"blow" Là Gì? Nghĩa Của Từ Blow Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

ogió; sự thổi; sự phụt khí; s nổ;

o(địa chất) chỗ lộ của mạch quặng

§hole blow : sự nổ mìn lỗ

§blow a line down : giảm áp trong ống

Giảm áp suất trong ống khí nhằm thông đoạn ống bị tắc và sau đó lại tăng áp suất.

§blow a well clean : thổi sạch giếng

Mở các van trong giếng khi mới hoàn thiện để tống các mảnh vụn hoặc chất lỏng ra ngoài nhằm hoàn thiện giếng.

§blow down : tháo nước ra

§blow job : sự thổi sạch bằng khí

§blow out : sự phun trào

§blow the cobs : chạy quá nhanh

§blow wild : phun không điều khiển

§blow-by : sự lọt khí, sự không kín khí

§blow-off : sự thổi, sự xì hơi, sự xả hơi

§blow-out : sự phun trào; sự phun dầu khí; sự không khống chế được phun dầu khí

§blow-up : sự thổi; sự nổ

Từ khóa » Blow Into Nghĩa Là Gì