN QUẢNG CÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbiển quảng cáo
billboard
biển quảng cáobảng quảng cáobảngbảng xếp hạng billboardbiểnbillboards
biển quảng cáobảng quảng cáobảngbảng xếp hạng billboardbiểnsignage
biển báobảng hiệubiển hiệubảng chỉ dẫndấu hiệumàn hìnhmàn hình quảng cáobiển quảng cáocác biển chỉ dẫndẫnadvertising signs
{-}
Phong cách/chủ đề:
Who said the billboard was dead?Tháp Eiffel từng là biển quảng cáo.
The Eiffel Tower was once a giant advertising billboard.Biển quảng cáo nói" Không gian thí nghiệm có sẵn.".
The billboards say"Lab Space Available.".Không có khách sạn cao tầng hoặc biển quảng cáo lớn trong khu vực này.
There are no high-rise hotels or neon advertisements in this area.Biển quảng cáo kỹ thuật số có thể sử dụng trong bất cứ tổ chức nào, lớn- nhỏ.
Outdoor digital signage can be used in any organization- large or small.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchiến dịch quảng cáoquảng cáo trực tuyến báo cáo cho thấy doanh thu quảng cáotài liệu quảng cáocông ty quảng cáoliều lượng khuyến cáoquảng cáo tìm kiếm chạy quảng cáođặt quảng cáoHơnSử dụng với danh từbị cáo buộc quảng cáo facebook bản cáo trạng quảng cáo video quảng cáo của mình quảng cáo google video quảng cáocon cáocáo buộc nga quảng cáo của google HơnGiả sử bạnđầu tư 500.000 đô la vào biển quảng cáo kỹ thuật số mới vào năm 2018.
Let's say you invest $50,000 in new digital signage in 2018.Us vì biển quảng cáo và đăng ký làm người thích nghi sớm để sử dụng sản phẩm.
Us because of the billboard and signed up as early adaptors to use the product.Nghiên cứu cho thấy1 người trung bình xem biển quảng cáo trong khoảng 4 giây, hiếm khi lâu hơn.
Researchers prove that the average person views a billboard for about 4 seconds, rarely much longer.Biển quảng cáo trải dài cạnh tòa nhà ở paris‘ Place de la Concorde, Pháp.
A billboard stretches over the side of a building in Paris' Place de la Concorde, France.Sau Thế chiến thứ 2, biển quảng cáo neon lại được tái lắp đặt với thiết kế mới.
After World War II, the Neon Signboard was reinstalled with its new design.Hoặc bạn có thể tiếp cận với các vùng nông thôn mộtcách hiệu quả bằng việc đặt biển quảng cáo ở từng thị trấn nhỏ.
Or you can reach rural areas efficiently by placing a billboard in each small town.Bởi vì biển quảng cáo kỹ thuật số có thể ảnh hưởng tới quyết định mua, nó có thể tăng doanh thu.
Because outdoor digital signage can influence purchasing decisions, they can increase overall sales.Tuy nhiên, 2/ 3( 64%) sẵn lòng cho thương hiệu đặt biển quảng cáo bên ngoài ngôi nhà của họ.
However, two thirds(66%) would be up for a brand placing a billboard on the outside of their home.Ghi lại số điện thoại và28% ghi lại địa chỉ websie được in trên biển quảng cáo.
Of respondents noted a phone number and28% noted a website address that was listed on a billboard.Không giống như TV, radio hoặc in, biển quảng cáo điện tử ngoài trời là phương tiện không thể tắt hoặc đặt xuống.
Unlike TV, radio or print, outdoor electronic billboard is media that cannot be turned off or put down.Họ cũng có thể cung cấp cho bạn thôngtin nhân khẩu học về những người có nhiều khả năng xem biển quảng cáo nhất.
They can also provide you with demographicinformation about those who are most likely to view the billboard.Ngành công nghiệp quảng cáo: in màn hình, chữ máy tính, biển quảng cáo, bảng trưng bày và bảng hiệu.
The advertising industry: screen printing, computer lettering, advertising signs, display boards and sign boards.Điều này sẽ làm cho nó dễ dàng hơn để ghi nhớ trong khi cũng làm cho nó dễ dàng hơn để thiết kế logo,đầu thư và biển quảng cáo.
This will make it easier to remember while also making it easier to design logos,letterhead, and signage.Nếu đất của bạn nằm gần khu vực giao thông cao,bạn cũng có thể đặt biển quảng cáo trên tài sản của mình và thuê nó.
