Bình Yên - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓï̤ŋ˨˩ iən˧˧ | ɓïn˧˧ iəŋ˧˥ | ɓɨn˨˩ iəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓïŋ˧˧ iən˧˥ | ɓïŋ˧˧ iən˧˥˧ | ||
Danh từ
bình yên
- Ở tình trạng không gặp điều gì không hay xảy ra, làm ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống. Cuộc sống bình yên. Gia đình được bình yên, khoẻ mạnh.
Đồng nghĩa
- bình an
- thanh bình
- yên lành
- yên ổn
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Bình yên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bình_yên&oldid=2094479” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
- Mục từ có hộp bản dịch
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Bình Yên
-
Từ Điển - Từ Bình Yên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Bình Yên - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Bình Yên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Bình Yên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bình Yên" - Là Gì?
-
'bình Yên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bình Yên' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Từ Bình Yên Vô Sự Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
BÌNH YÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bình Yên Dịch Bằng Tiếng Anh | Tuỳ-chọ
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Già Sức Khoẻ, Trẻ Bình Yên Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Bình Yên Là Gì
-
Sách Combo Tô Bình Yên Vẽ Hạnh Phúc Và Từ điển Tiếng Em - Tiki