BÌNH ĐẲNG LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BÌNH ĐẲNG LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bình đẳng là
equality isequal wasequality are
{-}
Phong cách/chủ đề:
Is equality a good?Biết được bình đẳng là gì.
They know what equality is.Bình đẳng là như nhất chăng?
Is Equality the Highest Good?Giữ tâm bình đẳng là khó.
Maintaining equality is difficult.Không… mọi người đều bình đẳng là-".
No… everyone is equal in my-“. Mọi người cũng dịch bấtbìnhđẳnglà
bìnhđẳnggiớilà
Đối với ma sự, bình đẳng là việc khó.
For female politicians, equality is hard work.Bình đẳng là cần thiết cho bài phát biểu có ý nghĩa", Baker nói.
Equality is necessary for meaningful speech," Baker said.Mặc dù tách biệt nhưng bình đẳng là được.
Separate but equal was OK.Tách biệt và bình đẳng là hai chuyện khác nhau.
Separate and equal are two different things.Chúng ta cần phải hiểu rất đúng bình đẳng là cái gì.
We need to ask ourselves what true equality is.Bình đẳng là nguyên tắc quan trọng nhất trong giáo dục Phần Lan.
Equality is the most important word in Finnish education.Trong hầu hết trường hợp, bình đẳng là bước tiến lùi.
In most cases, equality is a step down.Sự công bằng và bình đẳng là hai quan điểm rất quan trọng với ISTP.
Fairness and equality are two particularly important points of view for ISTPs.Tình yêu là bình đẳng và bình đẳng là tình yêu.
Love is pure and love is equal.Bình đẳng là nền tảng thúc đẩy sự đa dạng và khoan dung trong trường học.
Equality is the foundation of promoting diversity and tolerance in schools.Công bằng là một quá trình trong khi bình đẳng là kết quả.
Equity is a process, while equality is the outcome.Bình đẳng là những gì chúng ta gọi khi mà mọi người ở cùng cấp độ.
Equality is what we call, the state where everyone is at the same level.Công bằng là một quá trình trong khi bình đẳng là kết quả.
Equity is the process, in which equality is the outcome.Hòa bình, đoàn kết, bình đẳng là kẻ thù của những xảo quyệt chính trị.
Peace, unity and equality are the enemies of political sophistication.Nơi duy nhất mà phụ nữ đạt được bình đẳng là trong Hệ thống Nhà nước.
The one place where women are achieving equality is in the government.Bình đẳng là đối xử với mọi người như nhau, còn công bằng là cho mọi người thứ họ cần để thành công.
Equality is treating everyone the same, while equityis giving everyone what they need to be successful.Tại Apolat Legal, sự đa dạng, hòa nhập và bình đẳng là một phần trong cách sống và giá trị của chúng tôi.
At DLA Piper, diversity, inclusion and equality are a part of how we live our values.Thúc đẩy bình đẳng là đảm bảo tất cả mọi người có thể tiếp cận với các cơ hội bất kể dân tộc, gia đình, hoàn cảnh mà họ được sinh ra.
Promoting equality is about making sure everyone has access to these opportunities- regardless of the nation, families or circumstances they are born into.Tại Apolat Legal, sự đa dạng, hòa nhập và bình đẳng là một phần trong cách sống và giá trị của chúng tôi.
At Apolat Legal, diversity, inclusion and equality are a part of how we live our values.Những nỗ lực sống theo chúng sẽ giúp tạo nên một xã hội dân sự và một quốc gia tự do, thịnh vượng,nơi mà sự tự do và bình đẳng là vô giá.
And your efforts to live them will help to form the fabric of a civil society, and a free and prosperous nation,where inherent liberty and equality are inviolable.".Việc từ chối đơn xin của bạn bởi Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bình đẳng là điều cuối cùng, và không có quy trình kháng cáo.
A rejection of your application by the Minister of Justice and Equality is final, and there is no appeal process.Họ đề cao sự công bằng và bình đẳng là những giá trị cao nhất trong cuộc sống, thích tránh kịch tính và xung đột hơn là ở giữa nó.
They uphold justice and equality as the highest values in life, preferring to avoid drama and conflict rather than be in the middle of it.Đối với cả những người dân chủ cổ đại và hiện đại, chẳnghạn, tự do và bình đẳng là điều cốt yếu- chúng là những giá trị chính trị cốt lõi.
To both ancient and modern democrats, for example,freedom and equality are of the essence- they are core political values.Tuy nhiên, cần phải thưa rằngviệc phải chấp hành nguyên tắc bình đẳng là hợp với bản chất phục tùng của anh, tuy rằng trong trường hợp này nguyên tắc làm khó anh, mặc dù xin thưa thật rằng anh ước ao mình không phải là kẻ cứ phải leo chiếc thang để thay bìa các hồ sơ cũ, nhất là vì như chúng ta đã nói ở trên, anh bị chứng sợ chiều cao.
It must be said, however,that his having to obey that principle of equality is a relief to his methodical nature, despite the fact that, in this case, the principle works against him, even though, to tell the truth, he wishes he was not always the one who had to climb the ladder in order to change the covers on the old files, especially since, as we have already mentioned, he suffers from a fear of heights.Ông luôn khẳng định rằng hòa bình, môi trường,nhân quyền và bình đẳng là những điều mà tất cả các con chiên nên đặt niềm tin vào.
He concluded by adding that peace, environment, human rights and equality are the teachings of Jesus Christ, and that these are things all Christians should believe in.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 44, Thời gian: 0.0176 ![]()
![]()
bình đẳng hôn nhânbình đẳng trước pháp luật

Tiếng việt-Tiếng anh
bình đẳng là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bình đẳng là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bất bình đẳng làinequality isbình đẳng giới làgender equality isTừng chữ dịch
bìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvesselđẳngdanh từcollegeclassequalityđẳngtính từequalisotropiclàđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Equality Dịch Là Gì
-
Equality«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
EQUALITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Equality Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Equality - Từ điển Anh - Việt
-
Equality
-
Định Nghĩa Của Từ " Equality Là Gì ? Nghĩa Của ... - Mister
-
Thuật Ngữ Equality Trong Toán Học
-
Equality (n) - Từ điển Số
-
REAL EQUALITY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Equality" | HiNative
-
Nghĩa Của Từ : Equality | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Từ điển Anh Việt "equality" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Equality - Equality Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'equality' Trong Từ điển Lạc Việt