If your land is located near a high traffic area,you can also place a billboard on your property and rent it out.Khu phố này, có đầy đủ các kênh đào và biển quảng cáo sáng, trông giống như một sự kết hợp quyến rũ kỳ lạ của Venice và Las Vegas.
This neighborhood, full of canals and bright advertising billboards, looks like an oddly charming combination of Venice and Las Vegas.Hãy nhớ rằng: Mục đích của bài viết này là để chia sẻ kiến thức-không phải là một biển quảng cáo cho các doanh nghiệp.
Remember: The purpose of such articles is to share knowledge--not be a billboard for the businessperson.Chức năng tuyệt vời của biển quảng cáo là giới thiệu đầy đủ sản phẩm, dịch vụ, địa điểm kinh doanh để gây sự chú ý tới khách hàng.
The great function of the billboard is to introduce a full range of products, services and locations to bring attention to customers.Khi tôi học lớp 8 khoảng 13 tuổi tôi bắtđầu làm việc bán thời gian trong một nơi vẽ biển quảng cáo tên là Putu.
When I was in eighth standard around 13 years old,I started working in a part-time job in one of the signboard artists called Putu.Ví dụ: máy có thể quét các thẻ được nhúng trên một áp phích, biển quảng cáo, hoặc bên cạnh một sản phẩm trong cửa hàng bán lẻ.
For example, it can scan embedded tags on a poster, on a billboard advertisement, or beside a product in a retail store.Với xếp hạng IP65, đèn pha này có thể được sử dụng rộng rãi trong các dựán chiếu sáng ngoài trời biển quảng cáo, sân, bãi cỏ, v. v.
With IP65 rating, this floodlight can bewidely used in Outdoor Lighting projects as billboards, court, lawn, etc.Bất cứ ai trong kinh doanh quảng cáo sẽ đồng ý rằng biển quảng cáo là một hình thức quảngcáo cực kỳ hiệu quả.
Anyone in the advertising industry will accept that sign advertising is an extremely effective form of advertising..Công trình này cung cấp một diện mạo hấp dẫn và dễ dàng cắt,làm cỏ và chuyển đặc điểm cho các ứng dụng biển quảng cáo.
This construction provides an attractive appearance and easy cutting,weeding and transferring characteristics for promotional signage applications.Đó là những phụ nữ đã mua túi xách Chanel vàkhông còn muốn là biển quảng cáo cho thương hiệu này nữa”, Sarka nói.
These are women who have already bought Chanel purses andno longer want their handbag to be a billboard for a brand,” Sarka says.Nghiên cứu cũng cho thấy rằng biển quảng cáo hoạt động tốt với quảng cáo sân bay, và thường hướng đến cùng một nhóm mục tiêu là khách du lịch.
Research also shows that billboard advertising works well with airport advertising often targeting the same audience of travellers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0247 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
biển quảng cáo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Biển quảng cáo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các biển quảng cáobillboardsbillboardadvertising signsTừng chữ dịch
biểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritimequảngđộng từquảngquảngdanh từquangpromoadvertisingquảngtính từsquarecáotrạng từcáocáodanh từreportfoxstatementadvertising STừ đồng nghĩa của Biển quảng cáo
billboard bảng quảng cáo bảng bảng xếp hạng billboardTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặt Biển Quảng Cáo Tiếng Anh
-
Biển Quảng Cáo Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Một Số Hình Thức Quảng Cáo
-
Bảng Quảng Cáo Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Các Loại Biển Tên Tiếng ...
-
Biển Quảng Cáo In English - Glosbe Dictionary
-
Bảng Hiệu Quảng Cáo Tiếng Anh Là Gì ? - Thi Công Bảng Biển Hiệu ...
-
Mẫu Biển Quảng Cáo Trung Tâm Tiếng Anh Thu Hút Học Viên
-
Biển Quảng Cáo Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? Có Những Loại Biển Nào?
-
Mẫu Hợp đồng đặt Biển Quảng Cáo Billboard Tiếng Anh (song Ngữ ...
-
BIỂN QUẢNG CÁO - Translation In English
-
Mẫu Biển Quảng Cáo Trung Tâm Tiếng Anh Đẹp Và Thu Hút
-
Biển Quảng Cáo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cần Lưu ý Gì Khi Làm Biển Quảng Cáo Tiếng Anh
-
Biển Quảng Cáo Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Biển Hiệu Quảng Cáo Tiếng Anh Là Gì
-
"Bảng Hiệu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt